whether
liên từ (conj)
Whether có nghĩa là liệu rằng.
Định nghĩa Anh - Anh: Expressing a doubt or choice between alternatives.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.whetherliên từ (conj)
Expressing a doubt or choice between alternatives.
Liệu rằng... hay không, bất kể là.
- •
Ignoring the legal aspect of Adderall usage, it difficult to determine whether it is ethical.
Bỏ qua khía cạnh pháp lý của việc sử dụng Adderall, thật khó để xác định liệu nó có hợp đạo đức hay không.
Đồng nghĩa (SYN):ifCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •doubt whether6.041 lần trong kho sách
- •wonder whether4.079 lần trong kho sách
- •know whether15.450 lần trong kho sách
- •doubtful whether2.804 lần trong kho sách
- •wondered whether2.896 lần trong kho sách
- •question whether4.268 lần trong kho sách
- •decide whether2.564 lần trong kho sách
- •doubted whether2.375 lần trong kho sách
- •wondering whetherTừ vựng học thuật
- •ascertain whetherTừ vựng học thuật
- •determine whetherTừ vựng học thuật
- •uncertain whetherTừ vựng học thuật
- •
Từ nguyên học (Etymology): whether
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: whether
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "whether". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- doubt whether
We doubt whether Miss Austen was not over-wise with regard to these romances.
Various: The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics
- wonder whether
But afterwards she used to wonder whether the engine itself had not heard her.
Nesbit, E. (Edith): The Railway Children
- know whether
“And I don’t know whether you know that my interest in his injury is far more professional than personal.”
Emerson, Alice B.: Ruth Fielding at Golden Pass
- doubtful whether
But it is doubtful whether such very great velocities can ever be advantageously employed.
Various: Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887
- wondered whether
She had a kind of prescriptive right to be intimate with her; she wondered whether she might venture to call her "Katharine."
Cô có một loại quyền bắt buộc phải thân mật với cô ấy; cô tự hỏi liệu cô có dám gọi cô là "Katharine" không.
Yates, Edmund: Kissing the Rod: A Novel. (Vol. 2 of 3)
- question whether
Nay, it is still a question whether a talent for chess is not a sort of disease, a hypertrophy of the power of conbination.
Không, vẫn còn một câu hỏi liệu tài năng chơi cờ có phải là một loại bệnh tật, một sự phì đại của sức mạnh kết hợp hay không.
Heyse, Paul: The Children of the World
- decide whether
It also helps to decide whether a stimulus is menacing, not harmful or soothing.
Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2025/Exteroception and emotion
- doubted whether
- wondering whether
I was wondering whether they could use a check, when I spied Billings' wallet on the table.
Tôi đang tự hỏi liệu họ có thể sử dụng séc hay không thì tôi nhìn thấy ví của Billings trên bàn.
Elliott, Francis Perry: The Haunted Pajamas
- ascertain whether
- determine whether
Ignoring the legal aspect of Adderall usage, it difficult to determine whether it is ethical.
Bỏ qua khía cạnh pháp lý của việc sử dụng Adderall, thật khó để xác định liệu nó có hợp đạo đức hay không.
Tác phẩm mở: Professionalism/Adderall in Academics
- uncertain whether
It is initially uncertain whether Voldemort is aware that Harry is a parselmouth, though likely rumours have reached him.
Ban đầu, người ta không chắc chắn liệu Voldemort có biết Harry là một kẻ nói nhảm hay không, mặc dù có thể có tin đồn về anh ta.
Tác phẩm mở: Muggles' Guide to Harry Potter/Magic/Parselmouth
Đồng nghĩa & Sắc thái: whether
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "whether" phân theo từng nét nghĩa (liệu rằng... hay không, bất kể là), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: whether
Ignoring the legal aspect of Adderall usage, it difficult to determine whether it is ethical.Bỏ qua khía cạnh pháp lý của việc sử dụng Adderall, thật khó để xác định liệu nó có hợp đạo đức hay không.
I donʼt know whether you have heard in England about the Boxers?”Tôi không biết ở Anh bạn đã nghe nói về Boxers chưa?
