officeholder
danh từ (n)
Officeholder có nghĩa là quan chức giữ một chức vụ.
Định nghĩa Anh - Anh: The official who holds an office.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.officeholderdanh từ (n)
The official who holds an office.
Quan chức giữ một chức vụ.
- •
Was it not incumbent on him to make her understand why he threw from him such golden hopes?
Chẳng phải nhiệm vụ của anh là phải làm cho cô hiểu tại sao anh lại ném đi những hy vọng vàng son như vậy sao?
Đồng nghĩa (SYN):incumbent - •
- 2.officeholderdanh từ (n)
Someone who is appointed or elected to an office and who holds a position of trust.
Một người được bổ nhiệm hoặc bầu vào một chức vụ và người giữ một vị trí đáng tin cậy.
Đồng nghĩa (SYN):officer
Từ nguyên học (Etymology): officeholder
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
incumbent ↔ officeholder
Mục từ "officeholder" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "incumbent, officer" (quan chức giữ một chức vụ).
Họ từ & Biến thể từ loại: officeholder
Họ từ của "officeholder" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: incumbent: tính từ (adj), officer: danh từ (n).
nằm hoặc dựa vào cái gì khác
To remain with friends may be incumbent, and where can you go?...
Nguồn: Lee, Robert E. (Robert Edward): Recollections and Letters of General Robert E. Lee
bất kỳ người nào trong lực lượng vũ trang giữ chức vụ có thẩm quyền hoặc chỉ huy
The names of the principal public officers throughout the empire are periodically announced in the columns of the “Moniteur.
Nguồn: Quin, Michael J. (Michael Joseph): A steam voyage down the Danube, vol. 2 of 2
Cụm từ & Collocations: officeholder
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "officeholder". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: officeholder
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "officeholder" phân theo từng nét nghĩa (quan chức giữ một chức vụ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "officeholder" khi diễn đạt nét nghĩa: quan chức giữ một chức vụ.
“To remain with friends may be incumbent, and where can you go?...”
Đồng nghĩa với "officeholder" ở nét nghĩa "một người được bổ nhiệm hoặc bầu vào một chức vụ và người giữ một vị trí đáng tin cậy" (ngoài ra "officer" còn biểu thị: bất kỳ người nào trong lực lượng vũ trang giữ chức vụ có thẩm quyền hoặc chỉ huy).
“The names of the principal public officers throughout the empire are periodically announced in the columns of the “Moniteur.””
Câu dẫn chứng văn học: officeholder
Was it not incumbent on him to make her understand why he threw from him such golden hopes?Chẳng phải nhiệm vụ của anh là phải làm cho cô hiểu tại sao anh lại ném đi những hy vọng vàng son như vậy sao?
To remain with friends may be incumbent, and where can you go?...It was the cosiest corner in the hall, and Maurice decided to establish himself at the other side of the table, despite the present incumbent.The law was not intended to protect such an incumbent of the War Department by taking from the President the power to remove him.It is now incumbent on me to prove that all things are subjected to nature, and most beautifully directed by her.Mary, Mary! do not deter him, if he feels it incumbent on him to see you to a place of of safety."It is incumbent upon every man of insight and understanding to strive to translate that which hath been written into reality and action....By that means the archbishopric will have an income of more than six thousand pesos, and its incumbent can get along excellently on that.Đọc mở rộng theo CEFR: officeholder
Từ vựng bậcC2→“Was it not incumbent on him to make her understand why he threw from him such golden hopes?”
Chẳng phải nhiệm vụ của anh là phải làm cho cô hiểu tại sao anh lại ném đi những hy vọng vàng son như vậy sao?
Nguồn: Trollope, Anthony: The Bertrams
“Was it not incumbent on him to make her understand why he threw from him such golden hopes?”
Chẳng phải nhiệm vụ của anh là phải làm cho cô hiểu tại sao anh lại ném đi những hy vọng vàng son như vậy sao?
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “officeholder”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “officeholder” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “officeholder”
Dữ liệu từ nguyên: incumbent ↔ officeholder
Gợi ý luyện tập với “officeholder”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
officeholder (danh từ): quan chức giữ một chức vụ
Định nghĩa tiếng Anh: The official who holds an office.
incumbent ↔ officeholder
Họ từ trong dữ liệu: incumbent: tính từ (adj), officer: danh từ (n)
officeholder: quan chức giữ một chức vụ
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "officeholder" trong câu.
Đồng nghĩa: incumbent, officer
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "officeholder" trong câu.
officeholder ↔ incumbent, officer
Nét nghĩa mở rộng: someone who is appointed or elected to an office and who holds a position of trust (một người được bổ nhiệm hoặc bầu vào một chức vụ và người giữ một vị trí đáng tin cậy)
Ứng dụng & Mở rộng: “officeholder”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “officeholder”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “officeholder”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “officeholder” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “officeholder” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: officeholder
Hỏi đáp trọng tâmofficeholder nghĩa là gì (meaning & definition)?
officeholder (danh từ, phát âm Mỹ /ˈɔfəsˌhoʊldɚ/) có nghĩa là quan chức giữ một chức vụ (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "incumbent"). the official who holds an office
Từ officeholder trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɔf/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 3. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɔfəsˌhoʊldɚ/; US /ˈɔfəsˌhoʊldɚ/.
Từ officeholder là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "officeholder" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ officeholder theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: quan chức giữ một chức vụ (Ví dụ: “Was it not incumbent on him to make her understand why he threw from him such golden hopes?”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một người được bổ nhiệm hoặc bầu vào một chức vụ và người giữ một vị trí đáng tin cậy
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ officeholder:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɔfəsˌhoʊldɚ/; US /ˈɔfəsˌhoʊldɚ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
officeholder được dùng trong câu như thế nào?
To remain with friends may be incumbent, and where can you go?... (Robert E. Lee, Recollections and Letters of General Robert E. Lee; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)