malefactor
danh từ (n)
Malefactor có nghĩa là phạm tội hoặc phạm tội nghiêm trọng.
Định nghĩa Anh - Anh: Someone who has committed a crime or has been legally convicted of a crime.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.malefactordanh từ (n)
Someone who has committed a crime or has been legally convicted of a crime.
Phạm tội hoặc phạm tội nghiêm trọng.
- •
Here we have an admitted threat, a motive, the time, the place, the opportunity, the conduct, and the criminal agent.”
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •criminal code354 lần trong kho sách
- •condemned criminal292 lần trong kho sách
- •criminal prosecution173 lần trong kho sách
- •criminal cases381 lần trong kho sách
- •criminal investigation175 lần trong kho sách
- •criminal charges185 lần trong kho sách
- •
- 2.malefactordanh từ (n)
Someone who has committed a crime or has been legally convicted of a crime.
Một người đã phạm tội hoặc đã bị kết án hợp pháp về một tội phạm.
Từ nguyên học (Etymology): malefactor
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
criminal ↔ malefactor
Mục từ "malefactor" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "criminal, outlaw" (phạm tội hoặc phạm tội nghiêm trọng).
Họ từ & Biến thể từ loại: malefactor
Họ từ của "malefactor" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: criminal: tính từ (adj), crime: danh từ (n), outlaw: danh từ (n).
mang lại hoặc đáng bị khiển trách hoặc chỉ trích nặng nề
Here we have an admitted threat, a motive, the time, the place, the opportunity, the conduct, and the criminal agent.
Nguồn: Van Dine, S. S.: The Benson murder case
hành vi bị pháp luật trừng phạt
The crime, say they, is secret, consequently no injury can result from it to any one.
Nguồn: Rousseau, Jean-Jacques: Eloisa
một người đã phạm tội hoặc đã bị kết án hợp pháp về một tội phạm
About Carr there was something of the unpleasant quickness, the sinuous movement, of the little white ermine, the outlaw of the wilderness.
Nguồn: Curwood, James Oliver: Back to God's Country and Other Stories
Cụm từ & Collocations: malefactor
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "malefactor". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- criminal code
- condemned criminal
- criminal prosecution
- criminal cases
- criminal investigation
“I have a smattering of the law, and a passion for criminal investigation.”
Lincoln, Natalie Sumner: The moving finger
- criminal charges
Đồng nghĩa & Sắc thái: malefactor
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "malefactor" phân theo từng nét nghĩa (phạm tội hoặc phạm tội nghiêm trọng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "malefactor" khi diễn đạt nét nghĩa: phạm tội hoặc phạm tội nghiêm trọng.
“Here we have an admitted threat, a motive, the time, the place, the opportunity, the conduct, and the criminal agent.””
Đồng nghĩa trực tiếp với "malefactor" khi diễn đạt nét nghĩa: phạm tội hoặc phạm tội nghiêm trọng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "malefactor" khi diễn đạt nét nghĩa: phạm tội hoặc phạm tội nghiêm trọng.
Đồng nghĩa với "malefactor" ở nét nghĩa "phạm tội hoặc phạm tội nghiêm trọng" (ngoài ra "outlaw" còn biểu thị: một người đã phạm tội hoặc đã bị kết án hợp pháp về một tội phạm).
“About Carr there was something of the unpleasant quickness, the sinuous movement, of the little white ermine, the outlaw of the wilderness.”
Câu dẫn chứng văn học: malefactor
Here we have an admitted threat, a motive, the time, the place, the opportunity, the conduct, and the criminal agent.”Under criminal circumstances such information is not difficult to obtain.”“I have a smattering of the law, and a passion for criminal investigation.”Now, as he was tarnished by an actual criminal charge, he knew they would look askance upon him.He had accomplished what every criminal hopes one day to accomplish--the perfect crime!At the moment when I took charge of the Criminal Investigation Department the Central Office was busy over the robbery of the pearl necklace.“To let the husband she knows to be a criminal out.He compared himself to a village policeman trying to discover the criminal in a village murder.Đọc mở rộng theo CEFR: malefactor
Từ vựng bậcB1→“Here we have an admitted threat, a motive, the time, the place, the opportunity, the conduct, and the criminal agent.””
Nguồn: Van Dine, S. S.: The Benson murder case
“Under criminal circumstances such information is not difficult to obtain.””
Nguồn: Smith, Francis Hopkinson: Enoch Crane
Cấu trúc & Vận dụng: “malefactor”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “malefactor” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “malefactor”
Dữ liệu từ nguyên: criminal ↔ malefactor
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “malefactor”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “malefactor” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “malefactor”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
malefactor (danh từ): phạm tội hoặc phạm tội nghiêm trọng
Định nghĩa tiếng Anh: Someone who has committed a crime or has been legally convicted of a crime.
criminal ↔ malefactor
Họ từ trong dữ liệu: criminal: tính từ (adj), crime: danh từ (n), outlaw: danh từ (n)
criminal code
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "malefactor" trong câu.
condemned criminal
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "malefactor" trong câu.
criminal prosecution
Nét nghĩa mở rộng: someone who has committed a crime or has been legally convicted of a crime (một người đã phạm tội hoặc đã bị kết án hợp pháp về một tội phạm)
Ứng dụng & Mở rộng: “malefactor”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “malefactor”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “malefactor”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “malefactor” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “malefactor” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: malefactor
Hỏi đáp trọng tâmmalefactor nghĩa là gì (meaning & definition)?
malefactor (danh từ, phát âm Mỹ /ˈmæləˌfæktɚ/) có nghĩa là phạm tội hoặc phạm tội nghiêm trọng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "criminal"). someone who has committed a crime or has been legally convicted of a crime
Từ malefactor trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmæl/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 3. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmæləˌfæktɚ/; US /ˈmæləˌfæktɚ/.
Từ malefactor là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "malefactor" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ malefactor theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: phạm tội hoặc phạm tội nghiêm trọng (Ví dụ: “Here we have an admitted threat, a motive, the time, the place, the opportunity, the conduct, and the criminal agent.””) - Nét nghĩa 2 [B1]: một người đã phạm tội hoặc đã bị kết án hợp pháp về một tội phạm
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ malefactor:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmæləˌfæktɚ/; US /ˈmæləˌfæktɚ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ malefactor:
criminal code; condemned criminal; criminal prosecution; criminal cases; criminal investigation
malefactor được dùng trong câu như thế nào?
Here we have an admitted threat, a motive, the time, the place, the opportunity, the conduct, and the criminal agent.” (S. S. Van Dine, The Benson murder case; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)