Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

approach

động từ (v)

B1
/əˈpɹoʊtʃ//əˈpɹoʊtʃ/
Biến thể:
approached/əˈpɹoʊtʃt/
(Quá khứ / Phân từ)
approaches/əˈpɹoʊtʃəz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
approaching/əˈpɹoʊtʃɪŋ/
(Dạng V-ing)

Approach có nghĩa là cách tiếp cận, ý tưởng hoặc hành động nhằm giải quyết một vấn đề hoặc tình huống.

Định nghĩa Anh - Anh: Move towards.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.approachđộng từ (v)

    Move towards.

    Ý tưởng hoặc hành động nhằm giải quyết một vấn đề hoặc tình huống.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.approachdanh từ (n)

    Ideas or actions intended to deal with a problem or situation.

    Hành động vẽ không gian gần hơn với một cái gì đó.

    Đồng nghĩa (SYN):attack/plan of attack
  3. 3.approachđộng từ (v)

    Come near or verge on, resemble, come nearer in quality, or character.

    Một cách đi vào hoặc rời đi.

    Đồng nghĩa (SYN):border on
  4. 4.approachđộng từ (v)

    Begin to deal with.

    Di chuyển về phía.

    Đồng nghĩa (SYN):set about/go about
  5. 5.approachdanh từ (n)

    The act of drawing spatially closer to something.

    Đến gần hoặc tiến gần, giống, đến gần hơn về chất lượng hoặc tính cách.

    Đồng nghĩa (SYN):approaching/coming
  6. 6.approachdanh từ (n)

    A way of entering or leaving.

    Bắt đầu giải quyết.

    Đồng nghĩa (SYN):access
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): approach

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: approach

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 5 mục kết hợp trong dữ liệu của "approach". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (5)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • approach nearer
  • nearest approach

    The general snorted derisively, and Piexoto looked at him with the nearest approach to a smile his anxious face had shown.

    Vị tướng khịt mũi chế nhạo, và Piexoto nhìn ông ta với nụ cười gần giống nhất mà khuôn mặt lo lắng của ông ta đã thể hiện.

    Baum, L. Frank (Lyman Frank): The Fate of a Crown

  • nearer approach

    Excitement grew apace as a nearer approach justified the opinion that the motionless stranger was a Yankee whaler.

    Goodrich, Albert M.: Cruise and Captures of the Alabama

  • approach the spot
  • near approach

    And thus, for an hour, was heralded the near approach of the great day.

    Various: The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: approach

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "approach" phân theo từng nét nghĩa (ý tưởng hoặc hành động nhằm giải quyết một vấn đề hoặc tình huống), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "approach" ở nét nghĩa "ý tưởng hoặc hành động nhằm giải quyết một vấn đề hoặc tình huống" (ngoài ra "near" còn biểu thị: di chuyển về phía).

“As they drew near the wall of the amphitheatre they noticed a faint odor of decay.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "approach" khi diễn đạt nét nghĩa: ý tưởng hoặc hành động nhằm giải quyết một vấn đề hoặc tình huống.

Đồng nghĩa trực tiếp với "approach" khi diễn đạt nét nghĩa: ý tưởng hoặc hành động nhằm giải quyết một vấn đề hoặc tình huống.

Đồng nghĩa trực tiếp với "approach" khi diễn đạt nét nghĩa: ý tưởng hoặc hành động nhằm giải quyết một vấn đề hoặc tình huống.

Đồng nghĩa trực tiếp với "approach" khi diễn đạt nét nghĩa: ý tưởng hoặc hành động nhằm giải quyết một vấn đề hoặc tình huống.

Đồng nghĩa trực tiếp với "approach" khi diễn đạt nét nghĩa: ý tưởng hoặc hành động nhằm giải quyết một vấn đề hoặc tình huống.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: approach

This Internet Connection package in Oberon uses a document-based approach for accessing the Internet resources.

Gói Kết nối Internet này trong Oberon sử dụng phương pháp tiếp cận dựa trên tài liệu để truy cập tài nguyên Internet.

Tác phẩm mở: Oberon/ETH Oberon/Tutorial/Internet
Micromobility could play a significant role in this approach by fulfilling the first and last kilometres of a multimodal trip initiated through a MaaS provider.

Khả năng di chuyển vi mô có thể đóng một vai trò quan trọng trong phương pháp này bằng cách hoàn thành km đầu tiên và km cuối cùng của chuyến đi đa phương thức được bắt đầu thông qua nhà cung cấp MaaS.

Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/2024/Micromobility in Brisbane
The general snorted derisively, and Piexoto looked at him with the nearest approach to a smile his anxious face had shown.

Vị tướng khịt mũi chế nhạo, và Piexoto nhìn ông ta với nụ cười gần giống nhất mà khuôn mặt lo lắng của ông ta đã thể hiện.

