Câu tiếng Anh có từ “wordage”
9 câu thật có từ wordage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wordage nghĩa là tổng lượng chữ, cách dùng từ trong một văn bản. wordage là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: words collectively, especially the number of words used in a text or speech. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wordage
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"Up to that time the best wordage was something like eight hundred words," said Burbank.
Từ trong câu: wordage, up, time, best, something, like, eight, hundred
George O. Smith, QRM-Interplanetary. Nguồn: Project Gutenberg #68005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Up to that time the best wordage was something like eight thousand words," said Burbank.
Từ trong câu: wordage, up, time, best, something, like, eight, thousand
George O. Smith, Venus Equilateral. Nguồn: Project Gutenberg #68008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wordage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wordage trong kho câu?
- Kho câu có 9 câu có từ wordage hoặc các dạng của từ, trích từ 9 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wordage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wordage gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 4 câu, rồi Bậc C1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wordage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wordage: So sánh nhất (2 câu), Quá khứ đơn (1 câu), would (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.