Câu tiếng Anh có từ “bewilderment”
145 câu thật có từ bewilderment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bewilderment nghĩa là sự hoang mang. bewilderment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: confusion resulting from failure to understand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bewilderment
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
What if I had, in my bewilderment, run into the rebel lines?
Từ trong câu: bewilderment, run, rebel, line
George T. Ulmer, Adventures and Reminiscences of a Volunteer; Or, A Drummer Boy from Maine · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng bewilderment
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bewilderment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bewilderment trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ bewilderment hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bewilderment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bewilderment gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bewilderment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bewilderment: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.