includes
động từ (v)
Includes có nghĩa là có như một phần, được tạo thành từ (dạng biến thể ngữ pháp của "include").
Định nghĩa Anh - Anh: Have as a part, be made up out of.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.includesđộng từ (v)
Have as a part, be made up out of.
Có như một phần, được tạo thành từ.
- •
The only crime where Barbados has a relatively high rate is burglary, this also includes attempts.
Tội phạm duy nhất mà Barbados có tỷ lệ tương đối cao là trộm cắp, bao gồm cả các vụ cố ý phạm tội.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •examples include829 lần trong kho sách
- •factors include530 lần trong kho sách
- •include the original536 lần trong kho sách
- •awards include330 lần trong kho sách
- •
- 2.includesđộng từ (v)
Consider as part of something.
Coi như một phần của cái gì đó.
- 3.includesđộng từ (v)
Add as part of something else.
Thêm như một phần của cái gì khác.
Đồng nghĩa (SYN):include
Từ nguyên học (Etymology): includes
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
include ↔ includes
Mục từ "includes" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "include" (có như một phần, được tạo thành từ).
Họ từ & Biến thể từ loại: includes
Họ từ của "includes" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: include: động từ (v), inclusion: danh từ (n), inclusive: tính từ (adj).
có như một phần, được tạo thành từ
Speaking generally, the personages of the story (including Euphemia, a truly comical dog) are realized far more vividly than in the run of contemporary novels.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 04, 1908
trạng thái được bao gồm
The inclusion here of the war cluster Drum-Taps, and a rearrangement of other clusters, marks this edition as a notable one.
Nguồn: Legler, Henry Eduard: Walt Whitman, Yesterday & Today
bao gồm nhiều hoặc tất cả mọi thứ
This inclusive policy directed against physical exportation, was still more stringently carried out when applied to imports affecting the minds of the Japanese.
Nguồn: Griffis, William Elliot: The Religions of Japan, from the Dawn of History to the Era of Méiji
Cụm từ & Collocations: includes
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "includes". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- examples include
- factors include
- include the original
- awards include
Đồng nghĩa & Sắc thái: includes
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "includes" phân theo từng nét nghĩa (có như một phần, được tạo thành từ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "includes" ở nét nghĩa "có như một phần, được tạo thành từ" (ngoài ra "include" còn biểu thị: coi như một phần của cái gì đó).
““Speaking generally, the personages of the story (including Euphemia, a truly comical dog) are realized far more vividly than in the run of contemporary novels.”
Câu dẫn chứng văn học: includes
The only crime where Barbados has a relatively high rate is burglary, this also includes attempts.Tội phạm duy nhất mà Barbados có tỷ lệ tương đối cao là trộm cắp, bao gồm cả các vụ cố ý phạm tội.
Facial expressions may include eyes widening, lips retracting, eyebrows raised and mouth opened.Biểu hiện trên khuôn mặt có thể bao gồm mở to mắt, mím môi, nhướng mày và há miệng.
The regulations are reviewed every ten years, and some voices seek to have the definition to include instinctual performance if it benefits persons with disabilities.Các quy định được xem xét lại mười năm một lần và một số tiếng nói muốn đưa ra định nghĩa bao gồm cả hoạt động theo bản năng nếu nó mang lại lợi ích cho người khuyết tật.
The scale includes five sub-scales: relating to others, new possibilities, personal strength, spiritual change, and appreciation of life.Thang đo bao gồm năm thang đo phụ: liên quan đến người khác, những khả năng mới, sức mạnh cá nhân, sự thay đổi tinh thần và sự trân trọng cuộc sống.
There is more support for postnatal environmental risk factors, including stress/trauma and substance use.Có nhiều hỗ trợ hơn cho các yếu tố rủi ro môi trường sau sinh, bao gồm căng thẳng/chấn thương và sử dụng chất gây nghiện.
“Speaking generally, the personages of the story (including Euphemia, a truly comical dog) are realized far more vividly than in the run of contemporary novels.Mystery weaves its spell about the characters, including two brides, their mothers, and the men who wooed them.This should probably be included in the anamnesis because it might be useful for the prevention in the whole family.Đọc mở rộng theo CEFR: includes
Từ vựng bậcA2→“The only crime where Barbados has a relatively high rate is burglary, this also includes attempts.”
Tội phạm duy nhất mà Barbados có tỷ lệ tương đối cao là trộm cắp, bao gồm cả các vụ cố ý phạm tội.
Nguồn: Tác phẩm mở: Comparative law and justice/Barbados
“Facial expressions may include eyes widening, lips retracting, eyebrows raised and mouth opened.”
Biểu hiện trên khuôn mặt có thể bao gồm mở to mắt, mím môi, nhướng mày và há miệng.
Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2013/Facial expressions and the emotions of others
Cấu trúc & Vận dụng: “includes”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “includes” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “includes”
Dữ liệu từ nguyên: include ↔ includes
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “includes”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “includes” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “includes”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “includes”:
““Speaking generally, the personages of the story (including Euphemia, a truly comical dog) are realized far more vividly than in the run of contemporary novels.”
Gợi ý luyện tập với “includes”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
includes (động từ): có như một phần, được tạo thành từ
Định nghĩa tiếng Anh: Have as a part, be made up out of.
include ↔ includes
Họ từ trong dữ liệu: include: động từ (v), inclusion: danh từ (n), inclusive: tính từ (adj)
examples include
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "includes" trong câu.
factors include
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "includes" trong câu.
include the original
Nét nghĩa mở rộng: consider as part of something (coi như một phần của cái gì đó)
“The only crime where Barbados has a relatively high rate is burglary, this also _____ attempts.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Tội phạm duy nhất mà Barbados có tỷ lệ tương đối cao là trộm cắp, bao gồm cả các vụ cố ý phạm tội.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: includes
The only crime where Barbados has a relatively high rate is burglary, this also includes attempts.
Nguồn: Tác phẩm mở: Comparative law and justice/Barbados
“The scale _____ five sub-scales: relating to others, new possibilities, personal strength, spiritual change, and appreciation of life.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Thang đo bao gồm năm thang đo phụ: liên quan đến người khác, những khả năng mới, sức mạnh cá nhân, sự thay đổi tinh thần và sự trân trọng cuộc sống.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: includes
The scale includes five sub-scales: relating to others, new possibilities, personal strength, spiritual change, and appreciation of life.
Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2018/Vicarious post-traumatic growth
Ứng dụng & Mở rộng: “includes”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “includes”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “includes”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “includes” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “includes” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: includes
Hỏi đáp trọng tâmincludes nghĩa là gì (meaning & definition)?
includes (động từ, phát âm Mỹ /ˌɪnˈkludz/) có nghĩa là có như một phần, được tạo thành từ (dạng biến thể ngữ pháp của "include"). have as a part, be made up out of
Từ includes trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkludz/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌɪnˈkludz/; US /ˌɪnˈkludz/.
Từ includes là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "includes" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ includes theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: có như một phần, được tạo thành từ (Ví dụ: “The only crime where Barbados has a relatively high rate is burglary, this also includes attempts.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: coi như một phần của cái gì đó - Nét nghĩa 3 [A2]: thêm như một phần của cái gì khác
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ includes:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌɪnˈkludz/; US /ˌɪnˈkludz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ includes:
examples include; factors include; include the original; awards include
includes được dùng trong câu như thế nào?
“Speaking generally, the personages of the story (including Euphemia, a truly comical dog) are realized far more vividly than in the run of contemporary novels. (Various, The book review digest, volume 04, 1908; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))