Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “yield”

554 câu thật có từ yield hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yield nghĩa là năng suất. yield là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be the cause or source of. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Speakers will start with two minutes each, and are encouraged to yield early for either questions or the next speaker.

    Từ trong câu: yield, speaker, start, minute, encourage, early, either, question

    «Robert's Rules of Order/North American Federation of Temple Youth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202984 (bản sửa đổi 1474167). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng yield

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • yield to temptation258 lần
  • compelled to yield275 lần
  • obliged to yield358 lần
  • yield obedience180 lần
  • yield an inch189 lần
  • forced to yield287 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yield

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yield trong kho câu?
Kho câu có 554 câu có từ yield hoặc các dạng của từ, trích từ 482 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yield xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yield gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 227 câu, rồi Bậc B2 với 195 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yield?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yield: Câu phủ định (69 câu), Quá khứ đơn (61 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.