Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “anticlimactic”
25 câu thật có từ anticlimactic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anticlimactic nghĩa là phản khí hậu. anticlimactic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a sudden change from an impressive to a ludicrous style. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anticlimactic
I can but feel that it will be quite anticlimactic after the address which you just heard.
Từ trong câu: anticlimactic, feel, quite, address, hear
Various, Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #54225. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anticlimactic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anticlimactic trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ anticlimactic hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anticlimactic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anticlimactic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anticlimactic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anticlimactic: Quá khứ đơn (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.