Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

razz

động từ (v)

C2
Biến thể:
razzes
(Ngôi thứ 3 số ít)
razzed
(Quá khứ / Phân từ)
razzing
(Dạng V-ing)

Razz có nghĩa là razz (động từ) có nghĩa là quấy rối bằng những lời chỉ trích hoặc đả kích dai dẳng, quấy rối bằng những lời chỉ trích hoặc đả kích dai dẳng.

Định nghĩa Anh – Anh: Harass with persistent criticism or carping.

Họ từ:cod(danh từ (n))·raspberry(danh từ (n))·tantalise(động từ (v))·tantalize(động từ (v))·taunt(danh từ (n))·tease(động từ (v))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C2
Lộ trình mục tiêu
C2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.razzđộng từ (v)

    Harass with persistent criticism or carping.

    Quấy rối bằng những lời chỉ trích hoặc đả kích dai dẳng.

    Đồng nghĩa (SYN):cod/tease/rag/tantalize/tantalise/bait
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.razzdanh từ (n)

    A cry or noise made to express displeasure or contempt.

    Một tiếng kêu hoặc tiếng ồn được thực hiện để thể hiện sự không hài lòng hoặc khinh thường.

    Đồng nghĩa (SYN):raspberry/boo/hoot/bronx cheer/hiss/razzing
  3. 3.razzđộng từ (v)

    Harass with persistent criticism or carping.

    Quấy rối bằng những lời chỉ trích hoặc đả kích dai dẳng.

    Đồng nghĩa (SYN):tantalise/tease/rag/cod/tantalize/bait
  4. 4.razzđộng từ (v)

    Harass with persistent criticism or carping.

    Quấy rối bằng những lời chỉ trích hoặc đả kích dai dẳng.

    Đồng nghĩa (SYN):tantalize/tease/rag/cod/tantalise/bait
  5. 5.razzđộng từ (v)

    Harass with persistent criticism or carping.

    Quấy rối bằng những lời chỉ trích hoặc đả kích dai dẳng.

    Đồng nghĩa (SYN):taunt/tease/rag/cod/tantalize/tantalise
  6. 6.razzđộng từ (v)

    Harass with persistent criticism or carping.

    Quấy rối bằng những lời chỉ trích hoặc đả kích dai dẳng.

    Đồng nghĩa (SYN):tease/rag/cod/tantalize/tantalise/bait
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): razz

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

cod ↔ razz

Mục từ "razz" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "cod, raspberry, tantalise, tantalize, taunt, tease" (quấy rối bằng những lời chỉ trích hoặc đả kích dai dẳng).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: razz

6 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "razz" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: cod: danh từ (n), raspberry: danh từ (n), tantalise: động từ (v), tantalize: động từ (v), taunt: danh từ (n), tease: động từ (v).

coddanh từ (n)/ˈkɑd/

bình chứa hạt của cây (không phải hạt giống)

•

Prithee, dear, dear cod, stay by me; I'm almost dead with fear.

Nguồn: Rabelais, François, 1490?-1553?: Gargantua and Pantagruel, Illustrated, Book 5

raspberrydanh từ (n)/ˈɹæzˌbɛɹi/

mâm xôi gỗ thường có quả màu đỏ nhưng đôi khi có màu đen hoặc vàng, tách ra khỏi vỏ khi chín và tròn và nhỏ hơn quả mâm xôi

•

We have been growing thousands of seedlings of apples, plums, grapes, raspberries, strawberries, gooseberries and currants, from which valuable varieties have been selected.

Nguồn: Latham, A. W. [Editor]: Trees, Fruits and Flowers of Minnesota, 1916 Embracing the Transactions of the Minnesota State Horticultural Society,Volume 44, from December 1, 1915, to December 1, 1916, Including the Twelve Numbers of "The Minnesota Horticulturist" for 1916

tantaliseđộng từ (v)

quấy rối bằng những lời chỉ trích hoặc đả kích dai dẳng

•

He had almost succeeded in forgetting his transitory hallucination; he wanted to ignore her charm—and here she was tantalising him afresh.

Nguồn: Francis, M. E.: Fiander's Widow: A Novel

tantalizeđộng từ (v)/ˈtæntəˌlaɪz/

quấy rối bằng những lời chỉ trích hoặc đả kích dai dẳng

•

But as luck would have it no day of my trip had been so uncertain and tantalizing.

