reorder
động từ (v)
- reorders
- (Ngôi thứ ba số ít)
- reordered
- (Quá khứ)
- reordered
- (Quá khứ phân từ)
- reordering
- (Dạng V-ing)
Reorder có nghĩa là Reorder là sắp xếp lại thứ tự hoặc cách tổ chức, sắp xếp lại thứ tự hoặc thay đổi cách tổ chức.
Định nghĩa Anh - Anh: To give things a different sequence or organization.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.reorderđộng từ (v)[ T ]
(Arrange again)
To give things a different sequence or organization.
Sắp xếp lại thứ tự hoặc thay đổi cách tổ chức.
Từ nguyên học (Etymology): reorder
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: reorder
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "reorder". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đọc mở rộng theo CEFR: reorder
Từ vựng bậcA2→Cấu trúc & Vận dụng: “reorder”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “reorder” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “reorder”
Mục từ cốt lõi: reorder: động từ (v).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “reorder”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “reorder”:
Gợi ý luyện tập với “reorder”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
reorder (verb): Sắp xếp lại thứ tự hoặc thay đổi cách tổ chức.
Định nghĩa tiếng Anh: To give things a different sequence or organization.
reorder (động từ (v))
reorder: Sắp xếp lại thứ tự hoặc thay đổi cách tổ chức.
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "reorder" trong câu.
reorder (động từ)
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "reorder" trong câu.
reorder (động từ)
Mở rộng biên độ diễn đạt với "reorder".
Ứng dụng & Mở rộng: “reorder”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “reorder”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “reorder”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “reorder” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “reorder” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: reorder
Hỏi đáp trọng tâmreorder nghĩa là gì (meaning & definition)?
Reorder là sắp xếp lại thứ tự hoặc cách tổ chức. Trong yêu cầu bài tập, từ này chỉ việc sắp xếp lại các hình hoặc các phần đã cho. Định nghĩa tiếng Anh (Definition): To give things a different sequence or organization.
Từ reorder trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɔːr/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌriːˈɔːdə(r)/; US /ˌriːˈɔːrdər/.
Từ reorder là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "reorder" giữ vai trò từ loại là verb. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ ba số ít: reorders; Quá khứ: reordered; Quá khứ phân từ: reordered; Dạng V-ing: reordering.
Các nét nghĩa của từ reorder theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1: Sắp xếp lại thứ tự hoặc thay đổi cách tổ chức.
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ reorder:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌriːˈɔːdə(r)/; US /ˌriːˈɔːrdər/. Dạng từ: Ngôi thứ ba số ít: reorders; Quá khứ: reordered; Quá khứ phân từ: reordered; Dạng V-ing: reordering.