art
danh từ (n)
- arts/ˈɑɹts/
- (Số nhiều danh từ)
Art có nghĩa là nghệ thuật, sản phẩm sáng tạo của con người.
Định nghĩa Anh - Anh: The products of human creativity.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.artdanh từ (n)
The products of human creativity.
Sản phẩm sáng tạo của con người.
- •
Ordinary visitors to Galleries of Art, which admit students, show the same strange perversity.
Những vị khách bình thường đến Phòng trưng bày Nghệ thuật, nơi tiếp nhận sinh viên, cũng thể hiện sự ngoan cố kỳ lạ tương tự.
Đồng nghĩa (SYN):fine artCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •thou art26.133 lần trong kho sách
- •art thou8.121 lần trong kho sách
- •works of art2.021 lần trong kho sách
- •fine art2.442 lần trong kho sách
- •martial art546 lần trong kho sách
- •work of art2.035 lần trong kho sách
- •art gallery476 lần trong kho sách
- •art of war872 lần trong kho sách
- •modern artTừ vựng học thuật
- •dramatic artTừ vựng học thuật
- •healing artTừ vựng học thuật
- •visual artTừ vựng học thuật
- •
- 2.artdanh từ (n)
The creation of beautiful or significant things.
Việc tạo ra những điều đẹp đẽ hoặc có ý nghĩa.
- 3.artdanh từ (n)
A superior skill that you can learn by study and practice and observation.
Một kỹ năng vượt trội mà bạn có thể học được bằng cách nghiên cứu, thực hành và quan sát.
Từ nguyên học (Etymology): art
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: art
Họ từ của "art" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: artist: danh từ (n), artistic: tính từ (adj), artistically: trạng từ (adv).
một người có công việc sáng tạo thể hiện sự nhạy cảm và trí tưởng tượng
No poet with a name to live was born of that nation of wise statesmen, bravo soldiers, cunning merchants, and glorious artists.
Nguồn: Waters, Clara Erskine Clement: Venice
liên quan đến hoặc đặc điểm của nghệ thuật hoặc nghệ sĩ
Just because a French cathedral was so direct an expression of popular emotion, it was as a rule a less balanced artistic creation.
Nguồn: Short, Ernest Henry: A History of Sculpture
một cách nghệ thuật
And without an opinion, how to string artistically vast accumulations of fact?
Nguồn: Stevenson, Robert Louis: The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 25
Cụm từ & Collocations: art
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "art". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- thou art
Then the tempter approached, and said to him, If thou art the Son of God, say to these stones that they be turned to loaves.
Aelfric, Abbot of Eynsham, 955?-1020?: The Homilies of the Anglo-Saxon Church Containing the Sermones Catholici, or Homilies of Ælfric, in the Original Anglo-Saxon, with an English Version. Volume I.
- art thou
- works of art
The detective surveyed these works of art with a disparaging eye.
Viên thám tử khảo sát những tác phẩm nghệ thuật này bằng con mắt chê bai.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 2
- fine art
The effect of figures in wax-work, for instance, is disgusting to the eye accomplished to judge of Fine Art, yet it approaches reality.
Willson, Harry, active 19th century: The Use of a Box of Colours, in a Practical Demonstration on Composition, Light and Shade, and Colour.
- martial art
- work of art
Sometimes the word is used to refer to any work of art, like just one film.
Đôi khi từ này được dùng để chỉ bất kỳ tác phẩm nghệ thuật nào, chẳng hạn như chỉ một bộ phim.
Wikipedia contributors: Continuity
- art gallery
In the afternoon of the second day, Signe went to the art gallery, and that was the end of her sightseeing to other parts.
Chiều ngày thứ hai, Signe đến phòng trưng bày nghệ thuật và thế là kết thúc chuyến tham quan các khu vực khác của cô.
Anderson, Nephi: Added Upon A Story
- art of war
- modern art
Abstract art is modern art which does not represent images of our everyday world.
Wikipedia contributors: Abstract art
- dramatic art
- healing art
Howbeit, on arriving at the Deacon's, I saw at once that she was beyond the healing art.
Stephens, Ann S. (Ann Sophia), 1810-1886 [Editor]: The Portland Sketch Book
- visual art
Vendors were selling original visual art, wearables like faux fur tails or ears, or things like jewellery or soap with motifs that would interest attendees.
Các nhà cung cấp đang bán tác phẩm nghệ thuật thị giác nguyên bản, các thiết bị đeo như đuôi hoặc tai giả lông thú hoặc những thứ như đồ trang sức hoặc xà phòng có họa tiết sẽ thu hút người tham dự.
Tác phẩm mở: Culture of creativity features at Furnal Equinox 2018
Đồng nghĩa & Sắc thái: art
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "art" phân theo từng nét nghĩa (sản phẩm sáng tạo của con người), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "art" khi diễn đạt nét nghĩa: việc tạo ra những điều đẹp đẽ hoặc có ý nghĩa.
Đồng nghĩa trực tiếp với "art" khi diễn đạt nét nghĩa: việc tạo ra những điều đẹp đẽ hoặc có ý nghĩa.
Đồng nghĩa trực tiếp với "art" khi diễn đạt nét nghĩa: một kỹ năng vượt trội mà bạn có thể học được bằng cách nghiên cứu, thực hành và quan sát.
“The aloofness of the woman in her personal attitude toward the public represents Charles Frohman's own ideal of what stage artistry and conduct should be.”
