Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

arts

danh từ (n)

A1
/ˈɑɹts//ˈɑɹts/

Arts có nghĩa là sản phẩm sáng tạo của con người (dạng biến thể ngữ pháp của "art").

Định nghĩa Anh - Anh: The products of human creativity.

Họ từ:art(danh từ (n))/artist(danh từ (n))/artistic(tính từ (adj))/artistically(trạng từ (adv))Bảng họ từ →
Diễn đạt “sản phẩm sáng tạo của con người”:artsA1/artA1/fine artA1/artistic creationA1/artistic productionA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.artsdanh từ (n)

    The products of human creativity.

    Sản phẩm sáng tạo của con người.

    • •

      The jealousy of foreign nations towards the arts and arms of his country, is no new experience to the travelled Englishman.

    Đồng nghĩa (SYN):art/fine art
  2. 2.artsdanh từ (n)

    The creation of beautiful or significant things.

    Việc tạo ra những điều đẹp đẽ hoặc có ý nghĩa.

  3. 3.artsdanh từ (n)

    A superior skill that you can learn by study and practice and observation.

    Một kỹ năng vượt trội mà bạn có thể học được bằng cách nghiên cứu, thực hành và quan sát.

    Đồng nghĩa (SYN):art/artistry/prowess
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): arts

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

art ↔ arts

Mục từ "arts" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "art" (sản phẩm sáng tạo của con người).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: arts

4 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "arts" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: art: danh từ (n), artist: danh từ (n), artistic: tính từ (adj), artistically: trạng từ (adv).

artdanh từ (n)/ˈɑɹt/

sản phẩm sáng tạo của con người

•

The jealousy of foreign nations towards the arts and arms of his country, is no new experience to the travelled Englishman.

Nguồn: Various: Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846

artistdanh từ (n)/ˈɑɹtəst/

một người có công việc sáng tạo thể hiện sự nhạy cảm và trí tưởng tượng

•

No poet with a name to live was born of that nation of wise statesmen, bravo soldiers, cunning merchants, and glorious artists.

Nguồn: Waters, Clara Erskine Clement: Venice

artistictính từ (adj)/ɑɹˈtɪstɪk/

liên quan đến hoặc đặc điểm của nghệ thuật hoặc nghệ sĩ

•

Just because a French cathedral was so direct an expression of popular emotion, it was as a rule a less balanced artistic creation.

Nguồn: Short, Ernest Henry: A History of Sculpture

artisticallytrạng từ (adv)/ɑɹˈtɪstɪkli/

một cách nghệ thuật

•

And without an opinion, how to string artistically vast accumulations of fact?

Nguồn: Stevenson, Robert Louis: The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 25

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: arts

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "arts". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • thou art

    Then the tempter approached, and said to him, If thou art the Son of God, say to these stones that they be turned to loaves.

    Aelfric, Abbot of Eynsham, 955?-1020?: The Homilies of the Anglo-Saxon Church Containing the Sermones Catholici, or Homilies of Ælfric, in the Original Anglo-Saxon, with an English Version. Volume I.

  • art thou
  • works of art
  • fine art

    The effect of figures in wax-work, for instance, is disgusting to the eye accomplished to judge of Fine Art, yet it approaches reality.

    Willson, Harry, active 19th century: The Use of a Box of Colours, in a Practical Demonstration on Composition, Light and Shade, and Colour.

  • martial art
  • work of art
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: arts

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "arts" phân theo từng nét nghĩa (sản phẩm sáng tạo của con người), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "arts" ở nét nghĩa "sản phẩm sáng tạo của con người" (ngoài ra "art" còn biểu thị: việc tạo ra những điều đẹp đẽ hoặc có ý nghĩa).

“The jealousy of foreign nations towards the arts and arms of his country, is no new experience to the travelled Englishman.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "arts" khi diễn đạt nét nghĩa: sản phẩm sáng tạo của con người.

Đồng nghĩa trực tiếp với "arts" khi diễn đạt nét nghĩa: việc tạo ra những điều đẹp đẽ hoặc có ý nghĩa.

Đồng nghĩa trực tiếp với "arts" khi diễn đạt nét nghĩa: việc tạo ra những điều đẹp đẽ hoặc có ý nghĩa.

Đồng nghĩa trực tiếp với "arts" khi diễn đạt nét nghĩa: một kỹ năng vượt trội mà bạn có thể học được bằng cách nghiên cứu, thực hành và quan sát.

