Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

become

động từ (v)

A1
/bɪˈkʌm//bɪˈkʌm/
Biến thể:
became/bɪˈkeɪm/
(Biến thể ngữ pháp)
becomes/bɪˈkʌmz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
becoming/bɪˈkʌmɪŋ/
(Dạng V-ing)

Become có nghĩa là trở thành, nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định.

Định nghĩa Anh - Anh: Enter or assume a certain state or condition.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.becomeđộng từ (v)

    Enter or assume a certain state or condition.

    Nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định.

    • •

      As the boundaries of science are enlarged, new divisions and subdivisions of its territories become necessary.

      Khi ranh giới của khoa học được mở rộng, sự phân chia và phân chia mới các lãnh thổ của nó trở nên cần thiết.

    Đồng nghĩa (SYN):go/get
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.becomeđộng từ (v)

    Undergo a change or development.

    Trải qua một sự thay đổi hoặc phát triển.

    Đồng nghĩa (SYN):turn
  3. 3.becomeđộng từ (v)

    Come into existence.

    Đi vào tồn tại.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): become

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: become

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "become". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • become aware

    They might feel excluded when they become aware of this disparity in the content.

    Tác phẩm mở: TAO/Handbook/Context Analysis

  • become acquainted
  • become known
  • become necessary

    As the boundaries of science are enlarged, new divisions and subdivisions of its territories become necessary.

    Khi ranh giới của khoa học được mở rộng, sự phân chia và phân chia mới các lãnh thổ của nó trở nên cần thiết.

    Holmes, Oliver Wendell: Complete Oliver Wendell Holmes, Sr. Works

  • become conscious
  • suddenly become
  • become accustomed
  • become less

    With no or little access they may become less involved in wider issues such as politics in general for example.

    Không có hoặc có ít quyền truy cập, họ có thể trở nên ít tham gia hơn vào các vấn đề rộng lớn hơn như chính trị nói chung chẳng hạn.

    Tác phẩm mở: An Internet of Everything?/Access to Knowledge and Data in Everyday Life

  • become evident
  • become apparent

    Frank Bryce's weaknesses become apparent as we explore his relationship with the village characters.

    Tác phẩm mở: Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Frank Bryce

  • gradually become
  • become visible
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: become

3 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "become" phân theo từng nét nghĩa (nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "become" ở nét nghĩa "nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định" (ngoài ra "go" còn biểu thị: thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)).

“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”

Đồng nghĩa với "become" ở nét nghĩa "nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định" (ngoài ra "get" còn biểu thị: sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng).

““Have you got such a thing as a pair of bellows?””

Đồng nghĩa với "become" ở nét nghĩa "trải qua một sự thay đổi hoặc phát triển" (ngoài ra "turn" còn biểu thị: một đoạn tròn của đường cong).

“When he theorized, which he rarely did, his speculations had an awkward trick of turning out right.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: become

By cutting it, the growth becomes less coarse, and more succulent and palatable.

Bằng cách cắt nó, sự phát triển trở nên ít thô hơn, mọng nước và ngon miệng hơn.

Buttrick, Tilly: Buttrick's voyages, 1812-1819; Evans's Pedestrious tour, 1818, Nguyên văn tác phẩm
When becoming conscious again ("waking up"), people often have a euphoric feeling, or a good dream.

Khi tỉnh lại (“tỉnh”), con người thường có cảm giác hưng phấn, hoặc có một giấc mơ đẹp.

Wikipedia contributors: Choking game, Nguyên văn tác phẩm
As the boundaries of science are enlarged, new divisions and subdivisions of its territories become necessary.

Khi ranh giới của khoa học được mở rộng, sự phân chia và phân chia mới các lãnh thổ của nó trở nên cần thiết.

Holmes, Oliver Wendell: Complete Oliver Wendell Holmes, Sr. Works, Nguyên văn tác phẩm
In proportion as I drew near the city, the tokens of its calamitous condition became more apparent.

Càng đến gần thành phố, những dấu hiệu về tình trạng tai họa của nó càng trở nên rõ ràng hơn.

Brown, Charles Brockden: Arthur Mervyn; Or, Memoirs of the Year 1793, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Presently it was apparent that as the distance from Yellow Sky grew shorter, the husband became commensurately restless.

