age
danh từ (n)
Age có nghĩa là tuổi tác, cái gì đó đã tồn tại bao lâu.
Định nghĩa Anh - Anh: How long something has existed.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.agedanh từ (n)
How long something has existed.
Cái gì đó đã tồn tại bao lâu.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •middle age14.727 lần trong kho sách
- •years of age18.224 lần trong kho sách
- •old age12.401 lần trong kho sách
- •early age2.767 lần trong kho sách
- •golden age1.592 lần trong kho sách
- •age of twenty1.592 lần trong kho sách
- •advanced age988 lần trong kho sách
- •mature age612 lần trong kho sách
- •age agoTừ vựng học thuật
- •age of sixteenTừ vựng học thuật
- •age of eighteenTừ vựng học thuật
- •age of thirtyTừ vựng học thuật
- 2.agedanh từ (n)
An era of history having some distinctive feature.
Một thời đại lịch sử có một số tính năng đặc biệt.
Đồng nghĩa (SYN):historic period - 3.agedanh từ (n)
A time of life (usually defined in years) at which some particular qualification or power arises.
Một khoảng thời gian trong cuộc đời (thường được xác định bằng năm) khi phát sinh một số phẩm chất hoặc năng lực cụ thể.
Đồng nghĩa (SYN):eld - 4.ageđộng từ (v)
Begin to seem older.
- 5.ageđộng từ (v)
Grow old or older.
- 6.ageđộng từ (v)
Make older.
Trái nghĩa (OPP):rejuvenate
Từ nguyên học (Etymology): age
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: age
Họ từ của "age" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: ageless: tính từ (adj).
không có tuổi
In the reassuring warmth and sunlight before the comprehensible aspect of the ageless sea, they felt little need for conversation.
Nguồn: Byrne, S. J. (Stuart James): Children of the Chronotron
Cụm từ & Collocations: age
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "age". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- middle age
Mr. Shepperd is a man of middle age, and looks after his sheep fairly, but at times eccentrically.
Ông Shepperd là một người đàn ông trung niên và chăm sóc đàn cừu của mình một cách công bằng nhưng đôi khi lại lập dị.
Atticus, 1836?-1912: Our Churches and Chapels: Their Parsons, Priests, & Congregations Being a Critical and Historical Account of Every Place of Worship in Preston
- years of age
Immediately after the divorce, the Countess of Marsborough disappeared, and with her the only child and heir, then a boy five years of age.
Stephens, Ann S. (Ann Sophia): Married in haste
- old age
I like bright, happy people, and I think when youth vents itself, old age is more sedate and reasonable.”
Tôi thích những người trong sáng, vui vẻ và tôi nghĩ khi tuổi trẻ bộc lộ thì tuổi già trầm tĩnh và lý trí hơn”.
Mühlbach, L. (Luise): Old Fritz and the New Era
- early age
Mr. Ellis began writing at an early age and his work was acceptable from the first.
Ông Ellis bắt đầu viết văn từ khi còn nhỏ và tác phẩm của ông được chấp nhận ngay từ lần đầu tiên.
Dickens, Charles: Dickens' Stories About Children Every Child Can Read
- golden age
A number of people have spoken of the cultural memories of the disaster as stories of a "lost golden age".
Một số người đã nói về những ký ức văn hóa về thảm họa như những câu chuyện về một “thời hoàng kim đã mất”.
Wikipedia contributors: Late Bronze Age collapse
- age of twenty
This son, at the age of twenty-two, married a sister of Mrs. Carlyon, but his wedded life was of brief duration.
Người con trai này, ở tuổi hai mươi hai, đã kết hôn với em gái của bà Carlyon, nhưng cuộc sống hôn nhân của anh chỉ kéo dài một thời gian ngắn.
Speight, T. W. (Thomas Wilkinson): The Mysteries of Heron Dyke: A Novel of Incident. Volume 1 (of 3)
- advanced age
- mature age
- age ago
- age of sixteen
- age of eighteen
He is said to have learnt some fifty languages by the age of eighteen, many of which he spoke fluently.
Người ta cho rằng ông đã học được khoảng 50 ngôn ngữ vào năm 18 tuổi, nhiều ngôn ngữ trong số đó ông nói trôi chảy.
Wikipedia contributors: Gottlieb Wilhelm Leitner
- age of thirty
Đồng nghĩa & Sắc thái: age
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "age" phân theo từng nét nghĩa (cái gì đó đã tồn tại bao lâu), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "age" khi diễn đạt nét nghĩa: một thời đại lịch sử có một số tính năng đặc biệt.
Đồng nghĩa trực tiếp với "age" khi diễn đạt nét nghĩa: một khoảng thời gian trong cuộc đời (thường được xác định bằng năm) khi phát sinh một số phẩm chất hoặc năng lực cụ thể.
Đồng nghĩa trực tiếp với "age" khi diễn đạt nét nghĩa: cái gì đó đã tồn tại bao lâu.
“Of course the true reason is, she prefers staying here until her plans are more matured, and she can leave at her own convenience.'”
Câu dẫn chứng văn học: age
The Mesozoic era, also known as the age of the dinosaurs shows more growth and diversification in organisms.Thời đại Mesozoi hay còn gọi là thời đại khủng long cho thấy sự phát triển và đa dạng hóa về sinh vật nhiều hơn.
