xenophobic
tính từ (adj)
Xenophobic có nghĩa là bài ngoại, mang định kiến kỳ thị người nước ngoài, mang tư tưởng bài ngoại, thể hiện sự kỳ thị hoặc định kiến với người nước ngoài.
Định nghĩa Anh – Anh: Having or showing a dislike of or prejudice against people from other countries or cultures.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.xenophobictính từ (adj)
Having or showing a dislike of or prejudice against people from other countries or cultures.
Mang tư tưởng bài ngoại, thể hiện sự kỳ thị hoặc định kiến với người nước ngoài.
- •
As the nation became more xenophobic near World War One, legislation was passed which prevented immigration.
- •
- 2.xenophobictính từ (adj)
Having or showing a strong dislike, prejudice, or fear of people from other countries or cultures.
Mang tư tưởng bài ngoại, định kiến hoặc sợ người nước ngoài.
- •
Civic leaders condemned the xenophobic rhetoric during the election campaign.
Các nhà lãnh đạo dân sự đã lên án những phát ngôn bài ngoại trong chiến dịch tranh cử.
- •
Từ nguyên học (Etymology): xenophobic
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: xenophobic
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "xenophobic". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: xenophobic
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "xenophobic" phân theo từng nét nghĩa (mang tư tưởng bài ngoại, thể hiện sự kỳ thị hoặc định kiến với người nước ngoài), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "xenophobic" khi diễn đạt nét nghĩa: mang tư tưởng bài ngoại, thể hiện sự kỳ thị hoặc định kiến với người nước ngoài.
Đồng nghĩa trực tiếp với "xenophobic" khi diễn đạt nét nghĩa: mang tư tưởng bài ngoại, thể hiện sự kỳ thị hoặc định kiến với người nước ngoài.
Đồng nghĩa với "xenophobic" ở nét nghĩa "mang tư tưởng bài ngoại, thể hiện sự kỳ thị hoặc định kiến với người nước ngoài" (ngoài ra "insular" còn biểu thị: liên quan đến, đặc điểm của hoặc nằm trên một hòn đảo).
“This unamiable characteristic was probably much more the result of insular ignorance than of a deep-seated pride.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "xenophobic" khi diễn đạt nét nghĩa: mang tư tưởng bài ngoại, định kiến hoặc sợ người nước ngoài.
Câu dẫn chứng văn học: xenophobic
Kho câu "xenophobic" →As the nation became more xenophobic near World War One, legislation was passed which prevented immigration.They are the economies of nations xenophobic, closed to the outside world, with currency regulations, limitations on foreign ownership, constrained (instead of free) trade.During this period of financial instability, xenophobic and racist attitudes became increasingly popular."I would describe him as xenophobic, as a warmonger, as an anti-trade union representative of Australian and indeed world big business," he said.Because others are strange to us, we are xenophobic, and because we are inexperienced, we are unaware of the world we live in.This in turn can provide support for xenophobic politicians and Social entrepreneurs driving conflict into unnecessary wars and counterproductive hostile actions.Ironically, the more xenophobic the society, the more concerned its members are with ethnic hatred.Most seem ignorant of the fact that people whose posts suggest xenophobic world views often receive posts that reinforce those tendencies.Đọc mở rộng theo CEFR: xenophobic
Từ vựng bậcC1→“As the nation became more xenophobic near World War One, legislation was passed which prevented immigration.”
Nguồn: Tác phẩm mở: Federal Writers' Project – Life Histories/2015/Fall/Section 020/JD Abbin
“They are the economies of nations xenophobic, closed to the outside world, with currency regulations, limitations on foreign ownership, constrained (instead of free) trade.”
Nguồn: Vaknin, Samuel: After the Rain : how the West lost the East
Cấu trúc & Vận dụng: “xenophobic”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “xenophobic” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “xenophobic”
Mục từ cốt lõi: xenophobic: tính từ (adj).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “xenophobic”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “xenophobic”:
“As the nation became more xenophobic near World War One, legislation was passed which prevented immigration.”
Gợi ý luyện tập với “xenophobic”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
xenophobic (tính từ): mang tư tưởng bài ngoại, thể hiện sự kỳ thị hoặc định kiến với người nước ngoài
Định nghĩa tiếng Anh: Having or showing a dislike of or prejudice against people from other countries or cultures.
xenophobic (tính từ (adj))
xenophobic: mang tư tưởng bài ngoại, thể hiện sự kỳ thị hoặc định kiến với người nước ngoài
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "xenophobic" trong câu.
Đồng nghĩa: prejudiced, intolerant, insular, anti-foreign
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "xenophobic" trong câu.
xenophobic ↔ prejudiced · intolerant · insular · anti-foreign
Nét nghĩa mở rộng: having or showing a strong dislike, prejudice, or fear of people from other countries or cultures (mang tư tưởng bài ngoại, định kiến hoặc sợ người nước ngoài)
“As the nation became more _____ near World War One, legislation was passed which prevented immigration.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: xenophobic
As the nation became more xenophobic near World War One, legislation was passed which prevented immigration.
Nguồn: Tác phẩm mở: Federal Writers' Project – Life Histories/2015/Fall/Section 020/JD Abbin
“They are the economies of nations _____, closed to the outside world, with currency regulations, limitations on foreign ownership, constrained (instead of free) trade.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: xenophobic
They are the economies of nations xenophobic, closed to the outside world, with currency regulations, limitations on foreign ownership, constrained (instead of free) trade.
Nguồn: Vaknin, Samuel: After the Rain : how the West lost the East
Ứng dụng & Mở rộng: “xenophobic”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “xenophobic” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “xenophobic”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “xenophobic” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “xenophobic” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: xenophobic
Hỏi đáp trọng tâmxenophobic nghĩa là gì (meaning & definition)?
xenophobic nghĩa là bài ngoại, mang định kiến kỳ thị người nước ngoài. xenophobic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: having or showing a dislike of or prejudice against people from other countries or cultures.
Từ xenophobic trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 3 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfoʊ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1 · Tách âm: ˌzen · ə · ˈfoʊ · bɪk. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌzen.əˈfəʊ.bɪk/; US /ˌzen.əˈfoʊ.bɪk/.
Từ xenophobic là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "xenophobic" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ xenophobic theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: mang tư tưởng bài ngoại, thể hiện sự kỳ thị hoặc định kiến với người nước ngoài (Ví dụ: “As the nation became more xenophobic near World War One, legislation was passed which prevented immigration.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: mang tư tưởng bài ngoại, định kiến hoặc sợ người nước ngoài (Ví dụ: “Civic leaders condemned the xenophobic rhetoric during the election campaign.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ xenophobic:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌzen.əˈfəʊ.bɪk/; US /ˌzen.əˈfoʊ.bɪk/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
xenophobic được dùng trong câu như thế nào?
As the nation became more xenophobic near World War One, legislation was passed which prevented immigration. («Federal Writers' Project – Life Histories/2015/Fall/Section 020/JD Abbin», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201812 (bản sửa đổi 2142687).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)