raven
động từ (v)
Raven có nghĩa là lợn nhà.
Định nghĩa Anh - Anh: Eat greedily.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.ravenđộng từ (v)
Eat greedily.
Lợn nhà.
- •
There was a place called the Market Square where men shouted and swore and women scolded and haggled, and calves bellowed and pigs squealed.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •guinea pig1.061 lần trong kho sách
- •sucking pig380 lần trong kho sách
- •pig sty225 lần trong kho sách
- •pig headed475 lần trong kho sách
- •roast pig260 lần trong kho sách
- •pig sticking101 lần trong kho sách
- •
- 2.ravenđộng từ (v)
Prey on or hunt for.
Săn mồi hoặc săn lùng.
Từ nguyên học (Etymology): raven
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
pig ↔ raven
Mục từ "raven" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "pig, prey" (lợn nhà).
Họ từ & Biến thể từ loại: raven
Họ từ của "raven" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: pig: danh từ (n), prey: danh từ (n).
lợn nhà
There was a place called the Market Square where men shouted and swore and women scolded and haggled, and calves bellowed and pigs squealed.
Nguồn: Jerome, Jerome K. (Jerome Klapka): Anthony John
một người là mục tiêu của một cuộc tấn công (đặc biệt là nạn nhân của sự chế giễu hoặc bóc lột) bởi một người hoặc ảnh hưởng thù địch
Thus the little cormorants as well as the big cormorants were all anxious for the prey.
Nguồn: Wallace, John Hankins: The Horse of America in His Derivation, History, and Development
Cụm từ & Collocations: raven
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "raven". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- guinea pig
- sucking pig
Malcolm, after an expressive shoulder shrug, returned to his sucking pig, which he was enjoying immensely.
Turner, Ethel: The family at Misrule
- pig sty
- pig headed
- roast pig
- pig sticking
Đồng nghĩa & Sắc thái: raven
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "raven" phân theo từng nét nghĩa (lợn nhà), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "raven" khi diễn đạt nét nghĩa: lợn nhà.
“There was a place called the Market Square where men shouted and swore and women scolded and haggled, and calves bellowed and pigs squealed.”
Đồng nghĩa với "raven" ở nét nghĩa "săn mồi hoặc săn lùng" (ngoài ra "prey" còn biểu thị: động vật bị săn bắt hoặc đánh bắt để làm thức ăn).
“Thus the little cormorants as well as the big cormorants were all anxious for the prey.”
Câu dẫn chứng văn học: raven
There was a place called the Market Square where men shouted and swore and women scolded and haggled, and calves bellowed and pigs squealed.“Do you sleep with a pig yourself in cold weather?”Once upon a time wild pigs damaged a man’s crops very badly, so he went down to hunt them, and wounded one with his spear.“But--it’s about as respectable as canning our native corn or cutting up pigs,” Constance suggested."Who are you, anyway, and what are you trying to do with my pig?"The sun, the vulture, and the pig are the only scavengers.“I wouldn’t speak of my pig heart, if I were you, quack, quack,” said Mrs. Duck.It is papa who is making all the fuss, and he is as obstinate as a pig.Đọc mở rộng theo CEFR: raven
Từ vựng bậcA1→“There was a place called the Market Square where men shouted and swore and women scolded and haggled, and calves bellowed and pigs squealed.”
Nguồn: Jerome, Jerome K. (Jerome Klapka): Anthony John
““Do you sleep with a pig yourself in cold weather?””
Nguồn: Ford, Robert: Thistledown: A Book of Scotch Humour, Character, Folk-lore, Story & Anecdote
Cấu trúc & Vận dụng: “raven”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “raven” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “raven”
Dữ liệu từ nguyên: pig ↔ raven
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “raven”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “raven” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “raven”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
raven (động từ): lợn nhà
Định nghĩa tiếng Anh: Eat greedily.
pig ↔ raven
Họ từ trong dữ liệu: pig: danh từ (n), prey: danh từ (n)
guinea pig
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "raven" trong câu.
sucking pig
“Malcolm, after an expressive shoulder shrug, returned to his sucking pig, which he was enjoying immensely.”
pig sty
Nét nghĩa mở rộng: prey on or hunt for (săn mồi hoặc săn lùng)
Ứng dụng & Mở rộng: “raven”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “raven”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “raven”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “raven” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “raven” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: raven
Hỏi đáp trọng tâmraven nghĩa là gì (meaning & definition)?
raven (động từ, phát âm Mỹ /ˈɹeɪvən/) có nghĩa là lợn nhà (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "pig"). eat greedily
Từ raven trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɹeɪv/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹeɪvən/; US /ˈɹeɪvən/.
Từ raven là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "raven" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: ravens; Quá khứ / Phân từ: ravened; Dạng V-ing: ravening.
Các nét nghĩa của từ raven theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: lợn nhà (Ví dụ: “There was a place called the Market Square where men shouted and swore and women scolded and haggled, and calves bellowed and pigs squealed.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: săn mồi hoặc săn lùng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ raven:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹeɪvən/; US /ˈɹeɪvən/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: ravens; Quá khứ / Phân từ: ravened; Dạng V-ing: ravening.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ raven:
guinea pig; sucking pig; pig sty; pig headed; roast pig
raven được dùng trong câu như thế nào?
There was a place called the Market Square where men shouted and swore and women scolded and haggled, and calves bellowed and pigs squealed. (Jerome K. Jerome, Anthony John; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)