Câu tiếng Anh có từ “webpage”
66 câu thật có từ webpage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: webpage nghĩa là trang web. webpage là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document connected to the World Wide Web and viewable by anyone connected to the internet who has a web browser. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ webpage
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Web colors are colors used in designing webpages, and the ways for describing and listing those colors.
Từ trong câu: webpage, web, color, use, design, way, describe, list
«Web color», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=126521 (bản sửa đổi 10954541). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
An advertisement on a webpage is a good sign that this is a company who makes money out of offering information.
Từ trong câu: webpage, advertisement, good, sign, company, make, money, out
«Tidbits in Tech: Integration in Education/How to Judge a Website's Credibility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244116 (bản sửa đổi 3826822). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng webpage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wikiversity webpage | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ webpage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ webpage trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ webpage hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ webpage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ webpage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ webpage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ webpage: can và could (12 câu), Tương lai với will (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.