offs
trạng từ (adv)
Offs có nghĩa là không hoạt động hoặc đang hoạt động (dạng biến thể ngữ pháp của "off").
Định nghĩa Anh - Anh: From a particular thing or place or position (`forth' is obsolete).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.offstrạng từ (adv)
From a particular thing or place or position (`forth' is obsolete).
Không hoạt động hoặc đang hoạt động.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •cut off21.115 lần trong kho sách
- •far off18.387 lần trong kho sách
- •set off16.784 lần trong kho sách
- •carried off10.900 lần trong kho sách
- •went off16.941 lần trong kho sách
- •took off11.354 lần trong kho sách
- 2.offstính từ (adj)
Not in operation or operational.
Dưới mức thỏa đáng.
- 3.offstrạng từ (adv)
At a distance in space or time.
(về các sự kiện) không còn được lên kế hoạch hoặc lên kế hoạch.
- 4.offstrạng từ (adv)
No longer on or in contact or attached.
Từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời).
Đồng nghĩa (SYN):off - 5.offstính từ (adj)
Below a satisfactory level.
Ở một khoảng cách trong không gian hoặc thời gian.
Đồng nghĩa (SYN):off - 6.offstính từ (adj)[of events]
No longer planned or scheduled.
Không còn trên hoặc liên lạc hoặc gắn liền.
Từ nguyên học (Etymology): offs
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
off ↔ offs
Mục từ "offs" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "off" (không hoạt động hoặc đang hoạt động).
Họ từ & Biến thể từ loại: offs
Họ từ của "offs" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: off: trạng từ (adv).
không hoạt động hoặc đang hoạt động
I think some of them were a bit ashamed of feeling that way till the contractor’s men died; but that started them off again.
Nguồn: Wakefield, Herbert Russell: They return at evening
Cụm từ & Collocations: offs
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "offs". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- cut off
- far off
- set off
- carried off
- went off
- took off
Đồng nghĩa & Sắc thái: offs
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "offs" phân theo từng nét nghĩa (không hoạt động hoặc đang hoạt động), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "offs" ở nét nghĩa "không hoạt động hoặc đang hoạt động" (ngoài ra "off" còn biểu thị: không còn được lên kế hoạch hoặc lên kế hoạch).
“I think some of them were a bit ashamed of feeling that way till the contractor’s men died; but that started them off again.””
Đồng nghĩa với "offs" ở nét nghĩa "không hoạt động hoặc đang hoạt động" (ngoài ra "away" còn biểu thị: từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời)).
“Thereafter, at the time when that Washerman was letting go the leopard's tail, the leopard killed and ate that Washerman, and went away.”
Đồng nghĩa với "offs" ở nét nghĩa "không hoạt động hoặc đang hoạt động" (ngoài ra "forth" còn biểu thị: từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời)).
“A smile flickered back and forth across his face like shadow on a shaking leaf.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "offs" khi diễn đạt nét nghĩa: không còn trên hoặc liên lạc hoặc gắn liền.
Câu dẫn chứng văn học: offs
I think some of them were a bit ashamed of feeling that way till the contractor’s men died; but that started them off again.”They want to get off to school in good time; they've got to meet a boy at the station."He calls these instincts “creative”; and against them he sets off the “possessive impulses.”Even then, her last few words, before she dropped off to sleep, were such as I was half-sorry, half-frightened, to hear.The guests interposed to beg him off, but their drunken host was obdurate and the unhappy guest received fifty blows.I’m so glad you dragged this lazy-bones off this afternoon.“If we have any sense we’ll own up right straight off!” said Jean.She could scarcely hide her eagerness to be off, but she was forced to wait until Helen and her friends had started on their hike.Đọc mở rộng theo CEFR: offs
Từ vựng bậcA1→“I think some of them were a bit ashamed of feeling that way till the contractor’s men died; but that started them off again.””
Nguồn: Wakefield, Herbert Russell: They return at evening
“They want to get off to school in good time; they've got to meet a boy at the station."”
Nguồn: Shaw, Catharine: The strange house
Cấu trúc & Vận dụng: “offs”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “offs” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “offs”
Dữ liệu từ nguyên: off ↔ offs
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “offs”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “offs” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “offs”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
offs (trạng từ): không hoạt động hoặc đang hoạt động
Định nghĩa tiếng Anh: From a particular thing or place or position (`forth' is obsolete).
off ↔ offs
Họ từ trong dữ liệu: off: trạng từ (adv)
cut off
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "offs" trong câu.
far off
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "offs" trong câu.
set off
Nét nghĩa mở rộng: not in operation or operational (dưới mức thỏa đáng)
Ứng dụng & Mở rộng: “offs”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “offs”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “offs”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “offs” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “offs” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: offs
Hỏi đáp trọng tâmoffs nghĩa là gì (meaning & definition)?
offs (trạng từ, phát âm Mỹ /ˈɔfs/) có nghĩa là không hoạt động hoặc đang hoạt động (dạng biến thể ngữ pháp của "off"). from a particular thing or place or position (`forth' is obsolete)
Từ offs trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɔfs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɔfs/; US /ˈɔfs/.
Từ offs là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "offs" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ offs theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: không hoạt động hoặc đang hoạt động - Nét nghĩa 2 [A1]: dưới mức thỏa đáng - Nét nghĩa 3 [A1]: (về các sự kiện) không còn được lên kế hoạch hoặc lên kế hoạch - Nét nghĩa 4 [A1]: từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời) - Nét nghĩa 5 [A1]: ở một khoảng cách trong không gian hoặc thời gian - Nét nghĩa 6 [A1]: không còn trên hoặc liên lạc hoặc gắn liền
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ offs:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɔfs/; US /ˈɔfs/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ offs:
cut off; far off; set off; carried off; went off
offs được dùng trong câu như thế nào?
I think some of them were a bit ashamed of feeling that way till the contractor’s men died; but that started them off again.” (Herbert Russell Wakefield, They return at evening; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)