Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader
Tổng quan & Công thức chuẩn
Các thì & Dạng thức Động từB1

Thì Tương lai tiếp diễn

Future Continuous

Cấu trúc trọng tâm
Khẳng định:S + will + be + V-ing
Phủ định:S + will not (won't) + be + V-ing
Nghi vấn:Will + S + be + V-ing?
Mục tiêu học tập & Nguyên lý chọn dạng từ

Tương lai tiếp diễn diễn tả hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm hoặc trong một khoảng thời gian xác định ở tương lai, hoặc hành động diễn ra theo lịch trình và thông lệ tự nhiên.

Vòng học chuẩn: Đánh giá đầu vào → Học quy tắc → Tra cứu phân tầng → Thực hành nhận phản hồi → Kiểm tra chuyển giao.EV-GM17

Chi tiết cách dùng & Thí dụ minh họa

3 mục trọng tâm
Chú giải tô màu cú pháp:Trợ động từ / Dấu hiệuĐộng từ / Cụm vị ngữTừ nối / Liên từ mệnh đề
1

Hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể ở tương lai

Dùng khi muốn chỉ rõ tại một mốc giờ hoặc thời điểm cụ thể trong tương lai, hành động sẽ đang ở trạng thái diễn tiến.

At nine o'clock tomorrow morning, the council will be examining the new charter.

→ Vào lúc chín giờ sáng mai, hội đồng sẽ đang xem xét bản hiến chương mới.

This time next week, the expedition will be sailing toward the northern archipelago.

→ Giờ này tuần sau, đoàn thám hiểm sẽ đang giương buồm tiến về quần đảo phía bắc.

2

Hành động diễn ra như một phần của lịch trình hoặc thông lệ định sẵn

Diễn tả sự việc sẽ xảy ra theo tiến trình tự nhiên của thời gian mà không hàm ý quyết định tức thì hay sắp đặt cá nhân.

The mail coach will be passing through the village at noon as usual.

→ Chuyến xe thư sẽ đi qua ngôi làng vào buổi trưa như thường lệ.

Professor Sterling will be giving his regular lecture on Thursday.

→ Giáo sư Sterling sẽ giảng bài thuyết trình định kỳ vào thứ Năm.

3

Hỏi thăm lịch trình một cách lịch sự, nhã nhặn

Dùng câu hỏi thì Tương lai tiếp diễn để dò hỏi kế hoạch của ai đó một cách tế nhị, tránh tạo cảm giác áp đặt hay can thiệp.

Will you be using the printing press this afternoon?

→ Chiều nay bạn có dùng đến máy in không (hỏi thăm nhã nhặn)?

Will the ambassador be attending the evening banquet?

→ Ngài đại sứ có tham dự bữa tiệc tối nay không?

Hiểu rõ cấu trúc câu trước khi chọn dạng từ giúp tránh mất điểm đáng tiếc trong phòng thi.

Dạng thức từ & Quy tắc biến đổi

Hiển thị 3 / 3 mục (Tổng kho: 3)
Dạng thứcCấu trúcVí dụ minh họaTrạng từ đi kèm
Khẳng địnhS + will be + V-ingThey will be traveling across Europe.at this time tomorrow
Phủ địnhS + will not (won't) be + V-ingHe won't be attending the session.during the conference
Nghi vấnWill + S + be + V-ing?Will she be waiting at the harbor?at 8 PM tonight

Lưu ý: Không dùng thì Tương lai tiếp diễn trong các mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian bắt đầu bằng when, while, as soon as, until; trong các mệnh đề này phải dùng Hiện tại tiếp diễn hoặc Hiện tại đơn.

Phân biệt Đúng - Sai trong thực tế

3 lỗi trọng điểm
#Cách nói cần tránh (✕)Cách nói nên dùng (✓)Nguyên nhân & Quy tắc
1When you will arrive, I will be working in the library.When you arrive, I will be working in the library.Mệnh đề chỉ thời gian bắt đầu bằng When không dùng will, phải chia ở thì Hiện tại đơn.
2Tomorrow at five, I will be knowing my exam score.Tomorrow at five, I will know my exam score.Know là động từ trạng thái, không dùng ở dạng tiếp diễn.
3Will you be to wait for me at the station?Will you be waiting for me at the station?Sau will be là động từ đuôi -ing (V-ing), không dùng to-infinitive.

