Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

commixture

danh từ (n)

A2

Commixture có nghĩa là commixture (danh từ) có nghĩa là kết hợp (tín hiệu điện tử), kết hợp (tín hiệu điện tử).

Định nghĩa Anh - Anh: The act of mixing together.

Họ từ:mix(động từ (v))/mixture(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “kết hợp (tín hiệu điện tử)”:commixtureA2/mixA2/admixtureA2/mixtureB2/intermixtureA2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.commixturedanh từ (n)

    The act of mixing together.

    Kết hợp (tín hiệu điện tử).

    • •

      There was a Catholic school at the outskirts of town, which taught mixed-race children standard German.

      Có một trường Công giáo ở ngoại ô thị trấn, nơi dạy tiếng Đức tiêu chuẩn cho trẻ em lai.

    Đồng nghĩa (SYN):mix/admixture/mixture/intermixture/mixing
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): commixture

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

mix ↔ commixture

Mục từ "commixture" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "mix" (kết hợp (tín hiệu điện tử)).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: commixture

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "commixture" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: mix: động từ (v), mixture: danh từ (n).

mixđộng từ (v)/ˈmɪks/

hỗn hợp nguyên liệu khô được chuẩn bị thương mại

•

If zinc be substituted for tin, as in our brass, or mixed largely with it, the surface loses its polish, oxidizes and becomes black.

Nguồn: Aeschylus, 526 BCE-457 BCE: Æschylos Tragedies and Fragments

mixturedanh từ (n)/ˈmɪkstʃɚ/

chất gồm hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau (không theo tỷ lệ cố định và không có liên kết hóa học)

•

If a larger proportion of salt is used, mixture will freeze in shorter time and be of granular consistency, which is desirable only for frappé.

Nguồn: Farmer, Fannie Merritt: The Boston cooking-school cook book

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: commixture

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "commixture". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • mix up
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: commixture

5 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "commixture" phân theo từng nét nghĩa (kết hợp (tín hiệu điện tử)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "commixture" ở nét nghĩa "kết hợp (tín hiệu điện tử)" (ngoài ra "mix" còn biểu thị: trộn lẫn các yếu tố khác nhau).

“If zinc be substituted for tin, as in our brass, or mixed largely with it, the surface loses its polish, oxidizes and becomes black.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "commixture" khi diễn đạt nét nghĩa: kết hợp (tín hiệu điện tử).

Đồng nghĩa với "commixture" ở nét nghĩa "kết hợp (tín hiệu điện tử)" (ngoài ra "mixture" còn biểu thị: chất gồm hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau (không theo tỷ lệ cố định và không có liên kết hóa học)).

“If a larger proportion of salt is used, mixture will freeze in shorter time and be of granular consistency, which is desirable only for frappé.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "commixture" khi diễn đạt nét nghĩa: kết hợp (tín hiệu điện tử).

Đồng nghĩa trực tiếp với "commixture" khi diễn đạt nét nghĩa: kết hợp (tín hiệu điện tử).

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: commixture

There was a Catholic school at the outskirts of town, which taught mixed-race children standard German.

Có một trường Công giáo ở ngoại ô thị trấn, nơi dạy tiếng Đức tiêu chuẩn cho trẻ em lai.

Wikipedia contributors: Unserdeutsch
If zinc be substituted for tin, as in our brass, or mixed largely with it, the surface loses its polish, oxidizes and becomes black.
Aeschylus, 526 BCE-457 BCE: Æschylos Tragedies and Fragments, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Farina and sago are also often mixed for light sizing in the proportion of two parts farina to one part sago.
Taylor, John T.: Cotton Weaving and Designing 6th Edition, Tiếng Anh (Anh - Anh)
When this chewed meal is mixed with the rest of the meal and baked in corn husks, a sweet bread results.
Watson, Don: Indians of the Mesa Verde, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Slice lemon, bruise ginger, and mix all, except the yeast; boil the water and pour on, letting stand till cooled to blood heat.
E. & F. N. Spon [Publisher]: Spons' Household Manual A treasury of domestic receipts and a guide for home management, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Serve with hash browned potatoes and a mixed fruit salad, with baked custard or whipped gelatin dessert.
United States. Agricultural Research Service. Human Nutrition Research Division: Money-Saving Main Dishes, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Bring a pint of water to a boil, mix with two tablespoonfuls of chocolate, let boil two minutes, then thicken with two tablespoonfuls of cornstarch.
Roper, Dora C. C. L. (Dora Cathrine Cristine Liebel): Vegetarian supplement to Scientific feeding, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There was something about his feelings that would no more have mixed with the romping and the din than oil will mix with water.
O'Brien, Edward J. (Edward Joseph), 1890-1941 [Editor]: The best short stories of 1925, and the yearbook of the American short story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: commixture

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “commixture” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“There was a Catholic school at the outskirts of town, which taught mixed-race children standard German.”

Có một trường Công giáo ở ngoại ô thị trấn, nơi dạy tiếng Đức tiêu chuẩn cho trẻ em lai.

Nguồn: Wikipedia contributors: Unserdeutsch

“There was a Catholic school at the outskirts of town, which taught mixed-race children standard German.”

Có một trường Công giáo ở ngoại ô thị trấn, nơi dạy tiếng Đức tiêu chuẩn cho trẻ em lai.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “commixture”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “commixture” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “commixture”

Dữ liệu từ nguyên: mix ↔ commixture

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “commixture”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “commixture” với tần suất cao:

7.516 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “commixture”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “commixture”:

“If zinc be substituted for tin, as in our brass, or mixed largely with it, the surface loses its polish, oxidizes and becomes black.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “commixture”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

commixture (danh từ): kết hợp (tín hiệu điện tử)

Định nghĩa tiếng Anh: The act of mixing together.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

mix ↔ commixture

Họ từ trong dữ liệu: mix: động từ (v), mixture: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi7.516 lần trong kho sách

mix up

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "commixture" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm7.516 lần trong kho sách

mix up

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "commixture" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái7.516 lần trong kho sách

mix up

Mở rộng biên độ diễn đạt với "commixture".

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “commixture”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: commixture

Hỏi đáp trọng tâm

commixture nghĩa là gì (meaning & definition)?

commixture (danh từ) có nghĩa là kết hợp (tín hiệu điện tử) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "mix"). the act of mixing together

Từ commixture là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "commixture" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ commixture theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: kết hợp (tín hiệu điện tử) (Ví dụ: “There was a Catholic school at the outskirts of town, which taught mixed-race children standard German.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ commixture:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ commixture:

mix up

commixture được dùng trong câu như thế nào?

If zinc be substituted for tin, as in our brass, or mixed largely with it, the surface loses its polish, oxidizes and becomes black. (526 BCE-457 BCE Aeschylus, Æschylos Tragedies and Fragments; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/commixture, mã đối chiếu EV-B65B870B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "commixture" được liên kết từ mục từ "mix".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

mix