Câu tiếng Anh có từ “zoologist”
42 câu thật có từ zoologist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: zoologist nghĩa là nhà động vật học. zoologist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a specialist in the branch of biology dealing with animals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ zoologist
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The group may need a zoologist or parasitologist.
Từ trong câu: zoologist, group, need
«Sanitary epidemiological reconnaissance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=339322 (bản sửa đổi 10093907). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It looks convincing, and there is a savour of philosophy about it that might lull the suspicions of a doubting zoologist.
Từ trong câu: zoologist, look, convince, philosophy, suspicion, doubt
Henry Lee, Sea Monsters Unmasked, and Sea Fables Explained. Nguồn: Project Gutenberg #36677. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It looks convincing enough, and there is a savour of ingenious acuteness of wit in it, that might lull the suspicions of a doubting zoologist!
Từ trong câu: convince, ingenious, zoologist, wit, suspicion, look, enough, doubt
A. C. Oudemans, The great sea-serpent. Nguồn: Project Gutenberg #78334. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ zoologist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zoologist trong kho câu?
- Kho câu có 42 câu có từ zoologist hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ zoologist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ zoologist gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zoologist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zoologist: can và could (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.