Đoạn văn học ứng dụng cấu trúc

Ngữ cảnh thực tế có tô màu

“At midnight, the watchman will be walking his solitary rounds upon the cold ramparts.”

→ Vào lúc nửa đêm, người lính canh sẽ đang bước những bước chân cô độc đi tuần trên tường thành lạnh giá.

“Soon the ships will be entering the wide bay beneath the shadow of the fortress.”

→ Chẳng bao lâu nữa, đoàn tàu sẽ đang tiến vào vịnh lớn dưới bóng của pháo đài.

“The weavers will be resting their looms when the evening bell chimes from the cathedral.”

→ Những người thợ dệt sẽ đang cho khung cửi nghỉ ngơi khi tiếng chuông chiều ngân vang từ thánh đường.

“While the banquet continues, the riders will be galloping through the dark valley.”

→ Trong khi bữa yến tiệc tiếp diễn, những người kỵ mã sẽ đang phi ngựa qua thung lũng tăm tối.

“At this hour tomorrow, the council members will be debating the new tax proclamation.”

→ Vào giờ này ngày mai, các thành viên hội đồng sẽ đang bàn thảo bản chiếu chỉ thuế mới.

Quy nạp cú pháp từ ngữ liệu thực chứng

Câu dẫn chứng tô màu từ kho văn bản chuẩn

Mở Kho 580.860 câu →
Chú giải tô màu cú pháp:Trợ động từ / Dấu hiệuĐộng từ / Cụm vị ngữTừ nối / Liên từ mệnh đề
#
Tương lai với will27.937 câu
will + động từ
Dự định với be going to1.264 câu
be going to + động từ
1

Is there any possible way of guessing approximately how long a scent will remain?

→ Có cách nào để đoán được mùi hương sẽ lưu lại trong bao lâu không?

The Lair of the White Worm

The famous Blondin was going to perform on a tightrope in another part of the garden.

→ Blondin nổi tiếng sắp biểu diễn trên dây ở một phần khác của khu vườn.

The Innocents Abroad
2

There may be another war--people are so quarrelsome--and everything will go then!

→ Có thể sẽ có một cuộc chiến tranh khác - mọi người hay cãi vã - và rồi mọi chuyện sẽ qua đi!

A Little Girl in Old Philadelphia

"Now," said he, "the thermometer is going to be really mad."

→ "Bây giờ," anh ta nói, "nhiệt kế sẽ thực sự điên cuồng."

Bohemians of the Latin Quarter
3

The selected products will be generated as new sequences on clicking the Ligate button.

→ Các sản phẩm đã chọn sẽ được tạo dưới dạng chuỗi mới khi nhấp vào nút Ligate.

GENtle/Ligation

A guard told the journalists, “Look, we’re not going to stop you from leaving anymore,” Chance reported.

→ Một người bảo vệ nói với các nhà báo, “Hãy nhìn xem, chúng tôi sẽ không ngăn cản các bạn rời đi nữa,” Chance đưa tin.

Trapped journalists in Libya freed
4

People will figure this out, and then the expected number of people will rise.

→ Mọi người sẽ tìm ra điều này và sau đó số lượng người dự kiến ​​sẽ tăng lên.

Strategy for Information Markets/Network Externalities/Expectations Management

I am not sure that he is not going to water the petrol to make it go farther.'

→ Tôi không chắc liệu anh ta có đổ xăng để đi xa hơn không.”