Nhưng thật may mắn, không có ngày nào trong chuyến đi của tôi lại bấp bênh và hấp dẫn đến thế.

Nguồn: Maher, William H.: A Man of Samples. Something about the men he met "On the Road"

tauntdanh từ (n)/ˈtɔnt/

tình tiết tăng nặng bằng cách chế giễu hoặc chế nhạo hoặc chỉ trích

•

No man among them even thought of the taunt: it had no meaning.

Không ai trong số họ nghĩ tới lời chế nhạo: nó chẳng có ý nghĩa gì cả.

Nguồn: Allen, James Lane: The Choir Invisible

teaseđộng từ (v)/ˈtiz/

ai đó thích trêu chọc (như bằng cách chế giễu hoặc khuấy động sự tò mò)

•

She jumped up and rushed to the door and stood with her back against it, as an angry, over-teased child will do.

Nguồn: Marchmont, Arthur W.: By Wit of Woman

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: razz

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "razz". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • cape cod

    The territory they claimed, by virtue of these discoveries, extended from the mouth of the Delaware on the South, to Cape Cod on the Northeast.

    Abbott, John S. C. (John Stevens Cabot): Peter Stuyvesant, the Last Dutch Governor of New Amsterdam

  • cod liver
  • cod fishery
  • cod haddock
  • cod fisheries
  • cod fish
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: razz

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "razz" phân theo từng nét nghĩa (quấy rối bằng những lời chỉ trích hoặc đả kích dai dẳng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "razz" ở nét nghĩa "quấy rối bằng những lời chỉ trích hoặc đả kích dai dẳng" (ngoài ra "cod" còn biểu thị: ngu ngốc hoặc trò lừa bịp).

“Prithee, dear, dear cod, stay by me; I'm almost dead with fear.”

Đồng nghĩa với "razz" ở nét nghĩa "quấy rối bằng những lời chỉ trích hoặc đả kích dai dẳng" (ngoài ra "tease" còn biểu thị: ai đó thích trêu chọc (như bằng cách chế giễu hoặc khuấy động sự tò mò)).

“She jumped up and rushed to the door and stood with her back against it, as an angry, over-teased child will do.”

Đồng nghĩa với "razz" ở nét nghĩa "quấy rối bằng những lời chỉ trích hoặc đả kích dai dẳng" (ngoài ra "rag" còn biểu thị: đối xử tàn nhẫn).

“She knows what my clothes cost, every rag of them, and how many clean collars and handkerchiefs I have in the week.””

Đồng nghĩa trực tiếp với "razz" khi diễn đạt nét nghĩa: quấy rối bằng những lời chỉ trích hoặc đả kích dai dẳng.

“But as luck would have it no day of my trip had been so uncertain and tantalizing.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "razz" khi diễn đạt nét nghĩa: quấy rối bằng những lời chỉ trích hoặc đả kích dai dẳng.

“He had almost succeeded in forgetting his transitory hallucination; he wanted to ignore her charm—and here she was tantalising him afresh.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "razz" khi diễn đạt nét nghĩa: quấy rối bằng những lời chỉ trích hoặc đả kích dai dẳng.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: razz

12 câu trong kho sách →
Prithee, dear, dear cod, stay by me; I'm almost dead with fear.
Rabelais, François, 1490?-1553?: Gargantua and Pantagruel, Illustrated, Book 5, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The New England man goes on the waters and he slays the cod with more pleasure than the caribou.
Doyle, Arthur Conan: The Refugees A Tale of Two Continents, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The territory they claimed, by virtue of these discoveries, extended from the mouth of the Delaware on the South, to Cape Cod on the Northeast.
Abbott, John S. C. (John Stevens Cabot): Peter Stuyvesant, the Last Dutch Governor of New Amsterdam
At the close of the season the judges disappeared, together with their cargoes of blubber and cod.
Birkenhead, Frederick Edwin Smith, Earl of: The Story of Newfoundland
Cod-liver oil and tonics should be used over long periods.
Winslow, Kenelm, 1863- [Editor]: The Home Medical Library, Volume 2 (of 6), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
To take up ἡμῖν without αὐτῶν, the reading of a solitary cursive of the eleventh century, Cod.
Scrivener, Frederick Henry Ambrose: A Plain Introduction to the Criticism of the New Testament, Vol. II., Tiếng Anh (Anh - Anh)
Sardines, salmon, cod, tuna, yellow tail run with its tides.
Austin, Mary: California: The Land of the Sun, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Standish's party spent two days exploring the land about the harbor, which formed the tip of what we now call Cape Cod.
Holland, Rupert Sargent: Historic Girlhoods, Part One, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: razz

