Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

included

động từ (v)

A2
/ˌɪnˈkludəd//ˌɪnˈkludəd/

Included có nghĩa là có như một phần, được tạo thành từ (dạng biến thể ngữ pháp của "include").

Định nghĩa Anh - Anh: Have as a part, be made up out of.

Họ từ:include(động từ (v))/inclusion(danh từ (n))/inclusive(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “có như một phần”:includedA2/includeA2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.includedđộng từ (v)

    Have as a part, be made up out of.

    Có như một phần, được tạo thành từ.

    • •

      This should probably be included in the anamnesis because it might be useful for the prevention in the whole family.

    Đồng nghĩa (SYN):include
    Trái nghĩa (OPP):exclude
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.includedđộng từ (v)

    Consider as part of something.

    Coi như một phần của cái gì đó.

    Đồng nghĩa (SYN):include
    Trái nghĩa (OPP):exclude
  3. 3.includedđộng từ (v)

    Add as part of something else.

    Thêm như một phần của cái gì khác.

    Đồng nghĩa (SYN):include
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): included

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

include ↔ included

Mục từ "included" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "include" (có như một phần, được tạo thành từ).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: included

3 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "included" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: include: động từ (v), inclusion: danh từ (n), inclusive: tính từ (adj).

includeđộng từ (v)/ˌɪnˈklud/

có như một phần, được tạo thành từ

•

Speaking generally, the personages of the story (including Euphemia, a truly comical dog) are realized far more vividly than in the run of contemporary novels.

Nguồn: Various: The book review digest, volume 04, 1908

inclusiondanh từ (n)/ˌɪnˈkluʒən/

trạng thái được bao gồm

•

The inclusion here of the war cluster Drum-Taps, and a rearrangement of other clusters, marks this edition as a notable one.

Nguồn: Legler, Henry Eduard: Walt Whitman, Yesterday & Today

inclusivetính từ (adj)/ˌɪnˈklusɪv/

bao gồm nhiều hoặc tất cả mọi thứ

•

This inclusive policy directed against physical exportation, was still more stringently carried out when applied to imports affecting the minds of the Japanese.

Nguồn: Griffis, William Elliot: The Religions of Japan, from the Dawn of History to the Era of Méiji

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: included

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "included". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • examples include
  • factors include
  • include the original
  • awards include
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: included

1 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "included" phân theo từng nét nghĩa (có như một phần, được tạo thành từ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "included" ở nét nghĩa "có như một phần, được tạo thành từ" (ngoài ra "include" còn biểu thị: coi như một phần của cái gì đó).

““Speaking generally, the personages of the story (including Euphemia, a truly comical dog) are realized far more vividly than in the run of contemporary novels.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: included

The only crime where Barbados has a relatively high rate is burglary, this also includes attempts.

Tội phạm duy nhất mà Barbados có tỷ lệ tương đối cao là trộm cắp, bao gồm cả các vụ cố ý phạm tội.

Tác phẩm mở: Comparative law and justice/Barbados
Facial expressions may include eyes widening, lips retracting, eyebrows raised and mouth opened.

Biểu hiện trên khuôn mặt có thể bao gồm mở to mắt, mím môi, nhướng mày và há miệng.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2013/Facial expressions and the emotions of others
The regulations are reviewed every ten years, and some voices seek to have the definition to include instinctual performance if it benefits persons with disabilities.

Các quy định được xem xét lại mười năm một lần và một số tiếng nói muốn đưa ra định nghĩa bao gồm cả hoạt động theo bản năng nếu nó mang lại lợi ích cho người khuyết tật.

Tác phẩm mở: Service Dog/Work
The scale includes five sub-scales: relating to others, new possibilities, personal strength, spiritual change, and appreciation of life.

Thang đo bao gồm năm thang đo phụ: liên quan đến người khác, những khả năng mới, sức mạnh cá nhân, sự thay đổi tinh thần và sự trân trọng cuộc sống.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2018/Vicarious post-traumatic growth
There is more support for postnatal environmental risk factors, including stress/trauma and substance use.

