Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wonder”

1.956 câu thật có từ wonder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wonder nghĩa là thắc mắc. wonder là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the feeling aroused by something strange and surprising. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wonder

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng wonder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wonder whether9.741 lần
shouldn't wonder2.052 lần
began to wonder1.917 lần
don't wonder1.902 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wonder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wonder trong kho câu?
Kho câu có 1.956 câu có từ wonder hoặc các dạng của từ, trích từ 1.009 tác phẩm và tài liệu. 43 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wonder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wonder gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 593 câu, rồi Bậc B1 với 363 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wonder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wonder: Quá khứ đơn (608 câu), Câu phủ định (376 câu), can và could (240 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.