become
động từ (v)
Become có nghĩa là trở thành, nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định.
Định nghĩa Anh - Anh: Enter or assume a certain state or condition.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.becomeđộng từ (v)
Enter or assume a certain state or condition.
Nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định.
- •
As the boundaries of science are enlarged, new divisions and subdivisions of its territories become necessary.
Khi ranh giới của khoa học được mở rộng, sự phân chia và phân chia mới các lãnh thổ của nó trở nên cần thiết.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •become aware7.512 lần trong kho sách
- •become acquainted5.608 lần trong kho sách
- •become known6.121 lần trong kho sách
- •become necessary4.126 lần trong kho sách
- •become conscious2.613 lần trong kho sách
- •suddenly become3.314 lần trong kho sách
- •become accustomed2.376 lần trong kho sách
- •become less3.288 lần trong kho sách
- •become evidentTừ vựng học thuật
- •become apparentTừ vựng học thuật
- •gradually becomeTừ vựng học thuật
- •become visibleTừ vựng học thuật
- •
- 2.becomeđộng từ (v)
Undergo a change or development.
Trải qua một sự thay đổi hoặc phát triển.
Đồng nghĩa (SYN):turn - 3.becomeđộng từ (v)
Come into existence.
Đi vào tồn tại.
Từ nguyên học (Etymology): become
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: become
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "become". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- become aware
They might feel excluded when they become aware of this disparity in the content.
Tác phẩm mở: TAO/Handbook/Context Analysis
- become acquainted
- become known
- become necessary
As the boundaries of science are enlarged, new divisions and subdivisions of its territories become necessary.
Khi ranh giới của khoa học được mở rộng, sự phân chia và phân chia mới các lãnh thổ của nó trở nên cần thiết.
Holmes, Oliver Wendell: Complete Oliver Wendell Holmes, Sr. Works
- become conscious
- suddenly become
- become accustomed
- become less
With no or little access they may become less involved in wider issues such as politics in general for example.
Không có hoặc có ít quyền truy cập, họ có thể trở nên ít tham gia hơn vào các vấn đề rộng lớn hơn như chính trị nói chung chẳng hạn.
Tác phẩm mở: An Internet of Everything?/Access to Knowledge and Data in Everyday Life
- become evident
- become apparent
Frank Bryce's weaknesses become apparent as we explore his relationship with the village characters.
Tác phẩm mở: Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Frank Bryce
- gradually become
- become visible
Đồng nghĩa & Sắc thái: become
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "become" phân theo từng nét nghĩa (nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "become" ở nét nghĩa "nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định" (ngoài ra "go" còn biểu thị: thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)).
“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”
Đồng nghĩa với "become" ở nét nghĩa "nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định" (ngoài ra "get" còn biểu thị: sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng).
““Have you got such a thing as a pair of bellows?””
Câu dẫn chứng văn học: become
By cutting it, the growth becomes less coarse, and more succulent and palatable.Bằng cách cắt nó, sự phát triển trở nên ít thô hơn, mọng nước và ngon miệng hơn.
When becoming conscious again ("waking up"), people often have a euphoric feeling, or a good dream.Khi tỉnh lại (“tỉnh”), con người thường có cảm giác hưng phấn, hoặc có một giấc mơ đẹp.
As the boundaries of science are enlarged, new divisions and subdivisions of its territories become necessary.Khi ranh giới của khoa học được mở rộng, sự phân chia và phân chia mới các lãnh thổ của nó trở nên cần thiết.
In proportion as I drew near the city, the tokens of its calamitous condition became more apparent.Càng đến gần thành phố, những dấu hiệu về tình trạng tai họa của nó càng trở nên rõ ràng hơn.
Presently it was apparent that as the distance from Yellow Sky grew shorter, the husband became commensurately restless.Hiện tại, rõ ràng là khi khoảng cách với Bầu trời Vàng ngày càng ngắn lại, người chồng trở nên bồn chồn vô cùng.
Corona became conscious that he looked at her from time to time and dropped her novel upon her knee.Corona nhận ra rằng anh ấy thỉnh thoảng nhìn cô và đánh rơi cuốn tiểu thuyết của cô trên đầu gối cô.
With no or little access they may become less involved in wider issues such as politics in general for example.Không có hoặc có ít quyền truy cập, họ có thể trở nên ít tham gia hơn vào các vấn đề rộng lớn hơn như chính trị nói chung chẳng hạn.
At this point an interesting question about cellphone technology becomes apparent: Is there one most optimal encoding method for cellphone communication?Tại thời điểm này, một câu hỏi thú vị về công nghệ điện thoại di động trở nên rõ ràng: Có phương pháp mã hóa nào tối ưu nhất cho giao tiếp điện thoại di động không?
Đọc mở rộng theo CEFR: become
Từ vựng bậcA1→“By cutting it, the growth becomes less coarse, and more succulent and palatable.”
Bằng cách cắt nó, sự phát triển trở nên ít thô hơn, mọng nước và ngon miệng hơn.
Nguồn: Buttrick, Tilly: Buttrick's voyages, 1812-1819; Evans's Pedestrious tour, 1818
“When becoming conscious again ("waking up"), people often have a euphoric feeling, or a good dream.”
Khi tỉnh lại (“tỉnh”), con người thường có cảm giác hưng phấn, hoặc có một giấc mơ đẹp.
Nguồn: Wikipedia contributors: Choking game
Cấu trúc & Vận dụng: “become”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “become” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “become”
Mục từ cốt lõi: become: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “become”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “become” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “become”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
become (động từ): nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
Định nghĩa tiếng Anh: Enter or assume a certain state or condition.
become (động từ (v))
become aware
“They might feel excluded when they become aware of this disparity in the content.”
become acquainted
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "become" trong câu.
become known
Nét nghĩa mở rộng: undergo a change or development (trải qua một sự thay đổi hoặc phát triển)
“When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had _____ raw.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: become
When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had become raw.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“As time goes on, ecclesiastical and voluntary benevolent activities _____ ever less important and less extensive as compared with those of the State.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: become
As time goes on, ecclesiastical and voluntary benevolent activities become ever less important and less extensive as compared with those of the State.
Nguồn: Engel, Sigmund: The Elements of Child-protection
Ứng dụng & Mở rộng: “become”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “become”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “become”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “become” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “become” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: become
Hỏi đáp trọng tâmbecome nghĩa là gì (meaning & definition)?
become nghĩa là trở thành. become là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: enter or assume a certain state or condition.
Từ become trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkʌm/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /bɪˈkʌm/.
Từ become là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "become" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: became; Ngôi thứ 3 số ít: becomes; Dạng V-ing: becoming.
Các nét nghĩa của từ become theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định (Ví dụ: “As the boundaries of science are enlarged, new divisions and subdivisions of its territories become necessary.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: trải qua một sự thay đổi hoặc phát triển - Nét nghĩa 3 [A1]: đi vào tồn tại
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ become:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /bɪˈkʌm/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: became; Ngôi thứ 3 số ít: becomes; Dạng V-ing: becoming.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ become:
become aware; become acquainted; become known; become necessary; become conscious
become được dùng trong câu như thế nào?
When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had become raw. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)