across
trạng từ (adv)
Across có nghĩa là ngang qua, sang phía đối diện.
Định nghĩa Anh - Anh: To the opposite side.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.acrosstrạng từ (adv)
To the opposite side.
Sang phía đối diện.
- •
A smaller boat was halfway across the river when the gunboats arrived.
Một chiếc thuyền nhỏ hơn đang đi được nửa sông thì pháo hạm đến.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •flashed across2.287 lần trong kho sách
- •across the river3.863 lần trong kho sách
- •across the fields1.922 lần trong kho sách
- •across the table3.070 lần trong kho sách
- •across the room5.169 lần trong kho sách
- •across the street2.290 lần trong kho sách
- •across the road2.266 lần trong kho sách
- •across the atlantic1.237 lần trong kho sách
- •walked acrossTừ vựng học thuật
- •across the lawnTừ vựng học thuật
- •ran acrossTừ vựng học thuật
- •across the plainTừ vựng học thuật
- •
- 2.acrosstrạng từ (adv)
Transversely.
Theo chiều ngang.
Từ nguyên học (Etymology): across
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: across
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "across". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- flashed across
- across the river
A smaller boat was halfway across the river when the gunboats arrived.
Một chiếc thuyền nhỏ hơn đang đi được nửa sông thì pháo hạm đến.
Henty, G. A. (George Alfred): With Kitchener in the Soudan: A Story of Atbara and Omdurman
- across the fields
- across the table
Dixie inquired, forcing his eyes to meet Slade’s across the table.
McCain, Earl C.: The Pony Express rider
- across the room
She was across the room in an instant and raising the sash.
Du Bois, Mary Constance: The Lass of the Silver Sword
- across the street
Cole dismissed the taxi and took up a position across the street.
Landon, Herman: The unknown seven
- across the road
The completed planes were towed across the road from the factory to the Aerodrome.
Wikipedia contributors: Sentinel (sculpture)
- across the atlantic
After it travels past Canada, the current moves eastward across the Atlantic and then splits.
Tác phẩm mở: High School Earth Science/Climate and Its Causes
- walked across
Kemp walked across the room and picked up the fragments of broken glass.
Wells, H. G. (Herbert George): The Invisible Man: A Grotesque Romance
- across the lawn
Joseph, without his hat, sped across the lawn, and gained the entrance gate at the very moment that a gig was passing.
Joseph, không đội mũ, phóng nhanh qua bãi cỏ và đến cổng vào đúng lúc một buổi biểu diễn đang diễn ra.
Wood, Henry, Mrs.: Mrs. Halliburton's Troubles
- ran across
- across the plain
Đồng nghĩa & Sắc thái: across
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "across" phân theo từng nét nghĩa (sang phía đối diện), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "across" khi diễn đạt nét nghĩa: theo chiều ngang.
Đồng nghĩa trực tiếp với "across" khi diễn đạt nét nghĩa: theo chiều ngang.
Câu dẫn chứng văn học: across
A smaller boat was halfway across the river when the gunboats arrived.Một chiếc thuyền nhỏ hơn đang đi được nửa sông thì pháo hạm đến.
She spies the young duke at once, and runs across the street to cut him off.Cô phát hiện ra công tước trẻ ngay lập tức và chạy qua đường để cắt đứt anh ta.
Like an arrow from a bow Marjorie’s slip of a figure had shot across the drawing-room.Giống như một mũi tên rời khỏi cây cung, hình bóng của Marjorie phóng ngang qua phòng khách.
Having refilled this portable cellar and thanked our hosts, we resumed our ride across the table-land to the hills beyond.Sau khi đổ đầy lại căn hầm di động này và cảm ơn chủ nhà, chúng tôi tiếp tục chuyến đi băng qua vùng đất bình nguyên đến những ngọn đồi phía xa.
Joseph, without his hat, sped across the lawn, and gained the entrance gate at the very moment that a gig was passing.Joseph, không đội mũ, phóng nhanh qua bãi cỏ và đến cổng vào đúng lúc một buổi biểu diễn đang diễn ra.
I won it from Tom Hardiman; he took the invoice out of his pocket-book and flung it across the table to me.Tôi đã giành được nó từ Tom Hardiman; anh ta lấy hóa đơn ra khỏi ví và ném nó qua bàn cho tôi.
Between a table and a chair, one leg gruesomely resting across a stool, stretched grimly stark and still the form of his master, Colonel Darling.Giữa một cái bàn và một cái ghế, một chân gác lên một chiếc ghế đẩu một cách khủng khiếp, duỗi thẳng một cách khắc nghiệt và vẫn là hình dáng của chủ nhân, Đại tá Darling.
Dixie inquired, forcing his eyes to meet Slade’s across the table.Đọc mở rộng theo CEFR: across
Từ vựng bậcA2→“A smaller boat was halfway across the river when the gunboats arrived.”
Một chiếc thuyền nhỏ hơn đang đi được nửa sông thì pháo hạm đến.
Nguồn: Henty, G. A. (George Alfred): With Kitchener in the Soudan: A Story of Atbara and Omdurman
“She spies the young duke at once, and runs across the street to cut him off.”
Cô phát hiện ra công tước trẻ ngay lập tức và chạy qua đường để cắt đứt anh ta.
Nguồn: Dixie, Florence, Lady: Gloriana; or, the revolution of 1900
Cấu trúc & Vận dụng: “across”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “across” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “across”
Mục từ cốt lõi: across: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “across”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “across” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “across”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
across (trạng từ): sang phía đối diện
Định nghĩa tiếng Anh: To the opposite side.
across (trạng từ (adv))
flashed across
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "across" trong câu.
across the river
“A smaller boat was halfway across the river when the gunboats arrived.” (Một chiếc thuyền nhỏ hơn đang đi được nửa sông thì pháo hạm đến.)
across the fields
Nét nghĩa mở rộng: transversely (theo chiều ngang)
“Dixie inquired, forcing his eyes to meet Slade’s _____ the table.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: across
Dixie inquired, forcing his eyes to meet Slade’s across the table.
Nguồn: McCain, Earl C.: The Pony Express rider
“His first impulse was to run to her assistance and ask for an explanation, and he half started _____ the bridge for that purpose.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: across
His first impulse was to run to her assistance and ask for an explanation, and he half started across the bridge for that purpose.
Nguồn: Allen, Ida Reade: Heart to heart
Ứng dụng & Mở rộng: “across”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “across”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “across”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “across” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “across” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: across
Hỏi đáp trọng tâmacross nghĩa là gì (meaning & definition)?
across nghĩa là ngang qua. across là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to the opposite side.
Từ across trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkɹɔs/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈkɹɔs/.
Từ across là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "across" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ across theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: sang phía đối diện (Ví dụ: “A smaller boat was halfway across the river when the gunboats arrived.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: theo chiều ngang
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ across:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈkɹɔs/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ across:
flashed across; across the river; across the fields; across the table; across the room
across được dùng trong câu như thế nào?
Dixie inquired, forcing his eyes to meet Slade’s across the table. (Earl C. McCain, The Pony Express rider; Nguyên văn tiếng Anh)