E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “absolutely”

466 câu thật có từ absolutely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: absolutely nghĩa là tuyệt đối. absolutely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: completely and without qualification. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ absolutely

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • In my opinion, it is not absolutely so, for example, international trade causes wars for control over trade ways.

    Từ trong câu: absolutely, opinion, example, international, trade, cause, war, control

    «Interesting social sciences/The theory of war», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=377963 (bản sửa đổi 4638863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng absolutely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
absolutely necessary6.179 lần
absolutely refused820 lần
absolutely essential405 lần
absolutely impossible923 lần
absolutely indispensable204 lần
absolutely nothing2.545 lần
absolutely certain885 lần
absolutely ignorant229 lần
absolutely indifferent183 lần
absolutely incapable150 lần
absolutely devoid118 lần
absolutely useless173 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ absolutely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ absolutely trong kho câu?
Kho câu có 466 câu có từ absolutely hoặc các dạng của từ, trích từ 414 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ absolutely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ absolutely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 171 câu, rồi Bậc B1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ absolutely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ absolutely: Câu phủ định (97 câu), Quá khứ đơn (55 câu), can và could (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.