annulus
danh từ (n)
Annulus có nghĩa là annulus (danh từ) có nghĩa là đổ chuông hoặc vang vọng với âm thanh, đổ chuông hoặc vang vọng với âm thanh.
Định nghĩa Anh - Anh: A toroidal shape.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.annulusdanh từ (n)
A toroidal shape.
Đổ chuông hoặc vang vọng với âm thanh.
- •
If the leather is not heavy, use a wear leather where the back strap is attached to the hame rings.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •ring the bell7.529 lần trong kho sách
- •wedding ring1.533 lần trong kho sách
- •diamond ring1.342 lần trong kho sách
- •bells ring1.326 lần trong kho sách
- •gold ring1.333 lần trong kho sách
- •iron ring814 lần trong kho sách
- •
- 2.annulusdanh từ (n)[Nấm]
A remnant of the partial veil that in mature mushrooms surrounds the stem like a collar.
Phần còn lại của tấm màn che một phần ở nấm trưởng thành bao quanh thân cây như một chiếc cổ áo.
Đồng nghĩa (SYN):skirt
Từ nguyên học (Etymology): annulus
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
ring ↔ annulus
Mục từ "annulus" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "ring, skirt" (đổ chuông hoặc vang vọng với âm thanh).
Họ từ & Biến thể từ loại: annulus
Họ từ của "annulus" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: ring: động từ (v), skirt: danh từ (n).
âm thanh đặc trưng
If the leather is not heavy, use a wear leather where the back strap is attached to the hame rings.
Nguồn: Fitz-Gerald, William N.: The harness makers' illustrated manual
vải che tạo thành một phần của quần áo bên dưới thắt lưng
When they see an abbreviated skirt they always look after it for a period.
Nguồn: Various: Captain Billy's Whiz Bang, Vol. 3, No. 30, February, 1922 America's Magazine of Wit, Humor and Filosophy
Cụm từ & Collocations: annulus
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "annulus". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- ring the bell
- wedding ring
- diamond ring
- bells ring
- gold ring
- iron ring
Đồng nghĩa & Sắc thái: annulus
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "annulus" phân theo từng nét nghĩa (đổ chuông hoặc vang vọng với âm thanh), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "annulus" ở nét nghĩa "đổ chuông hoặc vang vọng với âm thanh" (ngoài ra "ring" còn biểu thị: một hình xuyến).
“If the leather is not heavy, use a wear leather where the back strap is attached to the hame rings.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "annulus" khi diễn đạt nét nghĩa: đổ chuông hoặc vang vọng với âm thanh.
Đồng nghĩa trực tiếp với "annulus" khi diễn đạt nét nghĩa: đổ chuông hoặc vang vọng với âm thanh.
Đồng nghĩa trực tiếp với "annulus" khi diễn đạt nét nghĩa: đổ chuông hoặc vang vọng với âm thanh.
Đồng nghĩa với "annulus" ở nét nghĩa "phần còn lại của tấm màn che một phần ở nấm trưởng thành bao quanh thân cây như một chiếc cổ áo" (ngoài ra "skirt" còn biểu thị: vải che tạo thành một phần của quần áo bên dưới thắt lưng).
““When they see an abbreviated skirt they always look after it for a period.””
Câu dẫn chứng văn học: annulus
If the leather is not heavy, use a wear leather where the back strap is attached to the hame rings.I’m going to play bridge to-night and he rang up to say he’d call round for me in his car.A Cairo lady’s ornaments consist in various additions to her head-dress and hair, in ear-rings, necklace, bracelets, anklets, and amulets.This segmented condition of the body is easily seen in the hind part or abdomen, which appears to consist of a series of rings.The crowd fell partly silent for a breathless instant, as Handler came to the center of the ring, hands up and wary.The next moment there came a quick, decided ring at the bell.The shrill cry rang over the city and echoed against the hills on which lay the white tents of the native army.She says that Mr. Capper robbed her of all her rings and jewels, muff, and all her fine things, when she was first apprehended.Đọc mở rộng theo CEFR: annulus
Từ vựng bậcA1→“If the leather is not heavy, use a wear leather where the back strap is attached to the hame rings.”
Nguồn: Fitz-Gerald, William N.: The harness makers' illustrated manual
“I’m going to play bridge to-night and he rang up to say he’d call round for me in his car.”
Nguồn: Maugham, W. Somerset (William Somerset): Cakes and ale
Cấu trúc & Vận dụng: “annulus”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “annulus” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “annulus”
Dữ liệu từ nguyên: ring ↔ annulus
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “annulus”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “annulus” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “annulus”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “annulus”:
“If the leather is not heavy, use a wear leather where the back strap is attached to the hame rings.”
Gợi ý luyện tập với “annulus”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
annulus (danh từ): đổ chuông hoặc vang vọng với âm thanh
Định nghĩa tiếng Anh: A toroidal shape.
ring ↔ annulus
Họ từ trong dữ liệu: ring: động từ (v), skirt: danh từ (n)
ring the bell
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "annulus" trong câu.
wedding ring
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "annulus" trong câu.
diamond ring
Nét nghĩa mở rộng: a remnant of the partial veil that in mature mushrooms surrounds the stem like a collar (phần còn lại của tấm màn che một phần ở nấm trưởng thành bao quanh thân cây như một chiếc cổ áo)
Ứng dụng & Mở rộng: “annulus”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “annulus”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “annulus”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “annulus” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “annulus” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: annulus
Hỏi đáp trọng tâmannulus nghĩa là gì (meaning & definition)?
annulus (danh từ) có nghĩa là đổ chuông hoặc vang vọng với âm thanh (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "ring"). a toroidal shape
Từ annulus là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "annulus" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ annulus theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: đổ chuông hoặc vang vọng với âm thanh (Ví dụ: “If the leather is not heavy, use a wear leather where the back strap is attached to the hame rings.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: phần còn lại của tấm màn che một phần ở nấm trưởng thành bao quanh thân cây như một chiếc cổ áo
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ annulus:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ annulus:
ring the bell; wedding ring; diamond ring; bells ring; gold ring
annulus được dùng trong câu như thế nào?
If the leather is not heavy, use a wear leather where the back strap is attached to the hame rings. (William N. Fitz-Gerald, The harness makers' illustrated manual; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)