canton
động từ (v)
Canton có nghĩa là một phần tư.
Định nghĩa Anh - Anh: Provide housing for (military personnel).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.cantonđộng từ (v)
Provide housing for (military personnel).
Một phần tư.
- •
It worries Grannie if dinner is a minute later than quarter to eight."
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •quarter deck5.220 lần trong kho sách
- •winter quarter1.875 lần trong kho sách
- •hind quarter704 lần trong kho sách
- •quarter past1.585 lần trong kho sách
- •starboard quarter552 lần trong kho sách
- •quarter sessions410 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): canton
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
quarter ↔ canton
Mục từ "canton" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "quarter" (một phần tư).
Họ từ & Biến thể từ loại: canton
Họ từ của "canton" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: quarter: danh từ (n), quarterly: tính từ (adj).
một trong bốn phần bằng nhau
It worries Grannie if dinner is a minute later than quarter to eight.
Nguồn: Rea, Lorna: Six Mrs. Greenes
một tạp chí định kỳ được xuất bản hàng quý (hoặc bốn số mỗi năm)
In "The Quarterly Review," in particular, our condition was constantly held up as an awful example of the results of democratic institutions and universal suffrage.
Nguồn: Lounsbury, Thomas Raynesford: James Fenimore Cooper American Men of Letters
Cụm từ & Collocations: canton
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "canton". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- quarter deck
- winter quarter
- hind quarter
- quarter past
- starboard quarter
- quarter sessions
Đồng nghĩa & Sắc thái: canton
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "canton" phân theo từng nét nghĩa (một phần tư), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: canton
It worries Grannie if dinner is a minute later than quarter to eight."After he left head-quarters, Mr. Parr’s first call was at an office in the centre of the city.This particular one became known as Robert Kuno, and he took up his quarters at the village inn.I would rather have a quarter of a man than none at all.His sway lasted a quarter of a century; the reaction came when the indefatigable adept had reached the age of ninety.For a quarter of a century the urge of spring had perennially sent me packing to the Far Places.A slight retrospect of affairs in that quarter is proper, before we proceed to narrate the eventful campaign in the Jerseys.It is thought in many quarters that it is now time that a magazine or repeating rifle should become the arm of the infantry.Đọc mở rộng theo CEFR: canton
Từ vựng bậcA1→“It worries Grannie if dinner is a minute later than quarter to eight."”
Nguồn: Rea, Lorna: Six Mrs. Greenes
“After he left head-quarters, Mr. Parr’s first call was at an office in the centre of the city.”
Nguồn: Wallace, Edgar: The crimson circle
Cấu trúc & Vận dụng: “canton”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “canton” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “canton”
Dữ liệu từ nguyên: quarter ↔ canton
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “canton”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “canton” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “canton”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
canton (động từ): một phần tư
Định nghĩa tiếng Anh: Provide housing for (military personnel).
quarter ↔ canton
Họ từ trong dữ liệu: quarter: danh từ (n), quarterly: tính từ (adj)
quarter deck
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "canton" trong câu.
winter quarter
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "canton" trong câu.
hind quarter
Mở rộng biên độ diễn đạt với "canton".
Ứng dụng & Mở rộng: “canton”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “canton”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “canton”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “canton” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “canton” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: canton
Hỏi đáp trọng tâmcanton nghĩa là gì (meaning & definition)?
canton (động từ, phát âm Mỹ /ˈkæntən/) có nghĩa là một phần tư (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "quarter"). provide housing for (military personnel)
Từ canton trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkæn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkæntən/; US /ˈkæntən/.
Từ canton là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "canton" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: cantons; Quá khứ / Phân từ: cantoned; Dạng V-ing: cantoning.
Các nét nghĩa của từ canton theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một phần tư (Ví dụ: “It worries Grannie if dinner is a minute later than quarter to eight."”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ canton:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkæntən/; US /ˈkæntən/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: cantons; Quá khứ / Phân từ: cantoned; Dạng V-ing: cantoning.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ canton:
quarter deck; winter quarter; hind quarter; quarter past; starboard quarter
canton được dùng trong câu như thế nào?
It worries Grannie if dinner is a minute later than quarter to eight." (Lorna Rea, Six Mrs. Greenes; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)