Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yolk”

2 câu thật có từ yolk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yolk nghĩa là lòng đỏ trứng. yolk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the yellow spherical part of an egg that is surrounded by the albumen. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yolk

Theo bậc CEFR

Theo mẫu ngữ pháp

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • But in place of the white and the yolk of the egg, a little yellow Chick, fluffy and gay and smiling, escaped from it.

    Từ trong câu: gay, yellow, yolk, place, white, egg, little, smile

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yolk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yolk trong kho câu?
Kho câu có 2 câu có từ yolk hoặc các dạng của từ, trích từ 2 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yolk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yolk gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yolk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yolk: Quá khứ đơn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.