Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

anything

đại từ (pron)

A1
/ˈɛniˌθɪŋ//ˈɛniˌθɪŋ/

Anything có nghĩa là bất cứ điều gì, bất kỳ vật gì.

Định nghĩa Anh - Anh: Any thing whatever; something, no matter what.

Diễn đạt “bất cứ điều gì”:anythingA1/whateverA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.anythingđại từ (pron)

    Any thing whatever; something, no matter what.

    Bất cứ điều gì, bất kỳ vật gì.

    • •

      It was their primitive mode of transportation more than anything else that caused Russia’s defeat.

      Chính phương thức vận chuyển thô sơ của họ hơn bất cứ thứ gì khác đã gây ra thất bại cho Nga.

    Đồng nghĩa (SYN):whatever
    Trái nghĩa (OPP):nothing
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): anything

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: anything

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "anything". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • anything else

    “A thing is to the sense that uses it what to the sense It seems to be; it is never anything else.”

    Various: Lucifer: A Theosophical Magazine. Volume I. September 1887-February 1888.

  • anything about

    They would be able to say quite plausibly, and perhaps truthfully, that they did not know anything about it (deniability).

    Họ có thể nói một cách khá hợp lý và có lẽ thành thật rằng họ không biết gì về điều đó (phủ nhận).

    Wikipedia contributors: Plausible deniability

  • know anything

    They would be able to say quite plausibly, and perhaps truthfully, that they did not know anything about it (deniability).

    Họ có thể nói một cách khá hợp lý và có lẽ thành thật rằng họ không biết gì về điều đó (phủ nhận).

    Wikipedia contributors: Plausible deniability

  • doing anything
  • anything wrong
  • anything like

    Do note that there are no specific chains or tables for different interfaces or anything like that.

    Xin lưu ý rằng không có chuỗi hoặc bảng cụ thể nào cho các giao diện khác nhau hoặc bất kỳ thứ gì tương tự.

    Tác phẩm mở: LPI Linux Certification/Advanced Network Configuration & Troubleshooting

  • saying anything
  • anything except
  • hear anything
  • seen anything

    Joll is wearing dark sunglasses; nobody in the Magistrate’s far-flung, frontier town has ever seen anything like them.

    Joll đang đeo kính râm đen; không ai ở thị trấn biên giới xa xôi của Magistrate từng nhìn thấy bất cứ điều gì giống như họ.

    Tác phẩm mở: Themes in Literature/Belonging and Exile/Sights for Sore Eyes

  • heard anything
  • see anything

    "You mean you can fix it so she looks right at my body, with you inside it, and don't see anything?"

    Jacobs, Sylvia: Young Man from Elsewhen

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: anything

1 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "anything" phân theo từng nét nghĩa (bất cứ điều gì, bất kỳ vật gì), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "anything" ở nét nghĩa "bất cứ điều gì, bất kỳ vật gì" (ngoài ra "whatever" còn biểu thị: một hoặc một số hoặc mọi hoặc tất cả mà không có đặc điểm kỹ thuật).

“Beauty of whatever kind, in its supreme development, invariably excites the sensitive soul to tears.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: anything

It was their primitive mode of transportation more than anything else that caused Russia’s defeat.

Chính phương thức vận chuyển thô sơ của họ hơn bất cứ thứ gì khác đã gây ra thất bại cho Nga.

Knox, Thomas Wallace: The Story Teller of the Desert—"Backsheesh!" or, Life and Adventures in the Orient, Nguyên văn tác phẩm
They are too far sunk in laziness and idleness to be raised up by anything else.

Họ đã quá chìm đắm trong sự lười biếng và biếng nhác để có thể vực dậy bằng bất cứ điều gì khác.

Ballantyne, R. M. (Robert Michael): Martin Rattler, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In the wrong hands, it could spread false information, propaganda, or anything else its users desire.

Vào tay kẻ xấu, nó có thể truyền bá thông tin sai lệch, tuyên truyền hoặc bất cứ điều gì khác mà người dùng mong muốn.

Tác phẩm mở: Lentis/Software Journalism: When Programs Write the News, Nguyên văn tác phẩm
Do note that there are no specific chains or tables for different interfaces or anything like that.

Xin lưu ý rằng không có chuỗi hoặc bảng cụ thể nào cho các giao diện khác nhau hoặc bất kỳ thứ gì tương tự.

Tác phẩm mở: LPI Linux Certification/Advanced Network Configuration & Troubleshooting, Nguyên văn tác phẩm
It is well known that we hate and abhor anything in the shape of a legal debt.

