vitellus
danh từ (n)
Vitellus có nghĩa là vitellus (danh từ) có nghĩa là lòng đỏ trứng, lòng đỏ trứng.
Định nghĩa Anh – Anh: Nutritive material of an ovum stored for the nutrition of an embryo (especially the yellow mass of a bird or reptile egg).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.vitellusdanh từ (n)
Nutritive material of an ovum stored for the nutrition of an embryo (especially the yellow mass of a bird or reptile egg).
Lòng đỏ trứng.
- •
They live off the nutrients in the yolk sac they were born with.
Chúng sống nhờ chất dinh dưỡng trong túi noãn hoàng mà chúng được sinh ra.
Đồng nghĩa (SYN):yolk - •
Từ nguyên học (Etymology): vitellus
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
yolk ↔ vitellus
Mục từ "vitellus" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "yolk" (lòng đỏ trứng).
Họ từ & Biến thể từ loại: vitellus
Họ từ của "vitellus" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: yolk: danh từ (n).
lòng đỏ trứng
Beat the yolks well, put in the sugar, and beat again; add the orange rind and lemon juice.
Nguồn: Tyree, Marion Cabell, 1826-1912 [Editor]: Housekeeping in Old Virginia
Cụm từ & Collocations: vitellus
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "vitellus". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: vitellus
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "vitellus" phân theo từng nét nghĩa (lòng đỏ trứng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: vitellus
12 câu trong kho sách →They live off the nutrients in the yolk sac they were born with.Chúng sống nhờ chất dinh dưỡng trong túi noãn hoàng mà chúng được sinh ra.
Beat the yolks well, put in the sugar, and beat again; add the orange rind and lemon juice.Always beat the whites and yolks of the eggs separately and very light, and add the whites just before baking or boiling.As the chick increases in complexity the yolk at first grows swampy, with fluid trickling here and there through the more solid portions.The yolk is somewhat rich, both in taste and colour; but when fried in a frying pan or made into an omelette is excellent eating.Mix with two teaspoonfuls of mustard, eight tablespoonfuls of oil, two of vinegar, and the yolks of ten hard-boiled eggs.Add the bread crumbs, yolks of the eggs, and the whites of the eggs stiffly beaten.Packaged egg whites or egg substitutes contain xanthan gum to replace the fat and emulsifiers found in egg yolks.Đọc mở rộng theo CEFR: vitellus
Từ vựng bậcB2→“They live off the nutrients in the yolk sac they were born with.”
Chúng sống nhờ chất dinh dưỡng trong túi noãn hoàng mà chúng được sinh ra.
Nguồn: Wikipedia contributors: Atlantic salmon
“They live off the nutrients in the yolk sac they were born with.”
Chúng sống nhờ chất dinh dưỡng trong túi noãn hoàng mà chúng được sinh ra.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “vitellus”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “vitellus” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “vitellus”
Dữ liệu từ nguyên: yolk ↔ vitellus
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “vitellus”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “vitellus”:
“Beat the yolks well, put in the sugar, and beat again; add the orange rind and lemon juice.”
Gợi ý luyện tập với “vitellus”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
vitellus (danh từ): lòng đỏ trứng
Định nghĩa tiếng Anh: Nutritive material of an ovum stored for the nutrition of an embryo (especially the yellow mass of a bird or reptile egg).
yolk ↔ vitellus
Họ từ trong dữ liệu: yolk: danh từ (n)
vitellus: lòng đỏ trứng
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "vitellus" trong câu.
Đồng nghĩa: yolk
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "vitellus" trong câu.
vitellus ↔ yolk
Mở rộng biên độ diễn đạt với "vitellus".
Ứng dụng & Mở rộng: “vitellus”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “vitellus” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “vitellus”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “vitellus” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “vitellus” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: vitellus
Hỏi đáp trọng tâmvitellus nghĩa là gì (meaning & definition)?
vitellus (danh từ) có nghĩa là lòng đỏ trứng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "yolk"). nutritive material of an ovum stored for the nutrition of an embryo (especially the yellow mass of a bird or reptile egg)
Từ vitellus là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "vitellus" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ vitellus theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: lòng đỏ trứng (Ví dụ: “They live off the nutrients in the yolk sac they were born with.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ vitellus:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
vitellus được dùng trong câu như thế nào?
Beat the yolks well, put in the sugar, and beat again; add the orange rind and lemon juice. (Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))