commixture
danh từ (n)
Commixture có nghĩa là commixture (danh từ) có nghĩa là kết hợp (tín hiệu điện tử), kết hợp (tín hiệu điện tử).
Định nghĩa Anh - Anh: The act of mixing together.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.commixturedanh từ (n)
The act of mixing together.
Kết hợp (tín hiệu điện tử).
- •
There was a Catholic school at the outskirts of town, which taught mixed-race children standard German.
Có một trường Công giáo ở ngoại ô thị trấn, nơi dạy tiếng Đức tiêu chuẩn cho trẻ em lai.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •mix up7.516 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): commixture
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
mix ↔ commixture
Mục từ "commixture" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "mix" (kết hợp (tín hiệu điện tử)).
Họ từ & Biến thể từ loại: commixture
Họ từ của "commixture" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: mix: động từ (v), mixture: danh từ (n).
hỗn hợp nguyên liệu khô được chuẩn bị thương mại
If zinc be substituted for tin, as in our brass, or mixed largely with it, the surface loses its polish, oxidizes and becomes black.
Nguồn: Aeschylus, 526 BCE-457 BCE: Æschylos Tragedies and Fragments
chất gồm hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau (không theo tỷ lệ cố định và không có liên kết hóa học)
If a larger proportion of salt is used, mixture will freeze in shorter time and be of granular consistency, which is desirable only for frappé.
Nguồn: Farmer, Fannie Merritt: The Boston cooking-school cook book
Cụm từ & Collocations: commixture
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "commixture". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- mix up
Đồng nghĩa & Sắc thái: commixture
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "commixture" phân theo từng nét nghĩa (kết hợp (tín hiệu điện tử)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "commixture" ở nét nghĩa "kết hợp (tín hiệu điện tử)" (ngoài ra "mix" còn biểu thị: trộn lẫn các yếu tố khác nhau).
“If zinc be substituted for tin, as in our brass, or mixed largely with it, the surface loses its polish, oxidizes and becomes black.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "commixture" khi diễn đạt nét nghĩa: kết hợp (tín hiệu điện tử).
Đồng nghĩa với "commixture" ở nét nghĩa "kết hợp (tín hiệu điện tử)" (ngoài ra "mixture" còn biểu thị: chất gồm hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau (không theo tỷ lệ cố định và không có liên kết hóa học)).
“If a larger proportion of salt is used, mixture will freeze in shorter time and be of granular consistency, which is desirable only for frappé.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "commixture" khi diễn đạt nét nghĩa: kết hợp (tín hiệu điện tử).
Câu dẫn chứng văn học: commixture
There was a Catholic school at the outskirts of town, which taught mixed-race children standard German.Có một trường Công giáo ở ngoại ô thị trấn, nơi dạy tiếng Đức tiêu chuẩn cho trẻ em lai.
If zinc be substituted for tin, as in our brass, or mixed largely with it, the surface loses its polish, oxidizes and becomes black.Farina and sago are also often mixed for light sizing in the proportion of two parts farina to one part sago.When this chewed meal is mixed with the rest of the meal and baked in corn husks, a sweet bread results.Slice lemon, bruise ginger, and mix all, except the yeast; boil the water and pour on, letting stand till cooled to blood heat.Serve with hash browned potatoes and a mixed fruit salad, with baked custard or whipped gelatin dessert.Bring a pint of water to a boil, mix with two tablespoonfuls of chocolate, let boil two minutes, then thicken with two tablespoonfuls of cornstarch.There was something about his feelings that would no more have mixed with the romping and the din than oil will mix with water.Đọc mở rộng theo CEFR: commixture
Từ vựng bậcA2→“There was a Catholic school at the outskirts of town, which taught mixed-race children standard German.”
Có một trường Công giáo ở ngoại ô thị trấn, nơi dạy tiếng Đức tiêu chuẩn cho trẻ em lai.
Nguồn: Wikipedia contributors: Unserdeutsch
“There was a Catholic school at the outskirts of town, which taught mixed-race children standard German.”
Có một trường Công giáo ở ngoại ô thị trấn, nơi dạy tiếng Đức tiêu chuẩn cho trẻ em lai.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “commixture”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “commixture” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “commixture”
Dữ liệu từ nguyên: mix ↔ commixture
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “commixture”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “commixture” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “commixture”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “commixture”:
“If zinc be substituted for tin, as in our brass, or mixed largely with it, the surface loses its polish, oxidizes and becomes black.”
Gợi ý luyện tập với “commixture”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
commixture (danh từ): kết hợp (tín hiệu điện tử)
Định nghĩa tiếng Anh: The act of mixing together.
mix ↔ commixture
Họ từ trong dữ liệu: mix: động từ (v), mixture: danh từ (n)
mix up
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "commixture" trong câu.
mix up
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "commixture" trong câu.
mix up
Mở rộng biên độ diễn đạt với "commixture".
Ứng dụng & Mở rộng: “commixture”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “commixture”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “commixture”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “commixture” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “commixture” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: commixture
Hỏi đáp trọng tâmcommixture nghĩa là gì (meaning & definition)?
commixture (danh từ) có nghĩa là kết hợp (tín hiệu điện tử) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "mix"). the act of mixing together
Từ commixture là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "commixture" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ commixture theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: kết hợp (tín hiệu điện tử) (Ví dụ: “There was a Catholic school at the outskirts of town, which taught mixed-race children standard German.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ commixture:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ commixture:
mix up
commixture được dùng trong câu như thế nào?
If zinc be substituted for tin, as in our brass, or mixed largely with it, the surface loses its polish, oxidizes and becomes black. (526 BCE-457 BCE Aeschylus, Æschylos Tragedies and Fragments; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)