Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

offing

trạng từ (adv)

A1
/ˈɔfɪŋ//ˈɔfɪŋ/

Offing có nghĩa là không hoạt động hoặc đang hoạt động (dạng biến thể ngữ pháp của "off").

Định nghĩa Anh - Anh: From a particular thing or place or position (`forth' is obsolete).

Họ từ:off(trạng từ (adv))Bảng họ từ →
Diễn đạt “không hoạt động hoặc đang hoạt động”:offingA1/offA1/awayA1/forthB1/cancelledA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.offingtrạng từ (adv)

    From a particular thing or place or position (`forth' is obsolete).

    Không hoạt động hoặc đang hoạt động.

  2. 2.offingtính từ (adj)

    Not in operation or operational.

    Dưới mức thỏa đáng.

    Đồng nghĩa (SYN):off
    Trái nghĩa (OPP):on
  3. 3.offingtrạng từ (adv)

    At a distance in space or time.

    (về các sự kiện) không còn được lên kế hoạch hoặc lên kế hoạch.

    Đồng nghĩa (SYN):off/away
  4. 4.offingtrạng từ (adv)

    No longer on or in contact or attached.

    Từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời).

    Đồng nghĩa (SYN):off
  5. 5.offingtính từ (adj)

    Below a satisfactory level.

    Ở một khoảng cách trong không gian hoặc thời gian.

    Đồng nghĩa (SYN):off
  6. 6.offingtính từ (adj)[of events]

    No longer planned or scheduled.

    Không còn trên hoặc liên lạc hoặc gắn liền.

    Đồng nghĩa (SYN):off/cancelled
    Trái nghĩa (OPP):on
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): offing

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

off ↔ offing

Mục từ "offing" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "off" (không hoạt động hoặc đang hoạt động).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: offing

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "offing" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: off: trạng từ (adv).

offtrạng từ (adv)/ˈɔf/

không hoạt động hoặc đang hoạt động

•

I think some of them were a bit ashamed of feeling that way till the contractor’s men died; but that started them off again.

Nguồn: Wakefield, Herbert Russell: They return at evening

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: offing

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "offing". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • cut off
  • far off
  • set off
  • carried off
  • went off
  • took off
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: offing

4 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "offing" phân theo từng nét nghĩa (không hoạt động hoặc đang hoạt động), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "offing" ở nét nghĩa "không hoạt động hoặc đang hoạt động" (ngoài ra "off" còn biểu thị: không còn được lên kế hoạch hoặc lên kế hoạch).

“I think some of them were a bit ashamed of feeling that way till the contractor’s men died; but that started them off again.””

Đồng nghĩa với "offing" ở nét nghĩa "không hoạt động hoặc đang hoạt động" (ngoài ra "away" còn biểu thị: từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời)).

“Thereafter, at the time when that Washerman was letting go the leopard's tail, the leopard killed and ate that Washerman, and went away.”

Đồng nghĩa với "offing" ở nét nghĩa "không hoạt động hoặc đang hoạt động" (ngoài ra "forth" còn biểu thị: từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời)).

“A smile flickered back and forth across his face like shadow on a shaking leaf.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "offing" khi diễn đạt nét nghĩa: không còn trên hoặc liên lạc hoặc gắn liền.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: offing

I think some of them were a bit ashamed of feeling that way till the contractor’s men died; but that started them off again.”
Wakefield, Herbert Russell: They return at evening, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They want to get off to school in good time; they've got to meet a boy at the station."
Shaw, Catharine: The strange house, Nguyên văn tác phẩm
He calls these instincts “creative”; and against them he sets off the “possessive impulses.”
Lippmann, Walter: Liberty and the news, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Even then, her last few words, before she dropped off to sleep, were such as I was half-sorry, half-frightened, to hear.
Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, no. 330, July 19, 1856, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The guests interposed to beg him off, but their drunken host was obdurate and the unhappy guest received fifty blows.
Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
I’m so glad you dragged this lazy-bones off this afternoon.
Du Bois, Mary Constance: The Lass of the Silver Sword, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“If we have any sense we’ll own up right straight off!” said Jean.
Du Bois, Mary Constance: The Lass of the Silver Sword, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She could scarcely hide her eagerness to be off, but she was forced to wait until Helen and her friends had started on their hike.
Keene, Carolyn: The secret of the old clock, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: offing

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “offing” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“I think some of them were a bit ashamed of feeling that way till the contractor’s men died; but that started them off again.””

Nguồn: Wakefield, Herbert Russell: They return at evening

“They want to get off to school in good time; they've got to meet a boy at the station."”

Nguồn: Shaw, Catharine: The strange house

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “offing”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “offing” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “offing”

Dữ liệu từ nguyên: off ↔ offing

Các biến thể thuộc họ từ “offing”:
Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “offing”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “offing” với tần suất cao:

21.115 lần trong kho sách
18.387 lần trong kho sách
16.784 lần trong kho sách
10.900 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “offing”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “offing”:

Đồng nghĩa:offawayforthcancelled

“I think some of them were a bit ashamed of feeling that way till the contractor’s men died; but that started them off again.””

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “offing”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɔfɪŋ/; US /ˈɔfɪŋ/.

offing (trạng từ): không hoạt động hoặc đang hoạt động

Định nghĩa tiếng Anh: From a particular thing or place or position (`forth' is obsolete).

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

off ↔ offing

Họ từ trong dữ liệu: off: trạng từ (adv)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi21.115 lần trong kho sách

cut off

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "offing" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm18.387 lần trong kho sách

far off

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "offing" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái16.784 lần trong kho sách

set off

Nét nghĩa mở rộng: not in operation or operational (dưới mức thỏa đáng)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “offing”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: offing

Hỏi đáp trọng tâm

offing nghĩa là gì (meaning & definition)?

offing (trạng từ, phát âm Mỹ /ˈɔfɪŋ/) có nghĩa là không hoạt động hoặc đang hoạt động (dạng biến thể ngữ pháp của "off"). from a particular thing or place or position (`forth' is obsolete)

Từ offing trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɔf/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɔfɪŋ/; US /ˈɔfɪŋ/.

Từ offing là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "offing" giữ vai trò từ loại là trạng từ.

Các nét nghĩa của từ offing theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: không hoạt động hoặc đang hoạt động - Nét nghĩa 2 [A1]: dưới mức thỏa đáng - Nét nghĩa 3 [A1]: (về các sự kiện) không còn được lên kế hoạch hoặc lên kế hoạch - Nét nghĩa 4 [A1]: từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời) - Nét nghĩa 5 [A1]: ở một khoảng cách trong không gian hoặc thời gian - Nét nghĩa 6 [A1]: không còn trên hoặc liên lạc hoặc gắn liền

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ offing:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɔfɪŋ/; US /ˈɔfɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ offing:

cut off; far off; set off; carried off; went off

offing được dùng trong câu như thế nào?

I think some of them were a bit ashamed of feeling that way till the contractor’s men died; but that started them off again.” (Herbert Russell Wakefield, They return at evening; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/offing, mã đối chiếu EV-40C5CA3F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "offing" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "off".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

off