Ai cũng biết rằng chúng ta ghét và ghê tởm bất cứ thứ gì dưới hình thức một khoản nợ hợp pháp.

Lever, Charles: Nuts and Nutcrackers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In short, she had behaved like anything but a Christian.

Nói tóm lại, cô ấy đã cư xử không giống một người theo đạo Cơ đốc nào cả.

Guernsey, Lucy Ellen: No talent, and Phil's pansies, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Joll is wearing dark sunglasses; nobody in the Magistrate’s far-flung, frontier town has ever seen anything like them.

Joll đang đeo kính râm đen; không ai ở thị trấn biên giới xa xôi của Magistrate từng nhìn thấy bất cứ điều gì giống như họ.

Tác phẩm mở: Themes in Literature/Belonging and Exile/Sights for Sore Eyes, Nguyên văn tác phẩm
They would be able to say quite plausibly, and perhaps truthfully, that they did not know anything about it (deniability).

Họ có thể nói một cách khá hợp lý và có lẽ thành thật rằng họ không biết gì về điều đó (phủ nhận).

Wikipedia contributors: Plausible deniability, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: anything

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “anything” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“It was their primitive mode of transportation more than anything else that caused Russia’s defeat.”

Chính phương thức vận chuyển thô sơ của họ hơn bất cứ thứ gì khác đã gây ra thất bại cho Nga.

Nguồn: Knox, Thomas Wallace: The Story Teller of the Desert—"Backsheesh!" or, Life and Adventures in the Orient

“They are too far sunk in laziness and idleness to be raised up by anything else.”

Họ đã quá chìm đắm trong sự lười biếng và biếng nhác để có thể vực dậy bằng bất cứ điều gì khác.

Nguồn: Ballantyne, R. M. (Robert Michael): Martin Rattler

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “anything”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “anything” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “anything”

Mục từ cốt lõi: anything: đại từ (pron).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “anything”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “anything” với tần suất cao:

19.934 lần trong kho sách
16.756 lần trong kho sách
10.724 lần trong kho sách
3.012 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “anything”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “anything”:

Đồng nghĩa:whatever

““A thing is to the sense that uses it what to the sense It seems to be; it is never anything else.””

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “anything”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɛniˌθɪŋ/.

anything (đại từ): bất cứ điều gì, bất kỳ vật gì

Định nghĩa tiếng Anh: Any thing whatever; something, no matter what.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: đại từ (pron)

anything (đại từ (pron))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi19.934 lần trong kho sách

anything else

““A thing is to the sense that uses it what to the sense It seems to be; it is never anything else.””

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm16.756 lần trong kho sách

anything about

“They would be able to say quite plausibly, and perhaps truthfully, that they did not know anything about it (deniability).” (Họ có thể nói một cách khá hợp lý và có lẽ thành thật rằng họ không biết gì về điều đó (phủ nhận).)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái10.724 lần trong kho sách

know anything

“They would be able to say quite plausibly, and perhaps truthfully, that they did not know anything about it (deniability).” (Họ có thể nói một cách khá hợp lý và có lẽ thành thật rằng họ không biết gì về điều đó (phủ nhận).)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

““A thing is to the sense that uses it what to the sense It seems to be; it is never _____ else.””

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: anything

“A thing is to the sense that uses it what to the sense It seems to be; it is never anything else.”

Nguồn: Various: Lucifer: A Theosophical Magazine. Volume I. September 1887-February 1888.

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“"You mean you can fix it so she looks right at my body, with you inside it, and don't see _____?"”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: anything

"You mean you can fix it so she looks right at my body, with you inside it, and don't see anything?"

Nguồn: Jacobs, Sylvia: Young Man from Elsewhen

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “anything”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: anything

Hỏi đáp trọng tâm

anything nghĩa là gì (meaning & definition)?

anything nghĩa là bất cứ điều gì, bất kỳ vật gì. anything là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any thing whatever; something, no matter what.

Từ anything trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɛn/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 3. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɛniˌθɪŋ/.

Từ anything là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "anything" giữ vai trò từ loại là đại từ.

Các nét nghĩa của từ anything theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: bất cứ điều gì, bất kỳ vật gì (Ví dụ: “It was their primitive mode of transportation more than anything else that caused Russia’s defeat.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ anything:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɛniˌθɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ anything:

anything else; anything about; know anything; doing anything; anything wrong

anything được dùng trong câu như thế nào?

“A thing is to the sense that uses it what to the sense It seems to be; it is never anything else.” (Various, Lucifer: A Theosophical Magazine. Volume I. September 1887-February 1888.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/anything, mã đối chiếu EV-A7658920. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.