Câu dẫn chứng văn học: art
Ordinary visitors to Galleries of Art, which admit students, show the same strange perversity.Những vị khách bình thường đến Phòng trưng bày Nghệ thuật, nơi tiếp nhận sinh viên, cũng thể hiện sự ngoan cố kỳ lạ tương tự.
Sometimes the word is used to refer to any work of art, like just one film.Đôi khi từ này được dùng để chỉ bất kỳ tác phẩm nghệ thuật nào, chẳng hạn như chỉ một bộ phim.
The detective surveyed these works of art with a disparaging eye.Viên thám tử khảo sát những tác phẩm nghệ thuật này bằng con mắt chê bai.
Art & Language is at the origin of conceptual art and their work was an important influence on its development.Nghệ thuật & Ngôn ngữ là nguồn gốc của nghệ thuật khái niệm và tác phẩm của họ có ảnh hưởng quan trọng đến sự phát triển của nó.
Fancy--a mad genius who claimed that his discoveries were destined to revolutionize the methods of modern military art!Fancy - một thiên tài điên rồ tuyên bố rằng những khám phá của ông nhằm mục đích cách mạng hóa các phương pháp nghệ thuật quân sự hiện đại!
The temple is also a well-known emblem of Bangkok, appearing regularly on postcards, paintings, and other works of art.Ngôi chùa cũng là biểu tượng nổi tiếng của Bangkok, xuất hiện thường xuyên trên bưu thiếp, tranh vẽ và các tác phẩm nghệ thuật khác.
Merging and breaking down fine art and pop culture icons pop art was a satirization of the mass production culture of America.Hợp nhất và phá vỡ các biểu tượng mỹ thuật và văn hóa đại chúng nghệ thuật đại chúng là một sự châm biếm văn hóa sản xuất hàng loạt của Mỹ.
While this examination focused on cinematography as a fine art, further work can examine phone cinematography as a form of social activism.Trong khi cuộc kiểm tra này tập trung vào điện ảnh như một nghệ thuật, công việc tiếp theo có thể xem xét kỹ thuật quay phim qua điện thoại như một hình thức hoạt động xã hội.
Đọc mở rộng theo CEFR: art
Từ vựng bậcA1→“Ordinary visitors to Galleries of Art, which admit students, show the same strange perversity.”
Những vị khách bình thường đến Phòng trưng bày Nghệ thuật, nơi tiếp nhận sinh viên, cũng thể hiện sự ngoan cố kỳ lạ tương tự.
Nguồn: Collins, Wilkie: "I Say No"
“Sometimes the word is used to refer to any work of art, like just one film.”
Đôi khi từ này được dùng để chỉ bất kỳ tác phẩm nghệ thuật nào, chẳng hạn như chỉ một bộ phim.
Nguồn: Wikipedia contributors: Continuity
Cấu trúc & Vận dụng: “art”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “art” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “art”
Họ từ liên kết: artist: danh từ (n), artistic: tính từ (adj), artistically: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “art”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “art” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “art”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “art”:
“The jealousy of foreign nations towards the arts and arms of his country, is no new experience to the travelled Englishman.”
Gợi ý luyện tập với “art”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
art (danh từ): sản phẩm sáng tạo của con người
Định nghĩa tiếng Anh: The products of human creativity.
art (danh từ (n)) ↔ artist, artistic, artistically
Họ từ trong dữ liệu: artist: danh từ (n), artistic: tính từ (adj), artistically: trạng từ (adv)
thou art
“Then the tempter approached, and said to him, If thou art the Son of God, say to these stones that they be turned to loaves.”
art thou
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "art" trong câu.
works of art
“The detective surveyed these works of art with a disparaging eye.” (Viên thám tử khảo sát những tác phẩm nghệ thuật này bằng con mắt chê bai.)
“The jealousy of foreign nations towards the _____ and arms of his country, is no new experience to the travelled Englishman.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: arts
The jealousy of foreign nations towards the arts and arms of his country, is no new experience to the travelled Englishman.
Nguồn: Various: Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846
“There is, however, a third kind of _____ which differs from these on the point in which they most resemble one another.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: art
There is, however, a third kind of art which differs from these on the point in which they most resemble one another.
Nguồn: Jones, Edmund D. (Edmund David), 1869-1941 [Editor]: English Critical Essays: Nineteenth Century
Ứng dụng & Mở rộng: “art”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “art”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “art”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “art” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “art” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: art
Hỏi đáp trọng tâmart nghĩa là gì (meaning & definition)?
art nghĩa là nghệ thuật. art là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the products of human creativity.
Từ art trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɑɹt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɑɹt/.
Từ art là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "art" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: arts.
Các nét nghĩa của từ art theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: sản phẩm sáng tạo của con người (Ví dụ: “Ordinary visitors to Galleries of Art, which admit students, show the same strange perversity.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: việc tạo ra những điều đẹp đẽ hoặc có ý nghĩa - Nét nghĩa 3 [A1]: một kỹ năng vượt trội mà bạn có thể học được bằng cách nghiên cứu, thực hành và quan sát
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ art:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɑɹt/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: arts.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ art:
thou art; art thou; works of art; fine art; martial art
art được dùng trong câu như thế nào?
The jealousy of foreign nations towards the arts and arms of his country, is no new experience to the travelled Englishman. (Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)