Peter and Jane; Or, The Missing Heir
KhoXem tất cả 27.937 câu mẫu “Tương lai với will” →Xem tất cả 1.264 câu mẫu “Dự định với be going to” →
Mẫu câu ngữ phápCông thức nhận diệnGiải thích ngữ nghĩaKho ngữ liệu
Tương lai với willwill + động từQuyết định tức thời, lời hứa hoặc dự đoán.27.937 câu →
Dự định với be going tobe going to + động từNói về dự định hoặc dự đoán có căn cứ.1.264 câu →

Luyện tập củng cố kiến thức

4 câu hỏi có giải thích

Câu 1: Chọn dạng Tương lai tiếp diễn: Don't telephone at eight tonight. We ______ dinner with foreign delegates.

Câu 2: ______ you be passing by the post office on your way home?

Câu 3: Select the correct sentence:

Câu 4: Chọn dạng Tương lai tiếp diễn: At this time next month, they ______ across the Atlantic.

Kiểm tra đầy đủ các trường hợp dùng & bẫy thường gặp của chuyên đề

Bài tập & Đề Test mẫu phân biệt ngữ pháp (3 câu)

Bộ câu hỏi phủ trọn các trường hợp sử dụng, cặp cấu trúc dễ nhầm và bẫy lỗi sai thực tế của chuyên đề Thì Tương lai tiếp diễn.

Đã làm: 0/3 câu
Câu 1Bẫy lỗi sai #1 · Nhận diện câu chuẩnB1

Chọn câu diễn đạt ĐÚNG chuẩn ngữ pháp trong chuyên đề "Thì Tương lai tiếp diễn":

Câu 2Bẫy lỗi sai #2 · Tránh nhầm cấu trúcB1

Tomorrow at five, I will _____.

Câu 3Bẫy lỗi sai #3 · Tránh nhầm cấu trúcB1

Will you be _____ for me at the station?

Câu hỏi thường gặp (10)

Giải đáp lỗi làm bài & Biến thể

Thì Tương lai tiếp diễn diễn tả điều gì cốt lõi?

Diễn tả hành động sẽ đang diễn tiến tại một thời điểm hoặc trong suốt một khoảng thời gian xác định ở tương lai.

Phân biệt will + V và will be + V-ing thế nào?

Will + V dùng cho quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán hoặc phát biểu sự việc tương lai nói chung; will be + V-ing nhấn mạnh hành động sẽ đang diễn tiến tại một thời điểm cụ thể hoặc diễn ra theo lịch trình thông lệ.

Tại sao câu hỏi Will you be V-ing lại lịch sự hơn Will you V?

Vì cấu trúc này chỉ hỏi thăm xem sự việc có trùng hợp xảy ra theo lịch trình sẵn có hay không, không ép buộc người đối thoại phải làm giúp.

Lỗi ngữ pháp cần tránh nhất với thì này là gì?

Đặt will vào mệnh đề thời gian bắt đầu bằng when, while, as soon as, before, after.

Dạng thức này xuất hiện ở phần nào trong bài thi TOEIC và IELTS?

Thường gặp trong phần Listening Part 3-4 (lịch trình chuyến bay, hội nghị) và Reading Part 5 của bài thi TOEIC.

Những cụm từ chỉ thời gian thường gặp nhất?

At this time tomorrow, this time next week, at 10 AM on Monday, during the winter.

Trong văn bản trang trọng, thì này được viết thế nào?

Hạn chế viết tắt (dùng will not be thay vì won't be) để giữ đúng sự chuẩn mực của phong cách học thuật.

Động từ chỉ nhận thức có dùng thì này không?

Không, các động từ như know, understand, believe chỉ chia ở thì Tương lai đơn (will know).

Có thể dùng thì này để dự đoán không?

Được, dùng khi dự đoán về một điều gì đó ta tin rằng đang diễn ra ở thời điểm hiện tại hoặc tương lai (Don't call now, they will be sleeping).

Luyện tập đặt câu với thì này sao cho nhớ lâu?

Lập thời gian biểu cá nhân cho ngày mai và viết 5 câu mô tả mình sẽ đang làm gì vào từng khung giờ cụ thể.

Học tiếp trong lộ trình

Diễn đạt tương lai →