Câu tiếng Anh có từ “anticlimactic”
25 câu thật có từ anticlimactic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anticlimactic nghĩa là phản khí hậu. anticlimactic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a sudden change from an impressive to a ludicrous style. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anticlimactic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"It would be so anticlimactic to have me burned to a crisp after all this.
Từ trong câu: anticlimactic, burn, crisp
Evelyn E. Smith, The Most Sentimental Man. Nguồn: Project Gutenberg #29791. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It would have been more anticlimactic," he said, "not to have found it.
Từ trong câu: anticlimactic, find
Wilbur S. Peacock, Destination: Death. Nguồn: Project Gutenberg #62443. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The meeting would be half over by the time I could get back, anyway, and my reappearance would be anticlimactic.
Từ trong câu: anticlimactic, meet, half, time, get, back, anyway
Nancy Casteel Vogel, Four and Twenty Beds. Nguồn: Project Gutenberg #35703. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anticlimactic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anticlimactic trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ anticlimactic hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anticlimactic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anticlimactic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anticlimactic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anticlimactic: Quá khứ đơn (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.