hoot
danh từ (n)
Hoot có nghĩa là chết tiệt.
Định nghĩa Anh – Anh: Something of little value.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.hootdanh từ (n)
Something of little value.
Chết tiệt.
- •
But you destroy it and you don't really give one simple damn, just so you enjoy yourself and get a laugh out of it.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •damn fool286 lần trong kho sách
- •damn scoundrel79 lần trong kho sách
- •damn fools69 lần trong kho sách
- •
- 2.hootdanh từ (n)
A cry or noise made to express displeasure or contempt.
Một tiếng kêu hoặc tiếng ồn được thực hiện để thể hiện sự không hài lòng hoặc khinh thường.
Từ nguyên học (Etymology): hoot
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
damn ↔ hoot
Mục từ "hoot" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "damn, raspberry" (chết tiệt).
Họ từ & Biến thể từ loại: hoot
Họ từ của "hoot" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: damn: tính từ (adj), raspberry: danh từ (n).
được sử dụng như lời tục tĩu
But you destroy it and you don't really give one simple damn, just so you enjoy yourself and get a laugh out of it.
Nguồn: McKimmey, James: Last Run on Venus
mâm xôi gỗ thường có quả màu đỏ nhưng đôi khi có màu đen hoặc vàng, tách ra khỏi vỏ khi chín và tròn và nhỏ hơn quả mâm xôi
We have been growing thousands of seedlings of apples, plums, grapes, raspberries, strawberries, gooseberries and currants, from which valuable varieties have been selected.
Nguồn: Latham, A. W. [Editor]: Trees, Fruits and Flowers of Minnesota, 1916 Embracing the Transactions of the Minnesota State Horticultural Society,Volume 44, from December 1, 1915, to December 1, 1916, Including the Twelve Numbers of "The Minnesota Horticulturist" for 1916
Cụm từ & Collocations: hoot
Xem thống kê kết hợp từ →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "hoot". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- damn fool
- damn scoundrel
- damn fools
Đồng nghĩa & Sắc thái: hoot
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "hoot" phân theo từng nét nghĩa (chết tiệt), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "hoot" khi diễn đạt nét nghĩa: chết tiệt.
“But you destroy it and you don't really give one simple damn, just so you enjoy yourself and get a laugh out of it.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "hoot" khi diễn đạt nét nghĩa: chết tiệt.
Câu dẫn chứng văn học: hoot
12 câu trong kho sách →But you destroy it and you don't really give one simple damn, just so you enjoy yourself and get a laugh out of it.“I know two strong Calvinist believers, who lately took their leave of this world with, ‘I shall be damned.’When it came to the point of marrying the de Valska, he would be damned if he would.Aeroplane reconnaissance cannot locate gun, which is a damned nuisance.I could see "Damn Bill!" almost on Jack's lips, but he restrained it.“We have rent apart the fetters, that were forged by ancient time, Yes, my friends, upon a boxing night, we damned a pantomime.“I go a damn sight too fast for myself sometimes.”Don’t you think there must be a Devil to account for all the damned misery in the world, I do.Đọc mở rộng theo CEFR: hoot
Từ vựng bậcB2→“But you destroy it and you don't really give one simple damn, just so you enjoy yourself and get a laugh out of it.”
Nguồn: McKimmey, James: Last Run on Venus
““I know two strong Calvinist believers, who lately took their leave of this world with, ‘I shall be damned.’”
Nguồn: Tyerman, L. (Luke), 1820?-1889: Wesley's Designated Successor The Life, Letters, and Literary Labours of the Rev. John William Fletcher, Vicar of Madeley, Shropshire
Cấu trúc & Vận dụng: “hoot”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “hoot” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “hoot”
Dữ liệu từ nguyên: damn ↔ hoot
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “hoot”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “hoot” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “hoot”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
hoot (danh từ): chết tiệt
Định nghĩa tiếng Anh: Something of little value.
damn ↔ hoot
Họ từ trong dữ liệu: damn: tính từ (adj) · raspberry: danh từ (n)
damn fool
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "hoot" trong câu.
damn scoundrel
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "hoot" trong câu.
damn fools
Nét nghĩa mở rộng: a cry or noise made to express displeasure or contempt (một tiếng kêu hoặc tiếng ồn được thực hiện để thể hiện sự không hài lòng hoặc khinh thường)
Ứng dụng & Mở rộng: “hoot”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “hoot” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “hoot”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “hoot” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “hoot” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: hoot
Hỏi đáp trọng tâmhoot nghĩa là gì (meaning & definition)?
hoot (danh từ, phát âm Mỹ /ˈhut/) có nghĩa là chết tiệt (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "damn"). something of little value
Từ hoot trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈhut/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhut/; US /ˈhut/.
Từ hoot là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "hoot" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ hoot theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: chết tiệt (Ví dụ: “But you destroy it and you don't really give one simple damn, just so you enjoy yourself and get a laugh out of it.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: một tiếng kêu hoặc tiếng ồn được thực hiện để thể hiện sự không hài lòng hoặc khinh thường
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ hoot:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhut/; US /ˈhut/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ hoot:
damn fool; damn scoundrel; damn fools
hoot được dùng trong câu như thế nào?
But you destroy it and you don't really give one simple damn, just so you enjoy yourself and get a laugh out of it. (James McKimmey, Last Run on Venus. Nguồn: Project Gutenberg #64492.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)