Baum, L. Frank (Lyman Frank): The Fate of a Crown, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As we approached nearer to them, we could make out the cays themselves, supporting masses of emerald verdure, within a silvery ring of sand.

Khi chúng tôi đến gần hơn, chúng tôi có thể nhận ra các đảo, nâng đỡ những khối cây xanh ngọc lục bảo, trong một vòng cát bạc.

Squier, E. G. (Ephraim George): Waikna, Nguyên văn tác phẩm
Something was approaching with great swiftness--and I was unprepared.
Blackwood, Algernon: Pan's garden, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He was not to be approached, and no question asked of him concerning his friendship with the dead ex-convict.
Le Queux, William: The crime code, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But the charioteer, on approaching him, is carried back to absolute beauty, and being awe-struck falls backward and throws the horses on their haunches.
Plato, 428? BCE-348? BCE: The works of Plato (Vol. 1 of 6), Tiếng Anh (Anh - Anh)
This is the intellectual, rather than the technical, method of approach.
Peabody, Francis Weld: Doctor and patient, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: approach

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “approach” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“This Internet Connection package in Oberon uses a document-based approach for accessing the Internet resources.”

Gói Kết nối Internet này trong Oberon sử dụng phương pháp tiếp cận dựa trên tài liệu để truy cập tài nguyên Internet.

Nguồn: Tác phẩm mở: Oberon/ETH Oberon/Tutorial/Internet

“Micromobility could play a significant role in this approach by fulfilling the first and last kilometres of a multimodal trip initiated through a MaaS provider.”

Khả năng di chuyển vi mô có thể đóng một vai trò quan trọng trong phương pháp này bằng cách hoàn thành km đầu tiên và km cuối cùng của chuyến đi đa phương thức được bắt đầu thông qua nhà cung cấp MaaS.

Nguồn: Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/2024/Micromobility in Brisbane

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “approach”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “approach” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “approach”

Mục từ cốt lõi: approach: động từ (v).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “approach”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “approach” với tần suất cao:

1.454 lần trong kho sách
915 lần trong kho sách
755 lần trong kho sách
650 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “approach”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “approach”:

“Something was approaching with great swiftness--and I was unprepared.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “approach”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈpɹoʊtʃ/.

approach (động từ): ý tưởng hoặc hành động nhằm giải quyết một vấn đề hoặc tình huống

Định nghĩa tiếng Anh: Move towards.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

approach (động từ (v))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.454 lần trong kho sách

approach nearer

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "approach" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm915 lần trong kho sách

nearest approach

“The general snorted derisively, and Piexoto looked at him with the nearest approach to a smile his anxious face had shown.” (Vị tướng khịt mũi chế nhạo, và Piexoto nhìn ông ta với nụ cười gần giống nhất mà khuôn mặt lo lắng của ông ta đã thể hiện.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái755 lần trong kho sách

nearer approach

“Excitement grew apace as a nearer approach justified the opinion that the motionless stranger was a Yankee whaler.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Something was _____ with great swiftness--and I was unprepared.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: approaching

Something was approaching with great swiftness--and I was unprepared.

Nguồn: Blackwood, Algernon: Pan's garden

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“He was not to be _____, and no question asked of him concerning his friendship with the dead ex-convict.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: approached

He was not to be approached, and no question asked of him concerning his friendship with the dead ex-convict.

Nguồn: Le Queux, William: The crime code

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “approach”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: approach

Hỏi đáp trọng tâm

approach nghĩa là gì (meaning & definition)?

approach nghĩa là cách tiếp cận. approach là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move towards.

Từ approach trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpɹoʊtʃ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈpɹoʊtʃ/.

Từ approach là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "approach" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: approached; Ngôi thứ 3 số ít: approaches; Dạng V-ing: approaching.

Các nét nghĩa của từ approach theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: ý tưởng hoặc hành động nhằm giải quyết một vấn đề hoặc tình huống - Nét nghĩa 2 [B1]: hành động vẽ không gian gần hơn với một cái gì đó - Nét nghĩa 3 [B1]: một cách đi vào hoặc rời đi - Nét nghĩa 4 [B1]: di chuyển về phía - Nét nghĩa 5 [B1]: đến gần hoặc tiến gần, giống, đến gần hơn về chất lượng hoặc tính cách - Nét nghĩa 6 [B1]: bắt đầu giải quyết

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ approach:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈpɹoʊtʃ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: approached; Ngôi thứ 3 số ít: approaches; Dạng V-ing: approaching.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ approach:

approach nearer; nearest approach; nearer approach; approach the spot; near approach

approach được dùng trong câu như thế nào?

Something was approaching with great swiftness--and I was unprepared. (Algernon Blackwood, Pan's garden; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/approach, mã đối chiếu EV-9A2C3165. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

approached, approaches, approaching