bubbling
danh từ (n)
Bubbling có nghĩa là một khối khí rỗng (ví dụ: không khí hoặc carbon dioxide) (dạng biến thể ngữ pháp của "bubble").
Định nghĩa Anh - Anh: A hollow globule of gas (e.g., air or carbon dioxide).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.bubblingdanh từ (n)
A hollow globule of gas (e.g., air or carbon dioxide).
Một khối khí rỗng (ví dụ: không khí hoặc carbon dioxide).
Đồng nghĩa (SYN):bubbleCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •soap bubble507 lần trong kho sách
- 2.bubblingdanh từ (n)
A speculative scheme that depends on unstable factors that the planner cannot control.
Một kế hoạch đầu cơ phụ thuộc vào các yếu tố không ổn định mà người lập kế hoạch không thể kiểm soát.
- 3.bubblingdanh từ (n)
An impracticable and illusory idea.
Một ý tưởng không thể thực hiện được và viển vông.
Đồng nghĩa (SYN):bubble - 4.bubblingđộng từ (v)
Form, produce, or emit bubbles.
Bong bóng.
Đồng nghĩa (SYN):bubble - 5.bubblingđộng từ (v)
Flow in an irregular current with a bubbling noise.
Chảy trong một dòng điện không đều với tiếng ồn sủi bọt.
- 6.bubblingđộng từ (v)
Rise in bubbles or as if in bubbles.
Bong bóng.
Đồng nghĩa (SYN):bubble
Từ nguyên học (Etymology): bubbling
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
bubble ↔ bubbling
Mục từ "bubbling" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "bubble, bubbly" (một khối khí rỗng (ví dụ: không khí hoặc carbon dioxide)).
Họ từ & Biến thể từ loại: bubbling
Họ từ của "bubbling" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: bubble: danh từ (n), bubbly: tính từ (adj).
một khối khí rỗng (ví dụ: không khí hoặc carbon dioxide)
The derrick stood ten years and globules of grease bubbled up from the depths, a thousand feet beneath.
Nguồn: McLaurin, John J. (John James): Sketches in Crude-oil Some accidents and incidents of the petroleum development in all parts of the globe
phát ra hoặc lấp đầy bong bóng do cacbonat hóa hoặc lên men
Bubbly, by Gad!" were what burst from Mr. Frank Lascelles' lips at the sight of them.
Nguồn: Ruck, Berta: The girls at his billet
Cụm từ & Collocations: bubbling
Xem thống kê kết hợp từ →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "bubbling". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- soap bubble
Đồng nghĩa & Sắc thái: bubbling
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "bubbling" phân theo từng nét nghĩa (một khối khí rỗng (ví dụ: không khí hoặc carbon dioxide)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "bubbling" ở nét nghĩa "một khối khí rỗng (ví dụ: không khí hoặc carbon dioxide)" (ngoài ra "bubble" còn biểu thị: một kế hoạch đầu cơ phụ thuộc vào các yếu tố không ổn định mà người lập kế hoạch không thể kiểm soát).
“The derrick stood ten years and globules of grease bubbled up from the depths, a thousand feet beneath.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "bubbling" khi diễn đạt nét nghĩa: một kế hoạch đầu cơ phụ thuộc vào các yếu tố không ổn định mà người lập kế hoạch không thể kiểm soát.
Đồng nghĩa trực tiếp với "bubbling" khi diễn đạt nét nghĩa: chảy trong một dòng điện không đều với tiếng ồn sủi bọt.
Đồng nghĩa với "bubbling" ở nét nghĩa "chảy trong một dòng điện không đều với tiếng ồn sủi bọt" (ngoài ra "babble" còn biểu thị: thốt ra những âm thanh vô nghĩa, như một đứa bé, hoặc nói một cách không mạch lạc).
“Suddenly above the musical babble of the brook and the rustle of the leaves by the breeze came a repetition of the sound.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "bubbling" khi diễn đạt nét nghĩa: chảy trong một dòng điện không đều với tiếng ồn sủi bọt.
