sighted
tính từ (adj)
Sighted có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "blind" (không thể nhìn thấy) (dạng biến thể ngữ pháp của "sight").
Định nghĩa Anh - Anh: Opposite in meaning to blind (unable to see).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.sightedtính từ (adj)
Opposite in meaning to blind (unable to see).
Mang nghĩa đối lập với "blind" (không thể nhìn thấy).
Trái nghĩa (OPP):blind - 2.sighteddanh từ (n)
An instance of visual perception.
Một ví dụ về nhận thức trực quan.
Đồng nghĩa (SYN):sight - 3.sighteddanh từ (n)
Anything that is seen.
Bất cứ điều gì được nhìn thấy.
Đồng nghĩa (SYN):sight - 4.sighteddanh từ (n)
The ability to see.
Khả năng nhìn thấy.
- 5.sightedđộng từ (v)
Catch sight of; to perceive with the eyes.
Tầm nhìn.
- 6.sightedđộng từ (v)
Take aim by looking through the sights of a gun (or other device).
Tầm nhìn.
Đồng nghĩa (SYN):sight
Từ nguyên học (Etymology): sighted
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
blind ↔ sighted
Mục từ "sighted" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "blind, sight" (Mang nghĩa đối lập với "blind" (không thể nhìn thấy)).
Họ từ & Biến thể từ loại: sighted
Họ từ của "sighted" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: blind: tính từ (adj), blindly: trạng từ (adv), blindness: danh từ (n), sight: danh từ (n).
không thể nhìn thấy
The blind lifted to an invisible force and she saw the red flames of Hell blazing outside.
Nguồn: Anderson, Poul: World of the Mad
không nhìn hoặc nhìn
Yet we drink on blindly, and say that we are athirst.
Nguồn: Fielding, H. (Harold): The Soul of a People
tình trạng mù hoặc thiếu thị lực
Sweet to shut out wisdom; accept total blindness, and be led by him!
Ngọt ngào để tắt trí tuệ; chấp nhận sự mù quáng hoàn toàn và được dẫn dắt bởi anh ấy!
Nguồn: Meredith, George: Complete Works of George Meredith
một ví dụ về nhận thức trực quan
I should think she would rather keep her out of sight.
Nguồn: Guernsey, Lucy Ellen: The blue socks
Cụm từ & Collocations: sighted
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "sighted". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: sighted
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sighted" phân theo từng nét nghĩa (Mang nghĩa đối lập với "blind" (không thể nhìn thấy)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "sighted" ở nét nghĩa "một ví dụ về nhận thức trực quan" (ngoài ra "sight" còn biểu thị: bất cứ điều gì được nhìn thấy).
“I should think she would rather keep her out of sight.”
Đồng nghĩa với "sighted" ở nét nghĩa "khả năng nhìn thấy" (ngoài ra "vision" còn biểu thị: một hình ảnh tinh thần sống động).
“He must just now have some interesting subjects for contemplation, and I have no doubt some very flattering visions pass through his brain.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "sighted" khi diễn đạt nét nghĩa: khả năng nhìn thấy.
Đồng nghĩa trực tiếp với "sighted" khi diễn đạt nét nghĩa: khả năng nhìn thấy.
Câu dẫn chứng văn học: sighted
The blind lifted to an invisible force and she saw the red flames of Hell blazing outside.Sama told him that he was only a hermit boy, living an innocent life with his blind parents.In any case, a reasonably close observer has to use strongly absorbing glasses during this time if he is not to be blinded.Approaching it, he had to grope like a blind man, since he had even more trouble than his countrymen in seeing near at hand."Well, in setting blind screws and blind rivets, we have a method whereby the bucker need not crawl around on the inside.Long romances or ballads, like those of the olden times, are also sung in the streets of Spain by the blind minstrels.Tim groaned and opened his eyes, got up, and stretched and poked his head into the blinding light outside the car.But money is very blinding to the moral eyesight where legal freedom exists.Đọc mở rộng theo CEFR: sighted
Từ vựng bậcA1→“The blind lifted to an invisible force and she saw the red flames of Hell blazing outside.”
Nguồn: Anderson, Poul: World of the Mad
“Sama told him that he was only a hermit boy, living an innocent life with his blind parents.”
Nguồn: Martinengo-Cesaresco, Evelyn Lilian Hazeldine Carrington, contessa: The Place of Animals in Human Thought
Cấu trúc & Vận dụng: “sighted”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sighted” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “sighted”
Dữ liệu từ nguyên: blind ↔ sighted
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “sighted”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “sighted”:
“The blind lifted to an invisible force and she saw the red flames of Hell blazing outside.”
Gợi ý luyện tập với “sighted”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
sighted (tính từ): Mang nghĩa đối lập với "blind" (không thể nhìn thấy)
Định nghĩa tiếng Anh: Opposite in meaning to blind (unable to see).
blind ↔ sighted
Họ từ trong dữ liệu: blind: tính từ (adj), blindly: trạng từ (adv), blindness: danh từ (n), sight: danh từ (n)
sighted: Mang nghĩa đối lập với "blind" (không thể nhìn thấy)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "sighted" trong câu.
Đồng nghĩa: sight, vision, visual sense, visual modality
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "sighted" trong câu.
sighted ↔ sight, vision, visual sense, visual modality
Nét nghĩa mở rộng: an instance of visual perception (một ví dụ về nhận thức trực quan)
Ứng dụng & Mở rộng: “sighted”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “sighted”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “sighted”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “sighted” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “sighted” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: sighted
Hỏi đáp trọng tâmsighted nghĩa là gì (meaning & definition)?
sighted (tính từ, phát âm Mỹ /ˈsaɪtɪd/) có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "blind" (không thể nhìn thấy) (dạng biến thể ngữ pháp của "sight"). Opposite in meaning to blind (unable to see)
Từ sighted trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsaɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsaɪtɪd/; US /ˈsaɪtɪd/.
Từ sighted là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "sighted" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ sighted theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: Mang nghĩa đối lập với "blind" (không thể nhìn thấy) - Nét nghĩa 2 [A1]: một ví dụ về nhận thức trực quan - Nét nghĩa 3 [A1]: bất cứ điều gì được nhìn thấy - Nét nghĩa 4 [A1]: khả năng nhìn thấy - Nét nghĩa 5 [A1]: tầm nhìn - Nét nghĩa 6 [A1]: tầm nhìn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sighted:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsaɪtɪd/; US /ˈsaɪtɪd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
sighted được dùng trong câu như thế nào?
The blind lifted to an invisible force and she saw the red flames of Hell blazing outside. (Poul Anderson, World of the Mad; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)