continuing
tính từ (adj)
Continuing có nghĩa là có thời gian dài (dạng biến thể ngữ pháp của "continue").
Định nghĩa Anh - Anh: Of long duration.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.continuingtính từ (adj)
Of long duration.
Có thời gian dài.
Đồng nghĩa (SYN):chronicCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •chronic diseases296 lần trong kho sách
- •chronic bronchitis52 lần trong kho sách
- •chronic inflammation61 lần trong kho sách
- •chronic disease293 lần trong kho sách
- •chronic stress138 lần trong kho sách
- •chronic rheumatism53 lần trong kho sách
- 2.continuingđộng từ (v)
Continue a certain state, condition, or activity.
Tiếp tục một trạng thái, điều kiện hoặc hoạt động nhất định.
- 3.continuingđộng từ (v)
Continue talking.
Tiếp tục nói chuyện.
- 4.continuingđộng từ (v)
Keep or maintain in unaltered condition.
Giữ hoặc duy trì trong tình trạng không thay đổi.
Từ nguyên học (Etymology): continuing
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
chronic ↔ continuing
Mục từ "continuing" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "chronic, continue" (có thời gian dài).
Họ từ & Biến thể từ loại: continuing
Họ từ của "continuing" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: chronic: tính từ (adj), continue: động từ (v).
kéo dài và tái phát hoặc đặc trưng bởi sự đau khổ kéo dài
It is unwise during acute circulatory failure to take tobacco away entirely from a chronic tobacco user.
Nguồn: Osborne, Oliver T. (Oliver Thomas): Disturbances of the Heart Discussion of the Treatment of the Heart in Its Various Disorders, With a Chapter on Blood Pressure
tiếp tục một trạng thái, điều kiện hoặc hoạt động nhất định
Even if Malone was a prisoner there was no harm in continuing to stall for time.
Nguồn: Dilnot, George: The lazy detective
Cụm từ & Collocations: continuing
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "continuing". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- chronic diseases
- chronic bronchitis
- chronic inflammation
- chronic disease
Intellectually he suffered no diminution, but he became subject to a chronic disease of the bladder, and adopted habits suited to decaying faculty.
Symonds, John Addington: The Life of Michelangelo Buonarroti
- chronic stress
- chronic rheumatism
"'Mrs. Meyer improved rapidly for a time, her chronic rheumatism causing her less trouble than in years, after the first three weeks of fasting.
Dewey, Edward Hooker, 1837?-1904: The No Breakfast Plan and the Fasting-Cure
Đồng nghĩa & Sắc thái: continuing
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "continuing" phân theo từng nét nghĩa (có thời gian dài), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "continuing" ở nét nghĩa "có thời gian dài" (ngoài ra "chronic" còn biểu thị: kéo dài và tái phát hoặc đặc trưng bởi sự đau khổ kéo dài).
“It is unwise during acute circulatory failure to take tobacco away entirely from a chronic tobacco user.”
Đồng nghĩa với "continuing" ở nét nghĩa "tiếp tục một trạng thái, điều kiện hoặc hoạt động nhất định" (ngoài ra "continue" còn biểu thị: tiếp tục nói chuyện).
“Even if Malone was a prisoner there was no harm in continuing to stall for time.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "continuing" khi diễn đạt nét nghĩa: tiếp tục một trạng thái, điều kiện hoặc hoạt động nhất định.
Đồng nghĩa với "continuing" ở nét nghĩa "tiếp tục một trạng thái, điều kiện hoặc hoạt động nhất định" (ngoài ra "proceed" còn biểu thị: tiếp tục nói chuyện).
“A slight retrospect of affairs in that quarter is proper, before we proceed to narrate the eventful campaign in the Jerseys.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "continuing" khi diễn đạt nét nghĩa: tiếp tục một trạng thái, điều kiện hoặc hoạt động nhất định.
Câu dẫn chứng văn học: continuing
His illness had continued long, and now, it was feared, had become chronic.Căn bệnh của ông đã kéo dài và giờ đây người ta sợ rằng nó đã trở thành mãn tính.
It is unwise during acute circulatory failure to take tobacco away entirely from a chronic tobacco user.Intellectually he suffered no diminution, but he became subject to a chronic disease of the bladder, and adopted habits suited to decaying faculty.The habit of fighting teachers was as chronic as her heart-disease.They may become chronic and they are very liable to do so.The general cause of chronic gastritis is excess in eating or drinking, and the use of alcoholic liquors.He was a tall thin man who looked as if he suffered from chronic stomach trouble."'Mrs. Meyer improved rapidly for a time, her chronic rheumatism causing her less trouble than in years, after the first three weeks of fasting.Đọc mở rộng theo CEFR: continuing
Từ vựng bậcA2→“It is unwise during acute circulatory failure to take tobacco away entirely from a chronic tobacco user.”
Nguồn: Osborne, Oliver T. (Oliver Thomas): Disturbances of the Heart Discussion of the Treatment of the Heart in Its Various Disorders, With a Chapter on Blood Pressure
“His illness had continued long, and now, it was feared, had become chronic.”
Căn bệnh của ông đã kéo dài và giờ đây người ta sợ rằng nó đã trở thành mãn tính.
Nguồn: Wood, Henry, Mrs.: The Channings: A Story
Cấu trúc & Vận dụng: “continuing”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “continuing” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “continuing”
Dữ liệu từ nguyên: chronic ↔ continuing
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “continuing”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “continuing” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “continuing”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
continuing (tính từ): có thời gian dài
Định nghĩa tiếng Anh: Of long duration.
chronic ↔ continuing
Họ từ trong dữ liệu: chronic: tính từ (adj), continue: động từ (v)
chronic diseases
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "continuing" trong câu.
chronic bronchitis
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "continuing" trong câu.
chronic inflammation
Nét nghĩa mở rộng: continue a certain state, condition, or activity (tiếp tục một trạng thái, điều kiện hoặc hoạt động nhất định)
Ứng dụng & Mở rộng: “continuing”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “continuing”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “continuing”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “continuing” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “continuing” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: continuing
Hỏi đáp trọng tâmcontinuing nghĩa là gì (meaning & definition)?
continuing (tính từ, phát âm Mỹ /kənˈtɪnjuɪŋ/) có nghĩa là có thời gian dài (dạng biến thể ngữ pháp của "continue"). of long duration
Từ continuing trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtɪn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /kənˈtɪnjuɪŋ/; US /kənˈtɪnjuɪŋ/.
Từ continuing là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "continuing" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ continuing theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: có thời gian dài - Nét nghĩa 2 [A2]: tiếp tục một trạng thái, điều kiện hoặc hoạt động nhất định - Nét nghĩa 3 [A2]: tiếp tục nói chuyện - Nét nghĩa 4 [A2]: giữ hoặc duy trì trong tình trạng không thay đổi
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ continuing:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /kənˈtɪnjuɪŋ/; US /kənˈtɪnjuɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ continuing:
chronic diseases; chronic bronchitis; chronic inflammation; chronic disease; chronic stress
continuing được dùng trong câu như thế nào?
It is unwise during acute circulatory failure to take tobacco away entirely from a chronic tobacco user. (Oliver T. Osborne, Disturbances of the Heart Discussion of the Treatment of the Heart in Its Various Disorders, With a Chapter on Blood Pressure; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)