takings
danh từ (n)
Takings có nghĩa là thu nhập hoặc lợi nhuận phát sinh từ các giao dịch như bán đất hoặc tài sản khác.
Định nghĩa Anh - Anh: The income or profit arising from such transactions as the sale of land or other property.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.takingsdanh từ (n)
The income or profit arising from such transactions as the sale of land or other property.
Thu nhập hoặc lợi nhuận phát sinh từ các giao dịch như bán đất hoặc tài sản khác.
- •
The Incorporated One took it and opened it with trembling hands.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •take place83.554 lần trong kho sách
- •take care62.223 lần trong kho sách
- •take up77.898 lần trong kho sách
- •take off33.380 lần trong kho sách
- •take possession21.347 lần trong kho sách
- •take advantage18.285 lần trong kho sách
- •
- 2.takingsdanh từ (n)
The income or profit arising from such transactions as the sale of land or other property.
Thu nhập hoặc lợi nhuận phát sinh từ các giao dịch như bán đất hoặc tài sản khác.
Từ nguyên học (Etymology): takings
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
take ↔ takings
Mục từ "takings" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "take, yield" (thu nhập hoặc lợi nhuận phát sinh từ các giao dịch như bán đất hoặc tài sản khác).
Họ từ & Biến thể từ loại: takings
Họ từ của "takings" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: take: động từ (v), taker: danh từ (n), yield: động từ (v).
thu nhập hoặc lợi nhuận phát sinh từ các giao dịch như bán đất hoặc tài sản khác
The Incorporated One took it and opened it with trembling hands.
Nguồn: Reynolds, Francis J. (Francis Joseph), 1867-1937 [Editor]: Master tales of mystery, Volume 1 (of 3)
người chấp nhận lời đề nghị
Sikini," said the man suddenly, "you know that I have kept you when the Blood Taker would have me put you away.
Nguồn: Wallace, Edgar: Sanders of the river
là nguyên nhân hoặc nguồn gốc
On returning to headquarters he yielded command and gave Timur a banquet at which he made him rich presents.
Nguồn: Curtin, Jeremiah: The Mongols
Cụm từ & Collocations: takings
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "takings". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- take place
- take care
“I wish I had you, Billy, to take care of and to teach, for your poor mother’s sake.”
Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, no. 9, May 25, 1850
- take up
- take off
- take possession
- take advantage
Đồng nghĩa & Sắc thái: takings
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "takings" phân theo từng nét nghĩa (thu nhập hoặc lợi nhuận phát sinh từ các giao dịch như bán đất hoặc tài sản khác), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "takings" ở nét nghĩa "thu nhập hoặc lợi nhuận phát sinh từ các giao dịch như bán đất hoặc tài sản khác" (ngoài ra "take" còn biểu thị: yêu cầu (thời gian hoặc không gian)).
“The Incorporated One took it and opened it with trembling hands.”
Đồng nghĩa với "takings" ở nét nghĩa "thu nhập hoặc lợi nhuận phát sinh từ các giao dịch như bán đất hoặc tài sản khác" (ngoài ra "return" còn biểu thị: đến hoặc trở về nhà).
“They were soon driven off Gun Hill by shell fire from the camp, but after nightfall returned to bring away the guns.”
Đồng nghĩa với "takings" ở nét nghĩa "thu nhập hoặc lợi nhuận phát sinh từ các giao dịch như bán đất hoặc tài sản khác" (ngoài ra "issue" còn biểu thị: một trong những bộ được xuất bản định kỳ).
“B. Knock in the current issue of "Wireless Weekly," on sale today.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "takings" khi diễn đạt nét nghĩa: thu nhập hoặc lợi nhuận phát sinh từ các giao dịch như bán đất hoặc tài sản khác.
Đồng nghĩa với "takings" ở nét nghĩa "thu nhập hoặc lợi nhuận phát sinh từ các giao dịch như bán đất hoặc tài sản khác" (ngoài ra "yield" còn biểu thị: sản xuất một lượng nhất định).
“On returning to headquarters he yielded command and gave Timur a banquet at which he made him rich presents.”
Câu dẫn chứng văn học: takings
The Incorporated One took it and opened it with trembling hands.You were the one he took in, and taught the ropes, and made an equal partner.”Then on the following day she drove to the bank with Mrs. Potter and they took the jewels away with them.It is a winding trail that avoids the autobahn and the big town of Eisenach, which has not yet been taken.Many a gallant fellow took that morning his farewell of that sun which he would never see setting.“I wish I had you, Billy, to take care of and to teach, for your poor mother’s sake.”He immediately repaired to a printer, and had forty-eight impressions taken on thin paper, provided by himself.“How happy I am to take my repast in your company,” said the young Prince.Đọc mở rộng theo CEFR: takings
Từ vựng bậcA1→“The Incorporated One took it and opened it with trembling hands.”
Nguồn: Reynolds, Francis J. (Francis Joseph), 1867-1937 [Editor]: Master tales of mystery, Volume 1 (of 3)
“You were the one he took in, and taught the ropes, and made an equal partner.””
Nguồn: Bannon, Ann: Journey to a woman
Cấu trúc & Vận dụng: “takings”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “takings” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “takings”
Dữ liệu từ nguyên: take ↔ takings
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “takings”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “takings” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “takings”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
takings (danh từ): thu nhập hoặc lợi nhuận phát sinh từ các giao dịch như bán đất hoặc tài sản khác
Định nghĩa tiếng Anh: The income or profit arising from such transactions as the sale of land or other property.
take ↔ takings
Họ từ trong dữ liệu: take: động từ (v), taker: danh từ (n), yield: động từ (v)
take place
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "takings" trong câu.
take care
““I wish I had you, Billy, to take care of and to teach, for your poor mother’s sake.””
take up
Nét nghĩa mở rộng: the income or profit arising from such transactions as the sale of land or other property (thu nhập hoặc lợi nhuận phát sinh từ các giao dịch như bán đất hoặc tài sản khác)
Ứng dụng & Mở rộng: “takings”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “takings”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “takings”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “takings” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “takings” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: takings
Hỏi đáp trọng tâmtakings nghĩa là gì (meaning & definition)?
takings (danh từ, phát âm Mỹ /ˈteɪkɪŋz/) có nghĩa là thu nhập hoặc lợi nhuận phát sinh từ các giao dịch như bán đất hoặc tài sản khác (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "take"). the income or profit arising from such transactions as the sale of land or other property
Từ takings trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈteɪk/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈteɪkɪŋz/; US /ˈteɪkɪŋz/.
Từ takings là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "takings" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ takings theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: thu nhập hoặc lợi nhuận phát sinh từ các giao dịch như bán đất hoặc tài sản khác (Ví dụ: “The Incorporated One took it and opened it with trembling hands.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: thu nhập hoặc lợi nhuận phát sinh từ các giao dịch như bán đất hoặc tài sản khác
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ takings:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈteɪkɪŋz/; US /ˈteɪkɪŋz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ takings:
take place; take care; take up; take off; take possession
takings được dùng trong câu như thế nào?
The Incorporated One took it and opened it with trembling hands. (Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, Master tales of mystery, Volume 1 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)