Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

across

trạng từ (adv)

A2
/əˈkɹɔs//əˈkɹɔs/

Across có nghĩa là ngang qua, sang phía đối diện.

Định nghĩa Anh - Anh: To the opposite side.

Diễn đạt “sang phía đối diện”:acrossA2/crosswiseA2/crosswaysA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.acrosstrạng từ (adv)

    To the opposite side.

    Sang phía đối diện.

    • •

      A smaller boat was halfway across the river when the gunboats arrived.

      Một chiếc thuyền nhỏ hơn đang đi được nửa sông thì pháo hạm đến.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.acrosstrạng từ (adv)

    Transversely.

    Theo chiều ngang.

    Đồng nghĩa (SYN):crosswise/crossways
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): across

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: across

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "across". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • flashed across
  • across the river

    A smaller boat was halfway across the river when the gunboats arrived.

    Một chiếc thuyền nhỏ hơn đang đi được nửa sông thì pháo hạm đến.

    Henty, G. A. (George Alfred): With Kitchener in the Soudan: A Story of Atbara and Omdurman

  • across the fields
  • across the table

    Dixie inquired, forcing his eyes to meet Slade’s across the table.

    McCain, Earl C.: The Pony Express rider

  • across the room

    She was across the room in an instant and raising the sash.

    Du Bois, Mary Constance: The Lass of the Silver Sword

  • across the street

    Cole dismissed the taxi and took up a position across the street.

    Landon, Herman: The unknown seven

  • across the road

    The completed planes were towed across the road from the factory to the Aerodrome.

    Wikipedia contributors: Sentinel (sculpture)

  • across the atlantic

    After it travels past Canada, the current moves eastward across the Atlantic and then splits.

    Tác phẩm mở: High School Earth Science/Climate and Its Causes

  • walked across

    Kemp walked across the room and picked up the fragments of broken glass.

    Wells, H. G. (Herbert George): The Invisible Man: A Grotesque Romance

  • across the lawn

    Joseph, without his hat, sped across the lawn, and gained the entrance gate at the very moment that a gig was passing.

    Joseph, không đội mũ, phóng nhanh qua bãi cỏ và đến cổng vào đúng lúc một buổi biểu diễn đang diễn ra.

    Wood, Henry, Mrs.: Mrs. Halliburton's Troubles

  • ran across
  • across the plain
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: across

2 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "across" phân theo từng nét nghĩa (sang phía đối diện), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "across" khi diễn đạt nét nghĩa: theo chiều ngang.

Đồng nghĩa trực tiếp với "across" khi diễn đạt nét nghĩa: theo chiều ngang.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: across

A smaller boat was halfway across the river when the gunboats arrived.

Một chiếc thuyền nhỏ hơn đang đi được nửa sông thì pháo hạm đến.

Henty, G. A. (George Alfred): With Kitchener in the Soudan: A Story of Atbara and Omdurman, Nguyên văn tác phẩm
She spies the young duke at once, and runs across the street to cut him off.

Cô phát hiện ra công tước trẻ ngay lập tức và chạy qua đường để cắt đứt anh ta.

Dixie, Florence, Lady: Gloriana; or, the revolution of 1900, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Like an arrow from a bow Marjorie’s slip of a figure had shot across the drawing-room.

Giống như một mũi tên rời khỏi cây cung, hình bóng của Marjorie phóng ngang qua phòng khách.

Edwards, Annie, -1896: A Girton Girl, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Having refilled this portable cellar and thanked our hosts, we resumed our ride across the table-land to the hills beyond.

Sau khi đổ đầy lại căn hầm di động này và cảm ơn chủ nhà, chúng tôi tiếp tục chuyến đi băng qua vùng đất bình nguyên đến những ngọn đồi phía xa.

Phillipps-Wolley, Clive: Sport in the Crimea and Caucasus, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Joseph, without his hat, sped across the lawn, and gained the entrance gate at the very moment that a gig was passing.

