Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “additional”

625 câu thật có từ additional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: additional nghĩa là bổ sung. additional là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: further or added. Xem trang từ điển đầy đủ

  • There were born to them eight additional children, making in all a family of five sons and six daughters.

    Từ trong câu: additional, bear, eight, child, make, family, five, son

    John Gibson Paton, John G. Paton, missionary to the New Hebrides, volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #71542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng additional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • additional seconds400 lần
  • additional information633 lần
  • additional charm164 lần
  • provide additional190 lần
  • additional weight237 lần
  • additional expense141 lần
  • additional proof189 lần
  • additional zest72 lần
  • additional security126 lần
  • additional resources114 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ additional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ additional trong kho câu?
Kho câu có 625 câu có từ additional hoặc các dạng của từ, trích từ 592 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ additional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ additional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 205 câu, rồi Bậc B1 với 155 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ additional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ additional: can và could (81 câu), may và might (39 câu), Tương lai với will (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.