Hiện tại, rõ ràng là khi khoảng cách với Bầu trời Vàng ngày càng ngắn lại, người chồng trở nên bồn chồn vô cùng.

Crane, Stephen: The Open Boat and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Corona became conscious that he looked at her from time to time and dropped her novel upon her knee.

Corona nhận ra rằng anh ấy thỉnh thoảng nhìn cô và đánh rơi cuốn tiểu thuyết của cô trên đầu gối cô.

Crawford, F. Marion (Francis Marion): Don Orsino, Tiếng Anh (Anh - Anh)
With no or little access they may become less involved in wider issues such as politics in general for example.

Không có hoặc có ít quyền truy cập, họ có thể trở nên ít tham gia hơn vào các vấn đề rộng lớn hơn như chính trị nói chung chẳng hạn.

Tác phẩm mở: An Internet of Everything?/Access to Knowledge and Data in Everyday Life, Nguyên văn tác phẩm
At this point an interesting question about cellphone technology becomes apparent: Is there one most optimal encoding method for cellphone communication?

Tại thời điểm này, một câu hỏi thú vị về công nghệ điện thoại di động trở nên rõ ràng: Có phương pháp mã hóa nào tối ưu nhất cho giao tiếp điện thoại di động không?

Tác phẩm mở: Coding and Information Theory, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: become

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “become” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“By cutting it, the growth becomes less coarse, and more succulent and palatable.”

Bằng cách cắt nó, sự phát triển trở nên ít thô hơn, mọng nước và ngon miệng hơn.

Nguồn: Buttrick, Tilly: Buttrick's voyages, 1812-1819; Evans's Pedestrious tour, 1818

“When becoming conscious again ("waking up"), people often have a euphoric feeling, or a good dream.”

Khi tỉnh lại (“tỉnh”), con người thường có cảm giác hưng phấn, hoặc có một giấc mơ đẹp.

Nguồn: Wikipedia contributors: Choking game

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “become”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “become” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “become”

Mục từ cốt lõi: become: động từ (v).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “become”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “become” với tần suất cao:

7.512 lần trong kho sách
5.608 lần trong kho sách
6.121 lần trong kho sách
4.126 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “become”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “become”:

Đồng nghĩa:gogetturn

“When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had become raw.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “become”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /bɪˈkʌm/.

become (động từ): nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định

Định nghĩa tiếng Anh: Enter or assume a certain state or condition.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

become (động từ (v))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi7.512 lần trong kho sách

become aware

“They might feel excluded when they become aware of this disparity in the content.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm5.608 lần trong kho sách

become acquainted

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "become" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái6.121 lần trong kho sách

become known

Nét nghĩa mở rộng: undergo a change or development (trải qua một sự thay đổi hoặc phát triển)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had _____ raw.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: become

When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had become raw.

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“As time goes on, ecclesiastical and voluntary benevolent activities _____ ever less important and less extensive as compared with those of the State.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: become

As time goes on, ecclesiastical and voluntary benevolent activities become ever less important and less extensive as compared with those of the State.

Nguồn: Engel, Sigmund: The Elements of Child-protection

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “become”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: become

Hỏi đáp trọng tâm

become nghĩa là gì (meaning & definition)?

become nghĩa là trở thành. become là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: enter or assume a certain state or condition.

Từ become trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkʌm/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /bɪˈkʌm/.

Từ become là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "become" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: became; Ngôi thứ 3 số ít: becomes; Dạng V-ing: becoming.

Các nét nghĩa của từ become theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định (Ví dụ: “As the boundaries of science are enlarged, new divisions and subdivisions of its territories become necessary.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: trải qua một sự thay đổi hoặc phát triển - Nét nghĩa 3 [A1]: đi vào tồn tại

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ become:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /bɪˈkʌm/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: became; Ngôi thứ 3 số ít: becomes; Dạng V-ing: becoming.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ become:

become aware; become acquainted; become known; become necessary; become conscious

become được dùng trong câu như thế nào?

When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had become raw. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/become, mã đối chiếu EV-67708FA7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

became, becomes, becoming