Từ vựng bậcC2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “razz” (Bậc C2):Danh mục từ bậc C2 →

“Prithee, dear, dear cod, stay by me; I'm almost dead with fear.”

Nguồn: Rabelais, François, 1490?-1553?: Gargantua and Pantagruel, Illustrated, Book 5

“The New England man goes on the waters and he slays the cod with more pleasure than the caribou.”

Nguồn: Doyle, Arthur Conan: The Refugees A Tale of Two Continents

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “razz”

Chuẩn bậcC2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “razz” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “razz”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “razz” với tần suất cao:

858 lần trong kho sách
232 lần trong kho sách
27 lần trong kho sách
17 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “razz”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “razz”:

Đồng nghĩa:codteaseragtantalize

“Prithee, dear, dear cod, stay by me; I'm almost dead with fear.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “razz”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

razz (động từ): quấy rối bằng những lời chỉ trích hoặc đả kích dai dẳng

Định nghĩa tiếng Anh: Harass with persistent criticism or carping.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

cod ↔ razz

Họ từ trong dữ liệu: cod: danh từ (n) · raspberry: danh từ (n) · tantalise: động từ (v) · tantalize: động từ (v) · taunt: danh từ (n) · tease: động từ (v)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi858 lần trong kho sách

cape cod

“The territory they claimed, by virtue of these discoveries, extended from the mouth of the Delaware on the South, to Cape Cod on the Northeast.”

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm232 lần trong kho sách

cod liver

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "razz" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái27 lần trong kho sách

cod fishery

Nét nghĩa mở rộng: a cry or noise made to express displeasure or contempt (một tiếng kêu hoặc tiếng ồn được thực hiện để thể hiện sự không hài lòng hoặc khinh thường)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “razz”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: razz

Hỏi đáp trọng tâm

razz nghĩa là gì (meaning & definition)?

razz (động từ) có nghĩa là quấy rối bằng những lời chỉ trích hoặc đả kích dai dẳng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "cod"). harass with persistent criticism or carping

Từ razz là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "razz" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: razzes; Quá khứ / Phân từ: razzed; Dạng V-ing: razzing.

Các nét nghĩa của từ razz theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: quấy rối bằng những lời chỉ trích hoặc đả kích dai dẳng - Nét nghĩa 2 [B1]: một tiếng kêu hoặc tiếng ồn được thực hiện để thể hiện sự không hài lòng hoặc khinh thường - Nét nghĩa 3 [C2]: quấy rối bằng những lời chỉ trích hoặc đả kích dai dẳng - Nét nghĩa 4 [C2]: quấy rối bằng những lời chỉ trích hoặc đả kích dai dẳng - Nét nghĩa 5 [B2]: quấy rối bằng những lời chỉ trích hoặc đả kích dai dẳng - Nét nghĩa 6 [B1]: quấy rối bằng những lời chỉ trích hoặc đả kích dai dẳng

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ razz:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: razzes; Quá khứ / Phân từ: razzed; Dạng V-ing: razzing.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ razz:

cape cod; cod liver; cod fishery; cod haddock; cod fisheries

razz được dùng trong câu như thế nào?

Prithee, dear, dear cod, stay by me; I'm almost dead with fear. (François, 1490?-1553? Rabelais, Gargantua and Pantagruel, Illustrated, Book 5. Nguồn: Project Gutenberg #8170.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/razz, mã đối chiếu EV-DEB3D9EC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "razz" được liên kết trực tiếp từ mạng lưới đồng nghĩa WordNet của "cod, raspberry, tantalise, tantalize, taunt, tease".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (6)

cod, raspberry, tantalise, tantalize, taunt, tease