Câu tiếng Anh có từ “ambitious”
231 câu thật có từ ambitious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ambitious nghĩa là đầy tham vọng. ambitious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a strong desire for success or achievement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ambitious
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
About this time an ambitious young reporter from New York arrived one morning at Gatsby’s door and asked him if he had anything to say.
Từ trong câu: reporter, ambitious, arrive, time, young, new, morning, door
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ambitious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ambitious projects | 166 lần |
| ambitious schemes | 126 lần |
| ambitious designs | 116 lần |
| ambitious views | 137 lần |
| ambitious dreams | 125 lần |
| ambitious hopes | 155 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ambitious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ambitious trong kho câu?
- Kho câu có 231 câu có từ ambitious hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ambitious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ambitious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ambitious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ambitious: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.