supra
trạng từ (adv)
Supra có nghĩa là xuất hiện trước đó trong cùng một văn bản.
Định nghĩa Anh - Anh: At an earlier place.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.supratrạng từ (adv)
At an earlier place.
Xuất hiện trước đó trong cùng một văn bản.
- •
As we have mentioned above, culture is the sum of attitudes, customs, and beliefs that distinguishes one group of people from another.
Như chúng tôi đã đề cập ở trên, văn hóa là tổng hợp các thái độ, phong tục và tín ngưỡng giúp phân biệt nhóm người này với nhóm người khác.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •feet above7.644 lần trong kho sách
- •above mentioned3.338 lần trong kho sách
- •high above5.106 lần trong kho sách
- •above the level2.354 lần trong kho sách
- •far above5.011 lần trong kho sách
- •above the horizon1.734 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): supra
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
above ↔ supra
Mục từ "supra" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "above" (xuất hiện trước đó trong cùng một văn bản).
Họ từ & Biến thể từ loại: supra
Họ từ của "supra" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: above: trạng từ (adv).
xuất hiện trước đó trong cùng một văn bản
Mars was well above the eastern horizon; through the electro-telescope I looked that way.
Nguồn: Cummings, Ray: Explorers into infinity
Cụm từ & Collocations: supra
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "supra". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- feet above
- above mentioned
- high above
- above the level
- far above
- above the horizon
Đồng nghĩa & Sắc thái: supra
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "supra" phân theo từng nét nghĩa (xuất hiện trước đó trong cùng một văn bản), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: supra
As we have mentioned above, culture is the sum of attitudes, customs, and beliefs that distinguishes one group of people from another.Như chúng tôi đã đề cập ở trên, văn hóa là tổng hợp các thái độ, phong tục và tín ngưỡng giúp phân biệt nhóm người này với nhóm người khác.
Mars was well above the eastern horizon; through the electro-telescope I looked that way.Instead, he turned inland, and made his way round to the back of the little stream a short way above its mouth.They were dazzling white, these “Ruperts” of the sky, and above and about them flashed our battle-planes going over the enemy’s country.Holbein, above all things, represented men and women as they were, painting what was noblest in them, their souls and their intellect.And above all, I detest the desk-work to which I am confined day by day.In the sky, above those figures covered with blood, clouds were gathering from the pale distant horizon, with the coming of an ominous dawn.As mentioned above, subcultural traits and cultural universals do exist.Đọc mở rộng theo CEFR: supra
Từ vựng bậcA1→“As we have mentioned above, culture is the sum of attitudes, customs, and beliefs that distinguishes one group of people from another.”
Như chúng tôi đã đề cập ở trên, văn hóa là tổng hợp các thái độ, phong tục và tín ngưỡng giúp phân biệt nhóm người này với nhóm người khác.
Nguồn: Tác phẩm mở: An Internet of Everything?/Technological and Cultural Determinism
“As we have mentioned above, culture is the sum of attitudes, customs, and beliefs that distinguishes one group of people from another.”
Như chúng tôi đã đề cập ở trên, văn hóa là tổng hợp các thái độ, phong tục và tín ngưỡng giúp phân biệt nhóm người này với nhóm người khác.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “supra”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “supra” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “supra”
Dữ liệu từ nguyên: above ↔ supra
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “supra”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “supra” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “supra”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “supra”:
“Mars was well above the eastern horizon; through the electro-telescope I looked that way.”
Gợi ý luyện tập với “supra”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
supra (trạng từ): xuất hiện trước đó trong cùng một văn bản
Định nghĩa tiếng Anh: At an earlier place.
above ↔ supra
Họ từ trong dữ liệu: above: trạng từ (adv)
feet above
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "supra" trong câu.
above mentioned
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "supra" trong câu.
high above
Mở rộng biên độ diễn đạt với "supra".
Ứng dụng & Mở rộng: “supra”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “supra”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “supra”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “supra” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “supra” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: supra
Hỏi đáp trọng tâmsupra nghĩa là gì (meaning & definition)?
supra (trạng từ, phát âm Mỹ /ˈsupɹə/) có nghĩa là xuất hiện trước đó trong cùng một văn bản (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "above"). at an earlier place
Từ supra trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsup/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsupɹə/; US /ˈsupɹə/.
Từ supra là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "supra" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ supra theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: xuất hiện trước đó trong cùng một văn bản (Ví dụ: “As we have mentioned above, culture is the sum of attitudes, customs, and beliefs that distinguishes one group of people from another.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ supra:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsupɹə/; US /ˈsupɹə/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ supra:
feet above; above mentioned; high above; above the level; far above
supra được dùng trong câu như thế nào?
Mars was well above the eastern horizon; through the electro-telescope I looked that way. (Ray Cummings, Explorers into infinity; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)