postponement
danh từ (n)
Postponement có nghĩa là hành động trì hoãn.
Định nghĩa Anh - Anh: Time during which some action is awaited.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.postponementdanh từ (n)
Time during which some action is awaited.
Hành động trì hoãn.
- •
Finally, we ate our delayed supper at our own fireside.
Cuối cùng, chúng tôi ăn bữa tối muộn bên lò sưởi của chính mình.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •moment's delay748 lần trong kho sách
- •further delay1.560 lần trong kho sách
- •unnecessary delay354 lần trong kho sách
- •hour's delay200 lần trong kho sách
- •delay discounting126 lần trong kho sách
- •long delay1.933 lần trong kho sách
- •
- 2.postponementdanh từ (n)
Time during which some action is awaited.
Hành động chờ đợi (không hoạt động ở một nơi trong khi mong đợi điều gì đó).
Từ nguyên học (Etymology): postponement
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
delay ↔ postponement
Mục từ "postponement" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "delay, wait" (hành động trì hoãn).
Họ từ & Biến thể từ loại: postponement
Họ từ của "postponement" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: delay: động từ (v), wait: động từ (v), waiter: danh từ (n).
thời gian trong đó một số hành động được chờ đợi
I hope you will be able to give your attention to that matter," said Mrs. Wynn, a little impatient at the delay.
Nguồn: Huntington, Faye: Mabel Wynn
thời gian trong đó một số hành động được chờ đợi
He was “pretty sure” that the defendant was the same “nervous Italian” he had watched in the waiting room.
Nguồn: Kunstler, William M. (William Moses): ... and justice for all
người có nghề nghiệp là phục vụ tại bàn (như trong nhà hàng)
Two officers in very elaborate uniforms were ushered in by a waiter, with every sign of extreme deference.
Nguồn: Marchmont, Arthur W.: Sarita, the Carlist
Cụm từ & Collocations: postponement
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "postponement". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- moment's delay
- further delay
- unnecessary delay
- hour's delay
- delay discounting
- long delay
Đồng nghĩa & Sắc thái: postponement
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "postponement" phân theo từng nét nghĩa (hành động trì hoãn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "postponement" ở nét nghĩa "hành động trì hoãn" (ngoài ra "delay" còn biểu thị: dừng lại hoặc dừng lại).
“I hope you will be able to give your attention to that matter," said Mrs. Wynn, a little impatient at the delay.”
Đồng nghĩa với "postponement" ở nét nghĩa "hành động trì hoãn" (ngoài ra "hold" còn biểu thị: giữ ở một trạng thái, vị trí hoặc hoạt động nhất định).
“Employment in warfare, necessary discipline, near association with the chieftain, and the holding of fiefs for material support give to this class a unique position.”
Câu dẫn chứng văn học: postponement
Finally, we ate our delayed supper at our own fireside.Cuối cùng, chúng tôi ăn bữa tối muộn bên lò sưởi của chính mình.
I hope you will be able to give your attention to that matter," said Mrs. Wynn, a little impatient at the delay.A fact has come to my knowledge which is of importance to you, and you should know it without delay.They may not reach the readers at a distance promptly, on account of delays in transportation.Arrangements were made to have him, too, driven in with a horse and sleigh, and without delay we pursued our journey.“And you say that my delay to do you justice has occasioned you a loss?”He would write her to-night, explaining that he had suddenly been summoned to Glasgow on important business which could not be delayed.The magician crossed the water without delay, flying unseen from under the very eyes of the astonished fisherman.Đọc mở rộng theo CEFR: postponement
Từ vựng bậcA2→“Finally, we ate our delayed supper at our own fireside.”
Cuối cùng, chúng tôi ăn bữa tối muộn bên lò sưởi của chính mình.
Nguồn: Estep, E. Ralph (Edwin Ralph): El Toro
“Finally, we ate our delayed supper at our own fireside.”
Cuối cùng, chúng tôi ăn bữa tối muộn bên lò sưởi của chính mình.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “postponement”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “postponement” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “postponement”
Dữ liệu từ nguyên: delay ↔ postponement
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “postponement”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “postponement” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “postponement”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
postponement (danh từ): hành động trì hoãn
Định nghĩa tiếng Anh: Time during which some action is awaited.
delay ↔ postponement
Họ từ trong dữ liệu: delay: động từ (v), wait: động từ (v), waiter: danh từ (n)
moment's delay
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "postponement" trong câu.
further delay
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "postponement" trong câu.
unnecessary delay
Nét nghĩa mở rộng: time during which some action is awaited (hành động chờ đợi (không hoạt động ở một nơi trong khi mong đợi điều gì đó))
Ứng dụng & Mở rộng: “postponement”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “postponement”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “postponement”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “postponement” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “postponement” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: postponement
Hỏi đáp trọng tâmpostponement nghĩa là gì (meaning & definition)?
postponement (danh từ, phát âm Mỹ /poʊstˈpoʊnmənt/) có nghĩa là hành động trì hoãn (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "delay"). time during which some action is awaited
Từ postponement trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpoʊn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /poʊstˈpoʊnmənt/; US /poʊstˈpoʊnmənt/.
Từ postponement là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "postponement" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ postponement theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: hành động trì hoãn (Ví dụ: “Finally, we ate our delayed supper at our own fireside.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: hành động chờ đợi (không hoạt động ở một nơi trong khi mong đợi điều gì đó)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ postponement:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /poʊstˈpoʊnmənt/; US /poʊstˈpoʊnmənt/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ postponement:
moment's delay; further delay; unnecessary delay; hour's delay; delay discounting
postponement được dùng trong câu như thế nào?
I hope you will be able to give your attention to that matter," said Mrs. Wynn, a little impatient at the delay. (Faye Huntington, Mabel Wynn; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)