bide
động từ (v)
Bide có nghĩa là tuân theo.
Định nghĩa Anh - Anh: Dwell.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.bideđộng từ (v)
Dwell.
Tuân theo.
- •
Moreover, he loved travel and adventure greatly, and never could bear to abide long in the same place."
Hơn nữa, anh ấy rất thích du lịch và phiêu lưu, và không bao giờ có thể chịu đựng được việc ở lâu ở cùng một nơi."
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •abide the consequences107 lần trong kho sách
- •abide the issue110 lần trong kho sách
- •
- 2.bideđộng từ (v)
Dwell.
Tuân theo.
Từ nguyên học (Etymology): bide
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
abide ↔ bide
Mục từ "bide" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "abide, stay" (tuân theo).
Họ từ & Biến thể từ loại: bide
Họ từ của "bide" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: abide: động từ (v), stay: động từ (v).
tuân theo
Let this covenant abide like the covenant of salt, until I come to thee in the world of eternal light.
Nguồn: Evans, Christmas: Sermons of Christmas Evans
tiếp tục hoặc còn lại ở một địa điểm hoặc tiểu bang
Stay with me a little while if you will be so kind," she begged.
Nguồn: Baily, F. E. (Francis Evans): Virginia's wild oats
Cụm từ & Collocations: bide
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "bide". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- abide the consequences
- abide the issue
Đồng nghĩa & Sắc thái: bide
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "bide" phân theo từng nét nghĩa (tuân theo), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "bide" ở nét nghĩa "tuân theo" (ngoài ra "abide" còn biểu thị: chịu đựng điều gì đó hoặc ai đó khó chịu).
““Let this covenant abide like the covenant of salt, until I come to thee in the world of eternal light.”
Câu dẫn chứng văn học: bide
Moreover, he loved travel and adventure greatly, and never could bear to abide long in the same place."Hơn nữa, anh ấy rất thích du lịch và phiêu lưu, và không bao giờ có thể chịu đựng được việc ở lâu ở cùng một nơi."
For that father's sake, conjure him to abandon the ruinous project of abiding by the justice of his enemies!"Vì lợi ích của người cha đó, hãy khuyên ông ấy từ bỏ dự án hủy hoại tuân theo công lý của kẻ thù!”
“Let this covenant abide like the covenant of salt, until I come to thee in the world of eternal light.Let her abide where she is, till the storm and the night are past; then, together, we'll conduct her to her friends.Many were pursued by father or brother, by maiden aunt or widowed mother, begging them to abide at home in safety as modest maidens should.'There was none written,' I answered; 'it was an order given as a dozen others have been, and of course you'll abide by it.'Complete change and wild adventure; no ordinary derangement of conditions would medicine the mind diseased which was ever abiding with the form of Roland Massinger.I can't abide to see him rubbing away at it.Đọc mở rộng theo CEFR: bide
Từ vựng bậcA1→“Moreover, he loved travel and adventure greatly, and never could bear to abide long in the same place."”
Hơn nữa, anh ấy rất thích du lịch và phiêu lưu, và không bao giờ có thể chịu đựng được việc ở lâu ở cùng một nơi."
Nguồn: Alcock, Deborah: The Spanish brothers
“For that father's sake, conjure him to abandon the ruinous project of abiding by the justice of his enemies!"”
Vì lợi ích của người cha đó, hãy khuyên ông ấy từ bỏ dự án hủy hoại tuân theo công lý của kẻ thù!”
Nguồn: Porter, Jane: The Pastor's Fire-side Vol. 3 (of 4)
Cấu trúc & Vận dụng: “bide”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “bide” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “bide”
Dữ liệu từ nguyên: abide ↔ bide
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “bide”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “bide” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “bide”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
bide (động từ): tuân theo
Định nghĩa tiếng Anh: Dwell.
abide ↔ bide
Họ từ trong dữ liệu: abide: động từ (v), stay: động từ (v)
abide the consequences
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "bide" trong câu.
abide the issue
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "bide" trong câu.
abide the consequences
Nét nghĩa mở rộng: dwell (tuân theo)
Ứng dụng & Mở rộng: “bide”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “bide”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “bide”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “bide” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “bide” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: bide
Hỏi đáp trọng tâmbide nghĩa là gì (meaning & definition)?
bide (động từ, phát âm Mỹ /ˈbaɪd/) có nghĩa là tuân theo (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "abide"). dwell
Từ bide trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈbaɪd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbaɪd/; US /ˈbaɪd/.
Từ bide là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "bide" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: bides; Quá khứ / Phân từ: bided; Dạng V-ing: biding.
Các nét nghĩa của từ bide theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: tuân theo (Ví dụ: “Moreover, he loved travel and adventure greatly, and never could bear to abide long in the same place."”) - Nét nghĩa 2 [A1]: tuân theo
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ bide:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbaɪd/; US /ˈbaɪd/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: bides; Quá khứ / Phân từ: bided; Dạng V-ing: biding.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ bide:
abide the consequences; abide the issue
bide được dùng trong câu như thế nào?
“Let this covenant abide like the covenant of salt, until I come to thee in the world of eternal light. (Christmas Evans, Sermons of Christmas Evans; Bản dịch tiếng Anh)