sooner
trạng từ (adv)
Sooner có nghĩa là dễ dàng hơn hoặc sẵn sàng (dạng biến thể ngữ pháp của "soon").
Định nghĩa Anh - Anh: More readily or willingly.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.soonertrạng từ (adv)
More readily or willingly.
Dễ dàng hơn hoặc sẵn sàng.
- •
The torpedo is preferably steered by means of the twin screws.
- •
- 2.soonertrạng từ (adv)
More readily or willingly.
Dễ dàng hơn hoặc sẵn sàng.
- 3.soonertrạng từ (adv)
In the near future.
Trong tương lai gần.
Từ nguyên học (Etymology): sooner
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
preferably ↔ sooner
Mục từ "sooner" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "preferably, rather, soon" (dễ dàng hơn hoặc sẵn sàng).
Họ từ & Biến thể từ loại: sooner
Họ từ của "sooner" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: preferably: trạng từ (adv), rather: trạng từ (adv), soon: trạng từ (adv).
dễ dàng hơn hoặc sẵn sàng
The torpedo is preferably steered by means of the twin screws.
Nguồn: Various: Scientific American Supplement, No. 481, March 21, 1885
ngược lại
I owed him one, you see, for he was rather a nasty brute.
Nguồn: Ferguson, J. A. (John Alexander): The man in the dark
trong tương lai gần
If he don’t come pretty soon I’ll be tempted to tell Dorothy the whole thing and let her faint dead away.
Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The trey of spades
Cụm từ & Collocations: sooner
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "sooner". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: sooner
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sooner" phân theo từng nét nghĩa (dễ dàng hơn hoặc sẵn sàng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "sooner" khi diễn đạt nét nghĩa: dễ dàng hơn hoặc sẵn sàng.
“The torpedo is preferably steered by means of the twin screws.”
Đồng nghĩa với "sooner" ở nét nghĩa "dễ dàng hơn hoặc sẵn sàng" (ngoài ra "rather" còn biểu thị: ngược lại).
“I owed him one, you see, for he was rather a nasty brute."”
Đồng nghĩa trực tiếp với "sooner" khi diễn đạt nét nghĩa: trong tương lai gần.
“If he don’t come pretty soon I’ll be tempted to tell Dorothy the whole thing and let her faint dead away.”
Đồng nghĩa với "sooner" ở nét nghĩa "trong tương lai gần" (ngoài ra "shortly" còn biểu thị: trong một thời gian ngắn).
“One afternoon, shortly before the candidates got out-doors for the first time, he took Dud in hand after practice.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "sooner" khi diễn đạt nét nghĩa: trong tương lai gần.
Đồng nghĩa trực tiếp với "sooner" khi diễn đạt nét nghĩa: trong tương lai gần.
Câu dẫn chứng văn học: sooner
The torpedo is preferably steered by means of the twin screws.Preferably these nuts should be of fair or medium size for the variety to give the young seedling a fair start in life.The grinding was preferably done in mortars or in box mills of pyramid shape with receiving drawers, and was not too fine.The punishment is severe, the easiest being a spell of confinement upon a black bread and water diet, but generally and preferably clubbing into insensibility.Next to works on Chiropractic no single book is as necessary or useful as a good medical dictionary, preferably a large and complete one.This had to come from the junior securities or from the stock, and preferably from the stock, which represented ownership in the enterprise.Education has been put forward as the great corrective--preferably industrial education.It should be done when the ground is wet, and preferably in the evening.Đọc mở rộng theo CEFR: sooner
Từ vựng bậcA1→“The torpedo is preferably steered by means of the twin screws.”
Nguồn: Various: Scientific American Supplement, No. 481, March 21, 1885
“Preferably these nuts should be of fair or medium size for the variety to give the young seedling a fair start in life.”
Nguồn: Hume, H. Harold (Hardrada Harold): The Pecan and its Culture
Cấu trúc & Vận dụng: “sooner”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sooner” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “sooner”
Dữ liệu từ nguyên: preferably ↔ sooner
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “sooner”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “sooner”:
“The torpedo is preferably steered by means of the twin screws.”
Gợi ý luyện tập với “sooner”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
sooner (trạng từ): dễ dàng hơn hoặc sẵn sàng
Định nghĩa tiếng Anh: More readily or willingly.
preferably ↔ sooner
Họ từ trong dữ liệu: preferably: trạng từ (adv), rather: trạng từ (adv), soon: trạng từ (adv)
sooner: dễ dàng hơn hoặc sẵn sàng
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "sooner" trong câu.
Đồng nghĩa: preferably, rather, soon, shortly
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "sooner" trong câu.
sooner ↔ preferably, rather, soon, shortly
Nét nghĩa mở rộng: more readily or willingly (dễ dàng hơn hoặc sẵn sàng)
Ứng dụng & Mở rộng: “sooner”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “sooner”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “sooner”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “sooner” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “sooner” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: sooner
Hỏi đáp trọng tâmsooner nghĩa là gì (meaning & definition)?
sooner (trạng từ, phát âm Mỹ /ˈsunɚ/) có nghĩa là dễ dàng hơn hoặc sẵn sàng (dạng biến thể ngữ pháp của "soon"). more readily or willingly
Từ sooner trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsun/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsunɚ/; US /ˈsunɚ/.
Từ sooner là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "sooner" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ sooner theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: dễ dàng hơn hoặc sẵn sàng (Ví dụ: “The torpedo is preferably steered by means of the twin screws.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: dễ dàng hơn hoặc sẵn sàng - Nét nghĩa 3 [A1]: trong tương lai gần
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sooner:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsunɚ/; US /ˈsunɚ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
sooner được dùng trong câu như thế nào?
The torpedo is preferably steered by means of the twin screws. (Various, Scientific American Supplement, No. 481, March 21, 1885; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)