E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “absent”

234 câu thật có từ absent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: absent nghĩa là vắng mặt. absent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not being in a specified place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ absent

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Except for the public officer, who is absent from the scene for a moment, he is the only person who enters a second time.

    Từ trong câu: except, scene, officer, public, absent, moment, person, enter

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Restoration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241432 (bản sửa đổi 4621305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng absent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
absent minded1.494 lần
absent mindedly345 lần
absent mindedness285 lần
conspicuously absent68 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ absent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ absent trong kho câu?
Kho câu có 234 câu có từ absent hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ absent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ absent gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ absent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ absent: Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.