She raises important questions in this chapter related with the relevance of Rogers’ model in today’s information age.Cô đặt ra những câu hỏi quan trọng trong chương này liên quan đến sự phù hợp của mô hình của Rogers trong thời đại thông tin ngày nay.
What then shall we do with these stories we collected in Syria in what now seems to be a different "age" altogether?Vậy thì chúng ta sẽ làm gì với những câu chuyện mà chúng ta đã thu thập được ở Syria, nơi mà giờ đây dường như đã trở thành một "thời đại" hoàn toàn khác?
However, there is a lack of evidence to suggest that these benefits will be replicated to the same extent in different aged populations.Tuy nhiên, thiếu bằng chứng cho thấy những lợi ích này sẽ được nhân rộng ở mức độ như nhau ở các nhóm dân số ở độ tuổi khác nhau.
Mr. Ellis began writing at an early age and his work was acceptable from the first.Ông Ellis bắt đầu viết văn từ khi còn nhỏ và tác phẩm của ông được chấp nhận ngay từ lần đầu tiên.
Her parents, Karin and August Peterson, taught her reading, writing, and arithmetic at an early age.Cha mẹ cô, Karin và August Peterson, đã dạy cô đọc, viết và số học ngay từ khi còn nhỏ.
In the Middle Ages, the valley was ruled by the Karakhanid dynasty and later the Timurid dynasty.Vào thời Trung cổ, thung lũng được cai trị bởi triều đại Karakhanid và sau đó là triều đại Timurid.
Such a woman is too complicated for the spirit and the ingenuous art of the Middle Ages.Một người phụ nữ như vậy quá phức tạp đối với tinh thần và nghệ thuật ngây thơ của thời Trung Cổ.
Đọc mở rộng theo CEFR: age
Từ vựng bậcA1→“The Mesozoic era, also known as the age of the dinosaurs shows more growth and diversification in organisms.”
Thời đại Mesozoi hay còn gọi là thời đại khủng long cho thấy sự phát triển và đa dạng hóa về sinh vật nhiều hơn.
Nguồn: Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/History of the Earth
“She raises important questions in this chapter related with the relevance of Rogers’ model in today’s information age.”
Cô đặt ra những câu hỏi quan trọng trong chương này liên quan đến sự phù hợp của mô hình của Rogers trong thời đại thông tin ngày nay.
Nguồn: Tác phẩm mở: Breaking the Mold: An Educational Perspective on Diffusion of Innovation/Preface
Cấu trúc & Vận dụng: “age”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “age” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “age”
Họ từ liên kết: ageless: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “age”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “age” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “age”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “age”:
“Tobacco is used by both sexes, almost all ages, and all races in Formosa.”
Gợi ý luyện tập với “age”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
age (danh từ): cái gì đó đã tồn tại bao lâu
Định nghĩa tiếng Anh: How long something has existed.
age (danh từ (n)) ↔ ageless
Họ từ trong dữ liệu: ageless: tính từ (adj)
middle age
“Mr. Shepperd is a man of middle age, and looks after his sheep fairly, but at times eccentrically.” (Ông Shepperd là một người đàn ông trung niên và chăm sóc đàn cừu của mình một cách công bằng nhưng đôi khi lại lập dị.)
years of age
“Immediately after the divorce, the Countess of Marsborough disappeared, and with her the only child and heir, then a boy five years of age.”
old age
“I like bright, happy people, and I think when youth vents itself, old age is more sedate and reasonable.”” (Tôi thích những người trong sáng, vui vẻ và tôi nghĩ khi tuổi trẻ bộc lộ thì tuổi già trầm tĩnh và lý trí hơn”.)
“Tobacco is used by both sexes, almost all _____, and all races in Formosa.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: ages
Tobacco is used by both sexes, almost all ages, and all races in Formosa.
Nguồn: Franck, Harry Alverson: Glimpses of Japan and Formosa
“Immediately after the divorce, the Countess of Marsborough disappeared, and with her the only child and heir, then a boy five years of _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: age
Immediately after the divorce, the Countess of Marsborough disappeared, and with her the only child and heir, then a boy five years of age.
Nguồn: Stephens, Ann S. (Ann Sophia): Married in haste
Ứng dụng & Mở rộng: “age”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “age”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “age”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “age” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “age” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: age
Hỏi đáp trọng tâmage nghĩa là gì (meaning & definition)?
age nghĩa là tuổi tác. age là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: how long something has existed.
Từ age trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈeɪdʒ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈeɪdʒ/.
Từ age là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "age" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: aged; Dạng V-ing: ageing; Số nhiều danh từ: ages; Dạng V-ing: aging.
Các nét nghĩa của từ age theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: cái gì đó đã tồn tại bao lâu - Nét nghĩa 2 [A1]: một thời đại lịch sử có một số tính năng đặc biệt - Nét nghĩa 3 [A1]: một khoảng thời gian trong cuộc đời (thường được xác định bằng năm) khi phát sinh một số phẩm chất hoặc năng lực cụ thể - Nét nghĩa 4 [A1]: begin to seem older - Nét nghĩa 5 [A1]: grow old or older - Nét nghĩa 6 [A1]: make older
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ age:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈeɪdʒ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: aged; Dạng V-ing: ageing; Số nhiều danh từ: ages; Dạng V-ing: aging.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ age:
middle age; years of age; old age; early age; golden age
age được dùng trong câu như thế nào?
Tobacco is used by both sexes, almost all ages, and all races in Formosa. (Harry Alverson Franck, Glimpses of Japan and Formosa; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)