“The aloofness of the woman in her personal attitude toward the public represents Charles Frohman's own ideal of what stage artistry and conduct should be.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "arts" khi diễn đạt nét nghĩa: một kỹ năng vượt trội mà bạn có thể học được bằng cách nghiên cứu, thực hành và quan sát.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: arts

The jealousy of foreign nations towards the arts and arms of his country, is no new experience to the travelled Englishman.
Various: Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There is, however, a third kind of art which differs from these on the point in which they most resemble one another.
Jones, Edmund D. (Edmund David), 1869-1941 [Editor]: English Critical Essays: Nineteenth Century, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The effect of figures in wax-work, for instance, is disgusting to the eye accomplished to judge of Fine Art, yet it approaches reality.
Willson, Harry, active 19th century: The Use of a Box of Colours, in a Practical Demonstration on Composition, Light and Shade, and Colour., Tiếng Anh (Anh - Anh)
His paintings of flowers are perfect examples of the art, and form perhaps the most famous section of his work in England.
Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Fairbanks, Erastus" to "Fens" Volume 10, Slice 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"The second is represented by lofty and beautiful trees, 'in the formation of which Dame Nature seems to have expressed her greatest art.'
Anonymous: Cultus Arborum: A Descriptive Account of Phallic Tree Worship, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Now, in the practice of the art of music one never with impunity pours new harmonic wine into old bottles.
Sedgwick, Ellery, 1872-1960 [Editor]: Atlantic Classics, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Then the tempter approached, and said to him, If thou art the Son of God, say to these stones that they be turned to loaves.
Aelfric, Abbot of Eynsham, 955?-1020?: The Homilies of the Anglo-Saxon Church Containing the Sermones Catholici, or Homilies of Ælfric, in the Original Anglo-Saxon, with an English Version. Volume I., Tiếng Anh (Anh - Anh)
Art, politics, literature, philosophy, religion, history, all came alike ready to his hand.
Various: Harper's New Monthly Magazine, Vol IV. No. XX. January, 1852., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: arts

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “arts” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“The jealousy of foreign nations towards the arts and arms of his country, is no new experience to the travelled Englishman.”

Nguồn: Various: Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846

“There is, however, a third kind of art which differs from these on the point in which they most resemble one another.”

Nguồn: Jones, Edmund D. (Edmund David), 1869-1941 [Editor]: English Critical Essays: Nineteenth Century

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “arts”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “arts” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “arts”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “arts” với tần suất cao:

26.133 lần trong kho sách
8.121 lần trong kho sách
2.021 lần trong kho sách
2.442 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “arts”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “arts”:

“The jealousy of foreign nations towards the arts and arms of his country, is no new experience to the travelled Englishman.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “arts”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɑɹts/; US /ˈɑɹts/.

arts (danh từ): sản phẩm sáng tạo của con người

Định nghĩa tiếng Anh: The products of human creativity.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

art ↔ arts

Họ từ trong dữ liệu: art: danh từ (n), artist: danh từ (n), artistic: tính từ (adj), artistically: trạng từ (adv)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi26.133 lần trong kho sách

thou art

“Then the tempter approached, and said to him, If thou art the Son of God, say to these stones that they be turned to loaves.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm8.121 lần trong kho sách

art thou

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "arts" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.021 lần trong kho sách

works of art

Nét nghĩa mở rộng: the creation of beautiful or significant things (việc tạo ra những điều đẹp đẽ hoặc có ý nghĩa)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The jealousy of foreign nations towards the _____ and arms of his country, is no new experience to the travelled Englishman.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: arts

The jealousy of foreign nations towards the arts and arms of his country, is no new experience to the travelled Englishman.

Nguồn: Various: Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“In his love for the _____ King Charles found another point of sympathy with his nephew.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: arts

In his love for the arts King Charles found another point of sympathy with his nephew.

Nguồn: Scott, Eva: Rupert, Prince Palatine

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “arts”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: arts

Hỏi đáp trọng tâm

arts nghĩa là gì (meaning & definition)?

arts (danh từ, phát âm Mỹ /ˈɑɹts/) có nghĩa là sản phẩm sáng tạo của con người (dạng biến thể ngữ pháp của "art"). the products of human creativity

Từ arts trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɑɹts/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɑɹts/; US /ˈɑɹts/.

Từ arts là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "arts" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ arts theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: sản phẩm sáng tạo của con người (Ví dụ: “The jealousy of foreign nations towards the arts and arms of his country, is no new experience to the travelled Englishman.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: việc tạo ra những điều đẹp đẽ hoặc có ý nghĩa - Nét nghĩa 3 [A1]: một kỹ năng vượt trội mà bạn có thể học được bằng cách nghiên cứu, thực hành và quan sát

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ arts:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɑɹts/; US /ˈɑɹts/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ arts:

thou art; art thou; works of art; fine art; martial art

arts được dùng trong câu như thế nào?

The jealousy of foreign nations towards the arts and arms of his country, is no new experience to the travelled Englishman. (Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/arts, mã đối chiếu EV-547F142E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "arts" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "art".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

art