Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

peter

danh từ (n)

B2
/ˈpitɚ//ˈpitɚ/

Peter có nghĩa là thuật ngữ tục tĩu cho dương vật.

Định nghĩa Anh - Anh: Obscene terms for penis.

Họ từ:prick(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “thuật ngữ tục tĩu cho dương vật”:peterB2/prickB2/cockB2/dickB2/shaftB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2
Lộ trình mục tiêu
B2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.peterdanh từ (n)

    Obscene terms for penis.

    Thuật ngữ tục tĩu cho dương vật.

    • •

      What ailed him that he should prick up his ears and snort after his sniffing the mist!

      Điều gì khiến anh ta phải vểnh tai lên và khịt mũi sau khi hít sương mù!

    Đồng nghĩa (SYN):prick/cock/dick/shaft/pecker/tool
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): peter

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

prick ↔ peter

Mục từ "peter" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "prick" (thuật ngữ tục tĩu cho dương vật).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: peter

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "peter" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: prick: danh từ (n).

prickdanh từ (n)/ˈpɹɪk/

những cách xưng hô xúc phạm đối với những người ngu ngốc, khó chịu hoặc lố bịch

•

What ailed him that he should prick up his ears and snort after his sniffing the mist!

Điều gì khiến anh ta phải vểnh tai lên và khịt mũi sau khi hít sương mù!

Nguồn: Burnett, Frances Hodgson: The Shuttle

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: peter

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "peter". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • pin prick
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: peter

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "peter" phân theo từng nét nghĩa (thuật ngữ tục tĩu cho dương vật), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "peter" ở nét nghĩa "thuật ngữ tục tĩu cho dương vật" (ngoài ra "prick" còn biểu thị: những cách xưng hô xúc phạm đối với những người ngu ngốc, khó chịu hoặc lố bịch).

“What ailed him that he should prick up his ears and snort after his sniffing the mist!”

Đồng nghĩa trực tiếp với "peter" khi diễn đạt nét nghĩa: thuật ngữ tục tĩu cho dương vật.

Đồng nghĩa trực tiếp với "peter" khi diễn đạt nét nghĩa: thuật ngữ tục tĩu cho dương vật.

Đồng nghĩa trực tiếp với "peter" khi diễn đạt nét nghĩa: thuật ngữ tục tĩu cho dương vật.

Đồng nghĩa trực tiếp với "peter" khi diễn đạt nét nghĩa: thuật ngữ tục tĩu cho dương vật.

Đồng nghĩa với "peter" ở nét nghĩa "thuật ngữ tục tĩu cho dương vật" (ngoài ra "tool" còn biểu thị: một dụng cụ được sử dụng trong việc thực hành nghề nghiệp).

“An introduction to engineering course is an introduction to the school's tools, safety protocols and stocked materials.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: peter

12 câu trong kho sách →
What ailed him that he should prick up his ears and snort after his sniffing the mist!

Điều gì khiến anh ta phải vểnh tai lên và khịt mũi sau khi hít sương mù!

Burnett, Frances Hodgson: The Shuttle, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was not that, it was the discussion that followed which had left him with a prick of disquiet, a tingling spot in his mind.

Không phải vậy, chính cuộc thảo luận diễn ra sau đó đã khiến anh cảm thấy bất an, một cảm giác ngứa ngáy trong đầu.

Oliphant, Mrs. (Margaret): The Ways of Life: Two Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
So he charged straight at the nearer, thrusting so fortunately as to prick the fellow’s shoulder, making him lower his cudgel with a howl.

Vì vậy, anh ta lao thẳng vào kẻ đến gần hơn, may mắn là đâm vào vai anh chàng, khiến anh ta hạ cây dùi cui xuống và hú lên.

Stephens, Robert Neilson: The Flight of Georgiana: A Story of Love and Peril in England in 1746, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Not only do both spurs which maddened it, I mean the desire for innovation and the daily scarcity of food, continue to prick it on.
Taine, Hippolyte: The French Revolution - Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"'That hand is not the color of yours, but if I prick it, the blood will flow, and I shall feel pain.
Various: Stories Worth Rereading, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Well," she asked, "is your conscience beginning to prick yet?"
Oppenheim, E. Phillips (Edward Phillips): An Amiable Charlatan, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Think what an hourly pin-prick of insult that must be.
Fisher, Dorothy Canfield: The Brimming Cup, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And thinning, with escaping pressure, rarefying so that I could feel the grasp of it in my lungs and the pin-pricks in my cheeks.
Cummings, Ray: Brigands of the Moon, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: peter

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “peter” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“What ailed him that he should prick up his ears and snort after his sniffing the mist!”

Điều gì khiến anh ta phải vểnh tai lên và khịt mũi sau khi hít sương mù!

Nguồn: Burnett, Frances Hodgson: The Shuttle

“It was not that, it was the discussion that followed which had left him with a prick of disquiet, a tingling spot in his mind.”

Không phải vậy, chính cuộc thảo luận diễn ra sau đó đã khiến anh cảm thấy bất an, một cảm giác ngứa ngáy trong đầu.

Nguồn: Oliphant, Mrs. (Margaret): The Ways of Life: Two Stories

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “peter”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “peter” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “peter”

Dữ liệu từ nguyên: prick ↔ peter

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “peter”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “peter” với tần suất cao:

220 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “peter”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “peter”:

Đồng nghĩa:prickcockdickshaft

“What ailed him that he should prick up his ears and snort after his sniffing the mist!”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “peter”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpitɚ/; US /ˈpitɚ/.

peter (danh từ): thuật ngữ tục tĩu cho dương vật

Định nghĩa tiếng Anh: Obscene terms for penis.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

prick ↔ peter

Họ từ trong dữ liệu: prick: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi220 lần trong kho sách

pin prick

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "peter" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm220 lần trong kho sách

pin prick

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "peter" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái220 lần trong kho sách

pin prick

Mở rộng biên độ diễn đạt với "peter".

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “peter”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: peter

Hỏi đáp trọng tâm

peter nghĩa là gì (meaning & definition)?

peter (danh từ, phát âm Mỹ /ˈpitɚ/) có nghĩa là thuật ngữ tục tĩu cho dương vật (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "prick"). obscene terms for penis

Từ peter trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpit/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpitɚ/; US /ˈpitɚ/.

Từ peter là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "peter" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ peter theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: thuật ngữ tục tĩu cho dương vật (Ví dụ: “What ailed him that he should prick up his ears and snort after his sniffing the mist!”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ peter:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpitɚ/; US /ˈpitɚ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ peter:

pin prick

peter được dùng trong câu như thế nào?

What ailed him that he should prick up his ears and snort after his sniffing the mist! (Frances Hodgson Burnett, The Shuttle; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/peter, mã đối chiếu EV-05BE523A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "peter" được liên kết từ mục từ "prick".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

prick