faggot
danh từ (n)
Faggot có nghĩa là thuật ngữ xúc phạm đối với một người đàn ông đồng tính công khai.
Định nghĩa Anh - Anh: Offensive term for an openly homosexual man.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.faggotdanh từ (n)
Offensive term for an openly homosexual man.
Thuật ngữ xúc phạm đối với một người đàn ông đồng tính công khai.
- •
“Then the black fairy said, ‘They shall be forgiven this time, because the birds should pick wool for themselves.’
“Rồi bà tiên đen nói: ‘Lần này họ sẽ được tha thứ vì lũ chim nên tự mình hái len.’
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •fairy tales2.030 lần trong kho sách
- •fairy tale2.459 lần trong kho sách
- •fairy godmother546 lần trong kho sách
- •fairy stories390 lần trong kho sách
- •fairy land1.146 lần trong kho sách
- •fairy queen601 lần trong kho sách
- •
- 2.faggotdanh từ (n)
Offensive term for an openly homosexual man.
Thuật ngữ xúc phạm đối với một người đàn ông đồng tính công khai.
Từ nguyên học (Etymology): faggot
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
fairy ↔ faggot
Mục từ "faggot" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "fairy, queer" (thuật ngữ xúc phạm đối với một người đàn ông đồng tính công khai).
Họ từ & Biến thể từ loại: faggot
Họ từ của "faggot" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: fairy: danh từ (n), queer: tính từ (adj).
một sinh vật nhỏ bé, có hình dạng con người, vui tươi và có sức mạnh ma thuật
Did she see in it the fairy-tale place of childhood never to be regained?
Nguồn: Sedgwick, Anne Douglas: The Little French Girl
vượt quá hoặc đi chệch khỏi thông thường hoặc mong đợi
Ted beheld himself running after the pony and slipping from its back in a queer way that made him laugh.
Nguồn: Garis, Howard Roger: The Curlytops touring around; or, The missing photograph albums
Cụm từ & Collocations: faggot
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "faggot". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- fairy tales
- fairy tale
Having three children, each of whom loved a Fairy Tale, it somehow became the fashion, on Sunday evenings, to tell them a story.
Hume-Cook, James: Australian Fairy Tales
- fairy godmother
- fairy stories
- fairy land
It would be false to say that Eva did not feel this change in her life as a transition into something like fairy land.
Stephens, Ann S. (Ann Sophia): The reigning belle
- fairy queen
Đồng nghĩa & Sắc thái: faggot
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "faggot" phân theo từng nét nghĩa (thuật ngữ xúc phạm đối với một người đàn ông đồng tính công khai), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "faggot" ở nét nghĩa "thuật ngữ xúc phạm đối với một người đàn ông đồng tính công khai" (ngoài ra "fairy" còn biểu thị: một sinh vật nhỏ bé, có hình dạng con người, vui tươi và có sức mạnh ma thuật).
“Did she see in it the fairy-tale place of childhood never to be regained?”
Đồng nghĩa trực tiếp với "faggot" khi diễn đạt nét nghĩa: thuật ngữ xúc phạm đối với một người đàn ông đồng tính công khai.
Đồng nghĩa trực tiếp với "faggot" khi diễn đạt nét nghĩa: thuật ngữ xúc phạm đối với một người đàn ông đồng tính công khai.
Đồng nghĩa trực tiếp với "faggot" khi diễn đạt nét nghĩa: thuật ngữ xúc phạm đối với một người đàn ông đồng tính công khai.
Đồng nghĩa trực tiếp với "faggot" khi diễn đạt nét nghĩa: thuật ngữ xúc phạm đối với một người đàn ông đồng tính công khai.
Đồng nghĩa với "faggot" ở nét nghĩa "thuật ngữ xúc phạm đối với một người đàn ông đồng tính công khai" (ngoài ra "queen" còn biểu thị: con cái duy nhất có khả năng sinh sản trong một đàn côn trùng xã hội như ong, kiến và mối).
