E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “apprehend”

155 câu thật có từ apprehend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: apprehend nghĩa là nắm bắt. apprehend là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: get the meaning of something. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The police also prevent crime by apprehending individuals who commit crime soon after the crime has been committed.

    Từ trong câu: apprehend, police, prevent, crime, individual, commit, soon

    «Crime Fighting in The United States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226992 (bản sửa đổi 4438793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I thought in my mind--my thought was that I should maybe get out to try to help apprehend who it was and so forth.

    Từ trong câu: apprehend, think, mind, maybe, get, out, try, help

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ apprehend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apprehend trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ apprehend hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ apprehend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apprehend gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apprehend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apprehend: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.