Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

yolk

danh từ (n)

B2
/ˈjoʊk//ˈjoʊk/
Biến thể:
yolks/ˈjoʊks/
(Số nhiều danh từ)

Yolk có nghĩa là lòng đỏ trứng.

Định nghĩa Anh – Anh: The yellow spherical part of an egg that is surrounded by the albumen.

Diễn đạt “lòng đỏ trứng”:yolkB2·egg yolkB2·vitellusB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2
Lộ trình mục tiêu
B2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.yolkdanh từ (n)

    The yellow spherical part of an egg that is surrounded by the albumen.

    Lòng đỏ trứng.

    • •

      They live off the nutrients in the yolk sac they were born with.

      Chúng sống nhờ chất dinh dưỡng trong túi noãn hoàng mà chúng được sinh ra.

    Đồng nghĩa (SYN):egg yolk
  2. 2.yolkdanh từ (n)

    Nutritive material of an ovum stored for the nutrition of an embryo (especially the yellow mass of a bird or reptile egg).

    Đồng nghĩa (SYN):vitellus
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): yolk

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: yolk

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "yolk". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: yolk

2 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "yolk" phân theo từng nét nghĩa (lòng đỏ trứng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "yolk" khi diễn đạt nét nghĩa: lòng đỏ trứng.

Đồng nghĩa trực tiếp với "yolk" khi diễn đạt nét nghĩa: lòng đỏ trứng.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: yolk

Kho câu "yolk" →
They live off the nutrients in the yolk sac they were born with.

Chúng sống nhờ chất dinh dưỡng trong túi noãn hoàng mà chúng được sinh ra.

Wikipedia contributors: Atlantic salmon
Beat the yolks well, put in the sugar, and beat again; add the orange rind and lemon juice.
Tyree, Marion Cabell, 1826-1912 [Editor]: Housekeeping in Old Virginia
Always beat the whites and yolks of the eggs separately and very light, and add the whites just before baking or boiling.
Tyree, Marion Cabell, 1826-1912 [Editor]: Housekeeping in Old Virginia
As the chick increases in complexity the yolk at first grows swampy, with fluid trickling here and there through the more solid portions.
Schmucker, Samuel Christian: The Meaning of Evolution, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The yolk is somewhat rich, both in taste and colour; but when fried in a frying pan or made into an omelette is excellent eating.
Tetley, William C.: Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Mix with two teaspoonfuls of mustard, eight tablespoonfuls of oil, two of vinegar, and the yolks of ten hard-boiled eggs.
Caron, Pierre, active 1886-1899: French Dishes for American Tables, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Add the bread crumbs, yolks of the eggs, and the whites of the eggs stiffly beaten.
Neil, Marion Harris: How to Cook in Casserole Dishes, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Packaged egg whites or egg substitutes contain xanthan gum to replace the fat and emulsifiers found in egg yolks.
Wikipedia contributors: Xanthan gum
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: yolk

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “yolk” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“They live off the nutrients in the yolk sac they were born with.”

Chúng sống nhờ chất dinh dưỡng trong túi noãn hoàng mà chúng được sinh ra.

Nguồn: Wikipedia contributors: Atlantic salmon

“They live off the nutrients in the yolk sac they were born with.”

Chúng sống nhờ chất dinh dưỡng trong túi noãn hoàng mà chúng được sinh ra.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “yolk”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “yolk” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “yolk”

Mục từ cốt lõi: yolk: danh từ (n).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “yolk”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “yolk”:

Đồng nghĩa:egg yolkvitellus

“Beat the yolks well, put in the sugar, and beat again; add the orange rind and lemon juice.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “yolk”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈjoʊk/.

yolk (danh từ): lòng đỏ trứng

Định nghĩa tiếng Anh: The yellow spherical part of an egg that is surrounded by the albumen.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

yolk (danh từ (n))

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

yolk: lòng đỏ trứng

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "yolk" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: egg yolk, vitellus

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "yolk" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

yolk ↔ egg yolk · vitellus

Nét nghĩa mở rộng: nutritive material of an ovum stored for the nutrition of an embryo (especially the yellow mass of a bird or reptile egg)

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Beat the _____ well, put in the sugar, and beat again; add the orange rind and lemon juice.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: yolks

Beat the yolks well, put in the sugar, and beat again; add the orange rind and lemon juice.

Nguồn: Tyree, Marion Cabell, 1826-1912 [Editor]: Housekeeping in Old Virginia

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Always beat the whites and _____ of the eggs separately and very light, and add the whites just before baking or boiling.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: yolks

Always beat the whites and yolks of the eggs separately and very light, and add the whites just before baking or boiling.

Nguồn: Tyree, Marion Cabell, 1826-1912 [Editor]: Housekeeping in Old Virginia

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “yolk”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: yolk

Hỏi đáp trọng tâm

yolk nghĩa là gì (meaning & definition)?

yolk nghĩa là lòng đỏ trứng. yolk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the yellow spherical part of an egg that is surrounded by the albumen.

Từ yolk trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈjoʊk/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈjoʊk/.

Từ yolk là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "yolk" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: yolks.

Các nét nghĩa của từ yolk theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: lòng đỏ trứng (Ví dụ: “They live off the nutrients in the yolk sac they were born with.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: nutritive material of an ovum stored for the nutrition of an embryo (especially the yellow mass of a bird or reptile egg)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ yolk:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈjoʊk/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: yolks.

yolk được dùng trong câu như thế nào?

Beat the yolks well, put in the sugar, and beat again; add the orange rind and lemon juice. (Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/yolk, mã đối chiếu EV-4026FD28. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

yolks