Có nhiều hỗ trợ hơn cho các yếu tố rủi ro môi trường sau sinh, bao gồm căng thẳng/chấn thương và sử dụng chất gây nghiện.

Tác phẩm mở: Evidence-based assessment/Rx4DxTx of bipolar in youths
“Speaking generally, the personages of the story (including Euphemia, a truly comical dog) are realized far more vividly than in the run of contemporary novels.
Various: The book review digest, volume 04, 1908
Mystery weaves its spell about the characters, including two brides, their mothers, and the men who wooed them.
Various: The book review digest, volume 05, 1909
This should probably be included in the anamnesis because it might be useful for the prevention in the whole family.
Tác phẩm mở: IMHAR Integrated early diagnosis, prognosis, follow-up and prevention guidelines
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: included

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “included” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“The only crime where Barbados has a relatively high rate is burglary, this also includes attempts.”

Tội phạm duy nhất mà Barbados có tỷ lệ tương đối cao là trộm cắp, bao gồm cả các vụ cố ý phạm tội.

Nguồn: Tác phẩm mở: Comparative law and justice/Barbados

“Facial expressions may include eyes widening, lips retracting, eyebrows raised and mouth opened.”

Biểu hiện trên khuôn mặt có thể bao gồm mở to mắt, mím môi, nhướng mày và há miệng.

Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2013/Facial expressions and the emotions of others

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “included”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “included” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “included”

Dữ liệu từ nguyên: include ↔ included

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “included”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “included” với tần suất cao:

829 lần trong kho sách
530 lần trong kho sách
536 lần trong kho sách
330 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “included”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “included”:

Đồng nghĩa:include

““Speaking generally, the personages of the story (including Euphemia, a truly comical dog) are realized far more vividly than in the run of contemporary novels.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “included”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌɪnˈkludəd/; US /ˌɪnˈkludəd/.

included (động từ): có như một phần, được tạo thành từ

Định nghĩa tiếng Anh: Have as a part, be made up out of.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

include ↔ included

Họ từ trong dữ liệu: include: động từ (v), inclusion: danh từ (n), inclusive: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi829 lần trong kho sách

examples include

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "included" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm530 lần trong kho sách

factors include

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "included" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái536 lần trong kho sách

include the original

Nét nghĩa mở rộng: consider as part of something (coi như một phần của cái gì đó)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“This should probably be _____ in the anamnesis because it might be useful for the prevention in the whole family.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: included

This should probably be included in the anamnesis because it might be useful for the prevention in the whole family.

Nguồn: Tác phẩm mở: IMHAR Integrated early diagnosis, prognosis, follow-up and prevention guidelines

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Emphasis on compensation is _____ to induce executives to increase their self-effort.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: included

Emphasis on compensation is included to induce executives to increase their self-effort.

Nguồn: Tác phẩm mở: Managerial Economics/Personnel Economics

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “included”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: included

Hỏi đáp trọng tâm

included nghĩa là gì (meaning & definition)?

included (động từ, phát âm Mỹ /ˌɪnˈkludəd/) có nghĩa là có như một phần, được tạo thành từ (dạng biến thể ngữ pháp của "include"). have as a part, be made up out of

Từ included trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈklud/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌɪnˈkludəd/; US /ˌɪnˈkludəd/.

Từ included là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "included" giữ vai trò từ loại là động từ.

Các nét nghĩa của từ included theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: có như một phần, được tạo thành từ (Ví dụ: “This should probably be included in the anamnesis because it might be useful for the prevention in the whole family.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: coi như một phần của cái gì đó - Nét nghĩa 3 [A2]: thêm như một phần của cái gì khác

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ included:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌɪnˈkludəd/; US /ˌɪnˈkludəd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ included:

examples include; factors include; include the original; awards include

included được dùng trong câu như thế nào?

“Speaking generally, the personages of the story (including Euphemia, a truly comical dog) are realized far more vividly than in the run of contemporary novels. (Various, The book review digest, volume 04, 1908; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/included, mã đối chiếu EV-7C5288C3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "included" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "include".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

include