Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

skirmish

danh từ (n)

B1
/ˈskɝmɪʃ//ˈskɝmɪʃ/

Skirmish có nghĩa là một sự hội tụ ngẫu nhiên hoặc bất ngờ.

Định nghĩa Anh - Anh: A minor short-term fight.

Họ từ:encounter(động từ (v))Bảng họ từ →
Diễn đạt “một sự hội tụ ngẫu nhiên hoặc bất ngờ”:skirmishB1/encounterB1/brushA1/clashB1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.skirmishdanh từ (n)

    A minor short-term fight.

    Một sự hội tụ ngẫu nhiên hoặc bất ngờ.

    • •

      Well then, resumed he, tying up his horse and preparing for the encounter, let us settle our dispute like men.

      Vậy thì, anh ta tiếp tục, buộc ngựa và chuẩn bị cho cuộc chạm trán, chúng ta hãy giải quyết tranh chấp của mình như những người đàn ông.

    Đồng nghĩa (SYN):encounter/brush/clash
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): skirmish

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

encounter ↔ skirmish

Mục từ "skirmish" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "encounter" (một sự hội tụ ngẫu nhiên hoặc bất ngờ).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: skirmish

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "skirmish" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: encounter: động từ (v).

encounterđộng từ (v)/ɪnˈkaʊntɚ/

một cuộc chiến ngắn hạn nhỏ

•

We have to encounter facts such as these in the history of every people and of all ages.

Nguồn: Merle d'Aubigné, J. H. (Jean Henri): History of the Reformation in Europe in the Time of Calvin, Vol. 6 (of 8)

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: skirmish

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "skirmish". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • desperate encounter
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: skirmish

3 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "skirmish" phân theo từng nét nghĩa (một sự hội tụ ngẫu nhiên hoặc bất ngờ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "skirmish" ở nét nghĩa "một sự hội tụ ngẫu nhiên hoặc bất ngờ" (ngoài ra "encounter" còn biểu thị: đến đây, như thể tình cờ).

“We have to encounter facts such as these in the history of every people and of all ages.”

Đồng nghĩa với "skirmish" ở nét nghĩa "một sự hội tụ ngẫu nhiên hoặc bất ngờ" (ngoài ra "brush" còn biểu thị: một dụng cụ có lông hoặc lông cứng được gắn chặt vào tay cầm).

“The brush must be taken up full of varnish, enough to cover the entire surface, if possible, and spread or flowed very quickly.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "skirmish" khi diễn đạt nét nghĩa: một sự hội tụ ngẫu nhiên hoặc bất ngờ.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: skirmish

Well then, resumed he, tying up his horse and preparing for the encounter, let us settle our dispute like men.

Vậy thì, anh ta tiếp tục, buộc ngựa và chuẩn bị cho cuộc chạm trán, chúng ta hãy giải quyết tranh chấp của mình như những người đàn ông.

Le Sage, Alain René: The Adventures of Gil Blas of Santillane, Volume 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We have to encounter facts such as these in the history of every people and of all ages.
Merle d'Aubigné, J. H. (Jean Henri): History of the Reformation in Europe in the Time of Calvin, Vol. 6 (of 8), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
‘The soldier fights with the enemy in the open field; the man of my profession has to encounter the foes who burrow underground.’
Upward, Allen: Secret History of To-day: Being Revelations of a Diplomatic Spy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was in Mr. Hodges’ house that Ben regained consciousness on the morning of the encounter at the Works.
Gerberding, Elizabeth: The Golden Chimney: A Boy's Mine, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
At times gnarled pillars of coagulated rock were encountered, making a rival of the Bad Lands.
Senarens, Luis: Frank Reade, Jr., with his new steam horse in the great American desert or, The sandy trail of death, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She was by far the most successful ship we encountered.
Whitecar, William B.: Four years aboard the whaleship Embracing cruises in the Pacific, Atlantic, Indian, and Antarctic oceans, in the years 1855, '6, '7, '8, '9, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Or do they actually enter the human system and set to their own perfect rhythm, all of the discordant motions therein encountered?
Powell, Alma Webster Hall, 1874?-1930: Music as a human need: A plea for free national instruction in music, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The English people were confident that on land as well they would beat the French at every encounter.
Forester, C. S. (Cecil Scott): Napoleon and his court, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: skirmish

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “skirmish” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“Well then, resumed he, tying up his horse and preparing for the encounter, let us settle our dispute like men.”

Vậy thì, anh ta tiếp tục, buộc ngựa và chuẩn bị cho cuộc chạm trán, chúng ta hãy giải quyết tranh chấp của mình như những người đàn ông.

Nguồn: Le Sage, Alain René: The Adventures of Gil Blas of Santillane, Volume 2 (of 3)

“Well then, resumed he, tying up his horse and preparing for the encounter, let us settle our dispute like men.”

Vậy thì, anh ta tiếp tục, buộc ngựa và chuẩn bị cho cuộc chạm trán, chúng ta hãy giải quyết tranh chấp của mình như những người đàn ông.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “skirmish”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “skirmish” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “skirmish”

Dữ liệu từ nguyên: encounter ↔ skirmish

Các biến thể thuộc họ từ “skirmish”:
Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “skirmish”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “skirmish” với tần suất cao:

203 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “skirmish”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “skirmish”:

Đồng nghĩa:encounterbrushclash

“We have to encounter facts such as these in the history of every people and of all ages.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “skirmish”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈskɝmɪʃ/; US /ˈskɝmɪʃ/.

skirmish (danh từ): một sự hội tụ ngẫu nhiên hoặc bất ngờ

Định nghĩa tiếng Anh: A minor short-term fight.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

encounter ↔ skirmish

Họ từ trong dữ liệu: encounter: động từ (v)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi203 lần trong kho sách

desperate encounter

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "skirmish" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm203 lần trong kho sách

desperate encounter

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "skirmish" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái203 lần trong kho sách

desperate encounter

Mở rộng biên độ diễn đạt với "skirmish".

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “skirmish”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: skirmish

Hỏi đáp trọng tâm

skirmish nghĩa là gì (meaning & definition)?

skirmish (danh từ, phát âm Mỹ /ˈskɝmɪʃ/) có nghĩa là một sự hội tụ ngẫu nhiên hoặc bất ngờ (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "encounter"). a minor short-term fight

Từ skirmish trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈskɝm/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈskɝmɪʃ/; US /ˈskɝmɪʃ/.

Từ skirmish là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "skirmish" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ skirmish theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: một sự hội tụ ngẫu nhiên hoặc bất ngờ (Ví dụ: “Well then, resumed he, tying up his horse and preparing for the encounter, let us settle our dispute like men.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ skirmish:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈskɝmɪʃ/; US /ˈskɝmɪʃ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ skirmish:

desperate encounter

skirmish được dùng trong câu như thế nào?

We have to encounter facts such as these in the history of every people and of all ages. (J. H. Merle d'Aubigné, History of the Reformation in Europe in the Time of Calvin, Vol. 6 (of 8); Bản dịch tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/skirmish, mã đối chiếu EV-FC8C9C6A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "skirmish" được liên kết từ mục từ "encounter".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

encounter