“And in this house of valuable antiques we slept in a high koa bedstead, crested with the royal arms, that had belonged to Queen Emma.”
Câu dẫn chứng văn học: faggot
“Then the black fairy said, ‘They shall be forgiven this time, because the birds should pick wool for themselves.’“Rồi bà tiên đen nói: ‘Lần này họ sẽ được tha thứ vì lũ chim nên tự mình hái len.’
Fairies by dozens came up to kiss the boy-king’s hand, and Jack shook hands with every one that could reach him.Hàng chục nàng tiên đến hôn tay cậu bé và Jack bắt tay tất cả những người có thể tiếp cận được cậu.
Did she see in it the fairy-tale place of childhood never to be regained?“Tell me a story, fairy child, a story about Paris.”"And that is really the fairy garter of the legend--dear, dear, how wonderful!Her form was of fairy moulding, but perfect though “petite!” and her motions graceful as those of the Alpine chamois.Next came the fairies for their yellow dresses, which Mrs. Frog was to have spun from the yellow flax.Having three children, each of whom loved a Fairy Tale, it somehow became the fashion, on Sunday evenings, to tell them a story.Đọc mở rộng theo CEFR: faggot
Từ vựng bậcA1→““Then the black fairy said, ‘They shall be forgiven this time, because the birds should pick wool for themselves.’”
“Rồi bà tiên đen nói: ‘Lần này họ sẽ được tha thứ vì lũ chim nên tự mình hái len.’
Nguồn: Ingelow, Jean: Mopsa the Fairy
“Fairies by dozens came up to kiss the boy-king’s hand, and Jack shook hands with every one that could reach him.”
Hàng chục nàng tiên đến hôn tay cậu bé và Jack bắt tay tất cả những người có thể tiếp cận được cậu.
Nguồn: Ingelow, Jean: Mopsa the Fairy
Cấu trúc & Vận dụng: “faggot”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “faggot” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “faggot”
Dữ liệu từ nguyên: fairy ↔ faggot
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “faggot”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “faggot” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “faggot”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
faggot (danh từ): thuật ngữ xúc phạm đối với một người đàn ông đồng tính công khai
Định nghĩa tiếng Anh: Offensive term for an openly homosexual man.
fairy ↔ faggot
Họ từ trong dữ liệu: fairy: danh từ (n), queer: tính từ (adj)
fairy tales
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "faggot" trong câu.
fairy tale
“Having three children, each of whom loved a Fairy Tale, it somehow became the fashion, on Sunday evenings, to tell them a story.”
fairy godmother
Nét nghĩa mở rộng: offensive term for an openly homosexual man (thuật ngữ xúc phạm đối với một người đàn ông đồng tính công khai)
Ứng dụng & Mở rộng: “faggot”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “faggot”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “faggot”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “faggot” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “faggot” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: faggot
Hỏi đáp trọng tâmfaggot nghĩa là gì (meaning & definition)?
faggot (danh từ, phát âm Mỹ /ˈfæɡət/) có nghĩa là thuật ngữ xúc phạm đối với một người đàn ông đồng tính công khai (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "fairy"). offensive term for an openly homosexual man
Từ faggot trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfæɡ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfæɡət/; US /ˈfæɡət/.
Từ faggot là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "faggot" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ faggot theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: thuật ngữ xúc phạm đối với một người đàn ông đồng tính công khai (Ví dụ: ““Then the black fairy said, ‘They shall be forgiven this time, because the birds should pick wool for themselves.’”) - Nét nghĩa 2 [B2]: thuật ngữ xúc phạm đối với một người đàn ông đồng tính công khai
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ faggot:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfæɡət/; US /ˈfæɡət/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ faggot:
fairy tales; fairy tale; fairy godmother; fairy stories; fairy land
faggot được dùng trong câu như thế nào?
Did she see in it the fairy-tale place of childhood never to be regained? (Anne Douglas Sedgwick, The Little French Girl; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)