I don't know whether you ever had a collar over your darned ewe-neck or not.Tôi không biết liệu bạn đã từng đeo một chiếc vòng cổ trên cái cổ đáng nguyền rủa của mình hay chưa.
I was wondering whether they could use a check, when I spied Billings' wallet on the table.Tôi đang tự hỏi liệu họ có thể sử dụng séc hay không thì tôi nhìn thấy ví của Billings trên bàn.
This is relevant to the question of whether cats and dogs can be healthily kept on non-meat diets.Điều này liên quan đến câu hỏi liệu chó và mèo có thể được duy trì chế độ ăn không thịt một cách lành mạnh hay không.
It is initially uncertain whether Voldemort is aware that Harry is a parselmouth, though likely rumours have reached him.Ban đầu, người ta không chắc chắn liệu Voldemort có biết Harry là một kẻ nói nhảm hay không, mặc dù có thể có tin đồn về anh ta.
Through the use of feedback, the principal can determine whether the communication avenue has missed or met an objective.Thông qua việc sử dụng phản hồi, hiệu trưởng có thể xác định liệu phương thức giao tiếp đã đạt được mục tiêu hay chưa.
How know we whether he, thus doomed as a traitor, would not, if successful, have been immortalized as a deliverer?Làm sao chúng ta biết được liệu anh ta, người bị kết án là kẻ phản bội, nếu thành công, có được bất tử với tư cách là người giải cứu hay không?
Đọc mở rộng theo CEFR: whether
Từ vựng bậcB1→“Ignoring the legal aspect of Adderall usage, it difficult to determine whether it is ethical.”
Bỏ qua khía cạnh pháp lý của việc sử dụng Adderall, thật khó để xác định liệu nó có hợp đạo đức hay không.
Nguồn: Tác phẩm mở: Professionalism/Adderall in Academics
“I donʼt know whether you have heard in England about the Boxers?””
Tôi không biết ở Anh bạn đã nghe nói về Boxers chưa?
Nguồn: Henty, G. A. (George Alfred): With the Allies to Pekin: A Tale of the Relief of the Legations
Cấu trúc & Vận dụng: “whether”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “whether” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “whether”
Mục từ cốt lõi: whether: liên từ (conj).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “whether”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “whether” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “whether”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “whether”:
“He’s gone for good, whether the fool dodges a bullet or a bit of shrapnel or not.”
Gợi ý luyện tập với “whether”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
whether (liên từ): liệu rằng... hay không, bất kể là
Định nghĩa tiếng Anh: Expressing a doubt or choice between alternatives.
whether (liên từ (conj))
doubt whether
“We doubt whether Miss Austen was not over-wise with regard to these romances.”
wonder whether
“But afterwards she used to wonder whether the engine itself had not heard her.”
know whether
““And I don’t know whether you know that my interest in his injury is far more professional than personal.””
“He’s gone for good, _____ the fool dodges a bullet or a bit of shrapnel or not.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: whether
He’s gone for good, whether the fool dodges a bullet or a bit of shrapnel or not.
Nguồn: Long, Helen Beecher: The girl he left behind
“If you don’t wake up pretty soon it won’t matter _____ you ever wake.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: whether
If you don’t wake up pretty soon it won’t matter whether you ever wake.”
Nguồn: Van Doren, Carl: The roving critic
Ứng dụng & Mở rộng: “whether”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “whether”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “whether”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “whether” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “whether” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: whether
Hỏi đáp trọng tâmwhether nghĩa là gì (meaning & definition)?
whether nghĩa là liệu rằng... hay không, bất kể là. whether là một liên từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: expressing a doubt or choice between alternatives.
Từ whether trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈwɛð/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwɛðɚ/.
Từ whether là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "whether" giữ vai trò từ loại là liên từ.
Các nét nghĩa của từ whether theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: liệu rằng... hay không, bất kể là (Ví dụ: “Ignoring the legal aspect of Adderall usage, it difficult to determine whether it is ethical.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ whether:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwɛðɚ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ whether:
doubt whether; wonder whether; know whether; doubtful whether; wondered whether
whether được dùng trong câu như thế nào?
He’s gone for good, whether the fool dodges a bullet or a bit of shrapnel or not. (Helen Beecher Long, The girl he left behind; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)