Joseph, không đội mũ, phóng nhanh qua bãi cỏ và đến cổng vào đúng lúc một buổi biểu diễn đang diễn ra.

Wood, Henry, Mrs.: Mrs. Halliburton's Troubles, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I won it from Tom Hardiman; he took the invoice out of his pocket-book and flung it across the table to me.

Tôi đã giành được nó từ Tom Hardiman; anh ta lấy hóa đơn ra khỏi ví và ném nó qua bàn cho tôi.

Lever, Charles: Davenport Dunn, a Man of Our Day. Volume 2 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Between a table and a chair, one leg gruesomely resting across a stool, stretched grimly stark and still the form of his master, Colonel Darling.

Giữa một cái bàn và một cái ghế, một chân gác lên một chiếc ghế đẩu một cách khủng khiếp, duỗi thẳng một cách khắc nghiệt và vẫn là hình dáng của chủ nhân, Đại tá Darling.

Warner, Anne: The Tigress, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Dixie inquired, forcing his eyes to meet Slade’s across the table.
McCain, Earl C.: The Pony Express rider, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: across

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “across” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“A smaller boat was halfway across the river when the gunboats arrived.”

Một chiếc thuyền nhỏ hơn đang đi được nửa sông thì pháo hạm đến.

Nguồn: Henty, G. A. (George Alfred): With Kitchener in the Soudan: A Story of Atbara and Omdurman

“She spies the young duke at once, and runs across the street to cut him off.”

Cô phát hiện ra công tước trẻ ngay lập tức và chạy qua đường để cắt đứt anh ta.

Nguồn: Dixie, Florence, Lady: Gloriana; or, the revolution of 1900

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “across”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “across” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “across”

Mục từ cốt lõi: across: trạng từ (adv).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “across”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “across” với tần suất cao:

2.287 lần trong kho sách
3.863 lần trong kho sách
1.922 lần trong kho sách
3.070 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “across”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “across”:

Đồng nghĩa:crosswisecrossways

“Dixie inquired, forcing his eyes to meet Slade’s across the table.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “across”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈkɹɔs/.

across (trạng từ): sang phía đối diện

Định nghĩa tiếng Anh: To the opposite side.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: trạng từ (adv)

across (trạng từ (adv))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi2.287 lần trong kho sách

flashed across

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "across" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm3.863 lần trong kho sách

across the river

“A smaller boat was halfway across the river when the gunboats arrived.” (Một chiếc thuyền nhỏ hơn đang đi được nửa sông thì pháo hạm đến.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.922 lần trong kho sách

across the fields

Nét nghĩa mở rộng: transversely (theo chiều ngang)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Dixie inquired, forcing his eyes to meet Slade’s _____ the table.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: across

Dixie inquired, forcing his eyes to meet Slade’s across the table.

Nguồn: McCain, Earl C.: The Pony Express rider

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“His first impulse was to run to her assistance and ask for an explanation, and he half started _____ the bridge for that purpose.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: across

His first impulse was to run to her assistance and ask for an explanation, and he half started across the bridge for that purpose.

Nguồn: Allen, Ida Reade: Heart to heart

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “across”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: across

Hỏi đáp trọng tâm

across nghĩa là gì (meaning & definition)?

across nghĩa là ngang qua. across là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to the opposite side.

Từ across trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkɹɔs/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈkɹɔs/.

Từ across là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "across" giữ vai trò từ loại là trạng từ.

Các nét nghĩa của từ across theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: sang phía đối diện (Ví dụ: “A smaller boat was halfway across the river when the gunboats arrived.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: theo chiều ngang

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ across:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈkɹɔs/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ across:

flashed across; across the river; across the fields; across the table; across the room

across được dùng trong câu như thế nào?

Dixie inquired, forcing his eyes to meet Slade’s across the table. (Earl C. McCain, The Pony Express rider; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/across, mã đối chiếu EV-A72C026D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.