Câu dẫn chứng văn học: bubbling
12 câu trong kho sách →The derrick stood ten years and globules of grease bubbled up from the depths, a thousand feet beneath.That little girl can absolutely ruin our career, can give the pinprick which will burst the whole bubble.”The soup must not boil in that time; keep it where it will be at the point of boiling, but do not let it bubble.Stir until the sugar is all dissolved and the liquid begins to bubble; then strain through a clean piece of cheese-cloth into a bowl.Now, in the top of the mountain was a deep, bowl-like cavern in the rock, in which fires bubbled softly.Meanwhile Helen was watching the bubbles break in her champagne glass.A bubble of saliva rose now and then from the horrible opening of his lips that showed his decayed teeth.Water is boiling when it bubbles and jumps merrily about, and the steam comes in white puffs from the spout of the kettle.Đọc mở rộng theo CEFR: bubbling
Từ vựng bậcC1→“The derrick stood ten years and globules of grease bubbled up from the depths, a thousand feet beneath.”
Nguồn: McLaurin, John J. (John James): Sketches in Crude-oil Some accidents and incidents of the petroleum development in all parts of the globe
“That little girl can absolutely ruin our career, can give the pinprick which will burst the whole bubble.””
Nguồn: Lyall, Edna: Wayfaring Men: A Novel
Cấu trúc & Vận dụng: “bubbling”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “bubbling” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “bubbling”
Dữ liệu từ nguyên: bubble ↔ bubbling
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “bubbling”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “bubbling” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “bubbling”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “bubbling”:
“The derrick stood ten years and globules of grease bubbled up from the depths, a thousand feet beneath.”
Gợi ý luyện tập với “bubbling”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
bubbling (danh từ): một khối khí rỗng (ví dụ: không khí hoặc carbon dioxide)
Định nghĩa tiếng Anh: A hollow globule of gas (e.g., air or carbon dioxide).
bubble ↔ bubbling
Họ từ trong dữ liệu: bubble: danh từ (n), bubbly: tính từ (adj)
soap bubble
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "bubbling" trong câu.
soap bubble
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "bubbling" trong câu.
soap bubble
Nét nghĩa mở rộng: a speculative scheme that depends on unstable factors that the planner cannot control (một kế hoạch đầu cơ phụ thuộc vào các yếu tố không ổn định mà người lập kế hoạch không thể kiểm soát)
Ứng dụng & Mở rộng: “bubbling”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “bubbling”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “bubbling”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “bubbling” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “bubbling” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: bubbling
Hỏi đáp trọng tâmbubbling nghĩa là gì (meaning & definition)?
bubbling (danh từ, phát âm Mỹ /ˈbʌbəlɪŋ/) có nghĩa là một khối khí rỗng (ví dụ: không khí hoặc carbon dioxide) (dạng biến thể ngữ pháp của "bubble"). a hollow globule of gas (e.g., air or carbon dioxide)
Từ bubbling trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈbʌb/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbʌbəlɪŋ/; US /ˈbʌbəlɪŋ/.
Từ bubbling là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "bubbling" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ bubbling theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: một khối khí rỗng (ví dụ: không khí hoặc carbon dioxide) - Nét nghĩa 2 [B1]: một kế hoạch đầu cơ phụ thuộc vào các yếu tố không ổn định mà người lập kế hoạch không thể kiểm soát - Nét nghĩa 3 [B1]: một ý tưởng không thể thực hiện được và viển vông - Nét nghĩa 4 [B1]: bong bóng - Nét nghĩa 5 [B1]: chảy trong một dòng điện không đều với tiếng ồn sủi bọt - Nét nghĩa 6 [B1]: bong bóng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ bubbling:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbʌbəlɪŋ/; US /ˈbʌbəlɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ bubbling:
soap bubble
bubbling được dùng trong câu như thế nào?
The derrick stood ten years and globules of grease bubbled up from the depths, a thousand feet beneath. (John J. McLaurin, Sketches in Crude-oil Some accidents and incidents of the petroleum development in all parts of the globe; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)